Từ vựng Shinkanzen Master N3 Bài 9: Sở thích và du lịch 2: Thời trang

Bài 9: Sở thích và du lịch 2: Thời trang

JLPT N3
Từ vựng Shinkanzen N3 • 48 từ vựng
#1

最新さいしんのファッション

TỐI TÂN

thời trang mới nhất

最新さいしんのファッションに興味きょうみがあります。

→ Tôi có hứng thú với thời trang mới nhất.

Liên quan:
流行りゅうこう(sự thịnh hành, trào lưu)
#2

流行りゅうこう

LƯU HÀNH

sự thịnh hành, trào lưu

若者わかものの間あいだで流行りゅうこうしています。

→ Đang thịnh hành trong giới trẻ.

Liên quan:
流行はやる(thịnh hành, trở thành mốt)
#3

おしゃれな

sành điệu, thời trang, có gu

彼女かのじょはいつもおしゃれな服ふくを着きています。

→ Cô ấy lúc nào cũng mặc những bộ quần áo sành điệu.

Đồng nghĩa:
センスがいい(có gu, có khiếu thẩm mỹ)
#4

眼鏡めがね

NHÃN KÍNH

kính đeo mắt

本ほんを読よむ時ときに眼鏡めがねをかけます。

→ Khi đọc sách tôi đeo kính.

Từ ghép:
眼鏡めがねをかける(đeo kính)
#5

試着しちゃくする

THÍ TRƯỚC

mặc thử

この服ふくを試着しちゃくしてもいいですか。

→ Tôi mặc thử bộ quần áo này có được không?

Liên quan:
試着室しちゃくしつ(phòng thử đồ)
#6

着替きがえる

TRƯỚC THẾ

thay quần áo

パジャマから服ふくに着替きがえます。

→ Tôi thay từ đồ ngủ sang quần áo để đi ra ngoài.

Liên quan:
着替きがえ(việc thay quần áo; quần áo để thay)
#7

きつい

chật; bó sát

この靴くつは少すこしきついです。

→ Đôi giày này hơi chật.

Trái nghĩa:
緩ゆるい(rộng, lỏng)
#8

緩ゆるい

HOÃN

rộng, lỏng, không chặt

ズボンが緩ゆるいのでベルトをします。

→ Vì quần hơi rộng nên tôi thắt thắt lưng.

Trái nghĩa:
きつい(chật)
#9

袖そで

TỤ

ống tay áo

暑あついのでシャツの袖そでをまくりました。

→ Vì trời nóng nên tôi xắn tay áo sơ mi lên.

Từ ghép:
半袖はんそで(áo tay ngắn; tay áo ngắn)
#10

ぴったり

vừa vặn, vừa khít, rất hợp

この服ふくのサイズは私わたしにぴったりです。

→ Kích cỡ của bộ quần áo này vừa khít với tôi.

Đồng nghĩa:
ちょうどいい(vừa vặn, vừa khéo)
#11

気きに入いる

KHÍ NHẬP

ưng ý, rất thích

新あたらしい靴くつをとても気きに入いっています。

→ Tôi rất ưng ý đôi giày mới.

Đồng nghĩa:
好すきになる(trở nên thích)
#12

似合にあう

TỰ HỢP

hợp, phù hợp về kiểu dáng/màu sắc

そのドレスは彼女かのじょによく似合にあっています。

→ Chiếc váy đó rất hợp với cô ấy.

Liên quan:
合あう(vừa, hợp)
#13

関心かんしん

QUAN TÂM

sự quan tâm, mối quan tâm

ファッションに関心かんしんがあります。

→ Tôi quan tâm đến thời trang.

Đồng nghĩa:
興味きょうみ(sự hứng thú)
#14

パジャマ

đồ ngủ, bộ đồ ngủ

寝ねる前まえにパジャマに着替きがえます。

→ Trước khi đi ngủ tôi thay đồ ngủ.

Liên quan:
寝間着ねまき(đồ ngủ mặc ở nhà)
#15

ワンピース

váy liền thân

夏なつは涼すずしいワンピースを着きます。

→ Mùa hè tôi mặc váy liền thân cho mát.

