Từ vựng Shinkanzen Master N3 Bài 18: Tự nhiên 1: Mùa và thời tiết, địa lý

Bài 18: Tự nhiên 1: Mùa và thời tiết, địa lý

JLPT N3
Từ vựng Shinkanzen N3 • 37 từ vựng
#1

気温きおん

KHÍ ÔN

nhiệt độ không khí

今日きょうは気温きおんが高たかいです。

→ Hôm nay nhiệt độ cao.

Liên quan:
温度おんど(nhiệt độ)
#2

超こえる

SIÊU

vượt quá, vượt mức

気温きおんが30さんじゅう度どを超こえました。

→ Nhiệt độ đã vượt quá 30 độ.

Đồng nghĩa:
越こえる(vượt qua)
#3

確率かくりつ

XÁC SUẤT

xác suất, khả năng xảy ra

明日あした、雨あめが降ふる確率かくりつは高たかいです。

→ Khả năng ngày mai trời mưa là rất cao.

Liên quan:
可能性かのうせい(khả năng, tính khả thi)
#4

嵐あらし

LAM

cơn bão, giông bão

強つよい嵐あらしが来きます。

→ Một cơn bão mạnh sắp tới.

Liên quan:
台風たいふう(bão nhiệt đới, bão cuồng phong)
#5

近ちかづく

CẬN

đến gần, tiến lại gần

台風たいふうが日本にほんに近ちかづいています。

→ Cơn bão đang tiến đến gần Nhật Bản.

Trái nghĩa:
遠とおざかる(xa dần, rời xa)
#6

雷かみなり

LÔI

sấm, sấm sét

雷かみなりが鳴なっています。

→ Sấm đang rền vang.

Từ ghép:
雷かみなりが落おちる(sét đánh)
#7

鳴なる

MINH

kêu, reo, vang lên

遠とおくで雷かみなりが鳴なっています。

→ Sấm đang rền vang ở đằng xa.

Liên quan:
音おとがする(phát ra âm thanh, có tiếng động)
#8

激はげしい

KÍCH

mãnh liệt, dữ dội

激はげしい雨あめが降ふっています。

→ Mưa đang rơi dữ dội.

Đồng nghĩa:
強つよい(mạnh)
#9

虹にじ

HỒNG

cầu vồng

雨あめの後あとに虹にじが出でました。

→ Sau cơn mưa cầu vồng đã xuất hiện.

Từ ghép:
虹にじが出でる(cầu vồng xuất hiện)
#10

湿度しつど

THẤP ĐỘ

độ ẩm

日本にほんの夏なつは湿度しつどが高たかいです。

→ Mùa hè ở Nhật Bản độ ẩm rất cao.

Liên quan:
湿気しっけ(hơi ẩm, độ ẩm)
#11

乾燥かんそうする

CAN TÁO

khô, trở nên khô hanh

冬ふゆは空気くうきが乾燥かんそうします。

→ Mùa đông không khí trở nên khô hanh.

Trái nghĩa:
湿しめる(ẩm, trở nên ẩm)
#12

夜よるが明あける

DẠ MINH

trời sáng, đêm qua đi

長ながい夜よるが明あけました。

→ Đêm dài đã trôi qua, trời đã sáng.

Liên quan:
夜明よあけ(bình minh, rạng đông)
#13

太陽たいよう

THÁI DƯƠNG

mặt trời

太陽たいようが東ひがしから昇のぼります。

→ Mặt trời mọc ở phía Đông.

Trái nghĩa:
月つき(mặt trăng)
#14

まぶしい

chói mắt, sáng chói

太陽たいようの光ひかりがまぶしいです。

→ Ánh sáng mặt trời rất chói mắt.

Liên quan:
光ひかり(ánh sáng)
#15

沈しずむ

TRẦM

chìm, lặn

太陽たいようが海うみに沈しずみます。

→ Mặt trời lặn xuống biển.

Trái nghĩa:
昇のぼる(mọc, lên cao)
#16

四季しき

TỨ QUÝ

bốn mùa

日本にほんには四季しきがあります。

→ Ở Nhật Bản có bốn mùa.

Liên quan:
季節きせつ(mùa)
#17

爽さわやかな

SẢNG

tươi mát, sảng khoái, dễ chịu

秋あきは爽さわやかな季節きせつです。

→ Mùa thu là một mùa mát mẻ, dễ chịu.

Đồng nghĩa:
すがすがしい(sảng khoái, trong trẻo)
#18

蒸むし暑あつい

CHƯNG THỬ

oi bức, nóng ẩm

今日きょうは蒸むし暑あつくて汗あせが出でます。

→ Hôm nay oi bức nên tôi đổ nhiều mồ hôi.

Liên quan:
暑あつい(nóng)
#19

梅雨つゆ

MAI VŨ

mùa mưa ở Nhật Bản và Đông Á

6月ろくがつは梅雨つゆの季節きせつです。

→ Tháng 6 là mùa mưa.

Liên quan:
雨あめ(mưa)
#20

大陸たいりく

ĐẠI LỤC

đại lục, châu lục

アジア大陸たいりくはとても広ひろいです。

→ Lục địa châu Á rất rộng lớn.

Liên quan:
島しま(hòn đảo)
#21

砂漠さばく

SA MẠC

sa mạc

砂漠さばくには水みずがほとんどありません。

→ Ở sa mạc hầu như không có nước.

Liên quan:
砂すな(cát)
#22

火山かざん

HỎA SƠN

núi lửa

富士山ふじさんは日本にほんの有名ゆうめいな火山かざんです。

→ Núi Phú Sĩ là ngọn núi lửa nổi tiếng của Nhật Bản.

Liên quan:
山やま(núi)
#23

爆発ばくはつする

BẠO PHÁT

phát nổ, bùng nổ

火山かざんが爆発ばくはつしました。

→ Núi lửa đã phun trào.

Liên quan:
爆発ばくはつ(sự phát nổ, vụ nổ)
#24

流ながれる

LƯU

chảy, trôi

川かわに水みずが流ながれています。

→ Nước đang chảy trong sông.

Liên quan:
流ながす(làm chảy, xả, cho trôi)
#25

あふれる

tràn, tràn ra, đầy ắp

コップから水みずがあふれました。

→ Nước đã tràn ra khỏi cốc.

Đồng nghĩa:
こぼれる(đổ ra, tràn ra)
#26

滝たき

LONG

thác nước

山やまの奥おくに美うつくしい滝たきがあります。

→ Sâu trong núi có một thác nước tuyệt đẹp.

Liên quan:
川かわ(sông)
#27

眺ながめる

THIẾU

ngắm nhìn, chiêm ngưỡng

窓まどから星ほしを眺ながめます。

→ Ngắm nhìn những vì sao qua cửa sổ.

Liên quan:
眺ながめ(tầm nhìn, phong cảnh)
#28

湖みずうみ

HỒ

hồ

湖みずうみでボートに乗のります。

→ Tôi đi thuyền trên hồ.

Liên quan:
池いけ(ao)
#29

浮うかぶ

PHÙ

nổi, lơ lửng, hiện lên

空そらに雲くもが浮うかんでいます。

→ Những đám mây đang trôi lơ lửng trên bầu trời.

Trái nghĩa:
沈しずむ(chìm, lặn)
#30

農業のうぎょう

NÔNG NGHIỆP

nông nghiệp

この地域ちいきは農業のうぎょうが盛さかんです。

→ Khu vực này nông nghiệp rất phát triển.

Liên quan:
農家のうか(nông dân, hộ nông nghiệp)
#31

盛さかんな

THỊNH

phát triển mạnh, thịnh hành, phổ biến

私わたしの町まちはスポーツが盛さかんです。

→ Ở thị trấn của tôi, thể thao rất phát triển và phổ biến.

Đồng nghĩa:
人気にんきがある(được yêu thích, phổ biến)
#32

地域ちいき

ĐỊA VỰC

khu vực, vùng

この地域ちいきには古ふるいお寺てらが多おおいです。

→ Ở khu vực này có rất nhiều ngôi chùa cổ.

Đồng nghĩa:
地方ちほう(địa phương, vùng)
#33

都会とかい

ĐÔ HỘI

thành thị, đô thị

都会とかいは人ひとが多おおいです。

→ Thành thị thì đông người.

Trái nghĩa:
田舎いなか(nông thôn, vùng quê)
#34

地方ちほう

ĐỊA PHƯƠNG

địa phương, vùng ngoài các đô thị lớn

地方ちほうの大学だいがくに進学しんがくします。

→ Tôi sẽ học lên đại học ở địa phương.

Đồng nghĩa:
地域ちいき(khu vực, vùng)
#35

故郷こきょう

CỐ HƯƠNG

quê hương, cố hương

お盆ぼんに故郷こきょうへ帰かえります。

→ Tôi sẽ về quê vào dịp lễ Obon.

Đồng nghĩa:
ふるさと(quê nhà, quê hương)
#36

ふるさと

quê hương, quê nhà

ふるさとの景色けしきを思おもい出だします。

→ Tôi nhớ lại phong cảnh quê nhà.

Đồng nghĩa:
故郷こきょう(cố hương, quê hương)
#37

懐なつかしい

HOÀI

hoài niệm, thân thương, gợi nhớ

子供こどもの頃ころの写真しゃしんを見みて、懐なつかしく感かんじます。

→ Nhìn những bức ảnh hồi bé, tôi cảm thấy rất hoài niệm.

Liên quan:
思おもい出だす(nhớ lại)