Liên quan:
ドレス(váy đầm)
#16

浴衣ゆかた

DỤC Y

Yukata, kimono mùa hè

花火はなび大会たいかいに浴衣ゆかたを着きて行いきます。

→ Tôi mặc Yukata đi dự lễ hội pháo hoa.

Liên quan:
着物きもの(Kimono)
#17

水着みずぎ

THỦY TRƯỚC

đồ bơi

海うみに行いくので水着みずぎを買かいました。

→ Vì sẽ đi biển nên tôi đã mua đồ bơi.

Liên quan:
泳およぐ(bơi lội)
#18

きちんとした

chỉn chu, gọn gàng, lịch sự

面接めんせつにはきちんとした服ふくで行いきます。

→ Tôi sẽ mặc trang phục chỉn chu để đi phỏng vấn.

Trái nghĩa:
だらしない(lôi thôi, luộm thuộm)
#19

高級こうきゅうな

CAO CẤP

cao cấp, sang trọng

デパートで高級こうきゅうな時計とけいを見みました。

→ Tôi đã ngắm một chiếc đồng hồ cao cấp ở cửa hàng bách hóa.

Trái nghĩa:
安物やすもの(đồ rẻ tiền)
#20

上品じょうひんな

THƯỢNG PHẨM

trang nhã, thanh lịch, quý phái

彼女かのじょは上品じょうひんな服ふくが似合にあいます。

→ Cô ấy rất hợp với những trang phục thanh lịch.

Trái nghĩa:
下品げひんな(thô tục, kém sang)
#21

シンプルな

đơn giản

シンプルなデザインのシャツが好すきです。

→ Tôi thích áo sơ mi có thiết kế đơn giản.

Trái nghĩa:
派手はでな(sặc sỡ, nổi bật)
#22

服装ふくそう

PHỤC TRANG

trang phục, cách ăn mặc

パーティーに合あった服装ふくそうを選えらびます。

→ Tôi chọn trang phục phù hợp với bữa tiệc.

Đồng nghĩa:
服ふく(quần áo)
#23

派手はでな

PHÁI THỦ

sặc sỡ, lòe loẹt, nổi bật

派手はでな色いろの服ふくはあまり着きません。

→ Tôi ít khi mặc quần áo có màu sắc sặc sỡ.

Trái nghĩa:
地味じみな(giản dị, nhã nhặn, không nổi bật)
#24

地味じみな

ĐỊA VỊ

giản dị, nhã nhặn, không nổi bật

仕事しごとの時ときは地味じみな服ふくを着きます。

→ Khi làm việc tôi mặc trang phục giản dị.

Trái nghĩa:
派手はでな(sặc sỡ, lòe loẹt)
#25

かっこいい

ngầu, bảnh bao, phong độ

あの俳優はいゆうはとてもかっこいいです。

→ Diễn viên kia trông rất bảnh bao.

Trái nghĩa:
かっこ悪わるい(không ngầu, trông kém đẹp)
#26

かっこ悪わるい

ÁC

không ngầu, trông kém đẹp, thiếu phong cách

汚よごれた靴くつを履はくのはかっこ悪わるいです。

→ Đi đôi giày bẩn trông rất kém đẹp.

Trái nghĩa:
かっこいい(ngầu, bảnh bao)
#27

素敵すてきな

TỐ ĐỊCH

tuyệt vời, đẹp, cuốn hút

誕生日たんじょうびに素敵すてきなプレゼントをもらいました。

→ Tôi đã nhận được một món quà tuyệt vời vào ngày sinh nhật.

Đồng nghĩa:
素晴すばらしい(tuyệt vời, xuất sắc)
#28

ドレス

váy đầm, váy dạ hội, váy cưới

結婚式けっこんしきで白しろいドレスを着きます。

→ Tôi sẽ mặc chiếc váy trắng trong lễ cưới.

Liên quan:
ワンピース(váy liền thân)
#29

真まっ赤かな

CHÂN XÍCH

đỏ rực, đỏ chót

真まっ赤かなリンゴを食たべました。

→ Tôi đã ăn một quả táo đỏ chót.

Liên quan:
赤あかい(màu đỏ)
#30

真まっ白しろな

CHÂN BẠCH

trắng tinh, trắng toát

真まっ白しろな雪ゆきが降ふっています。

→ Tuyết trắng tinh đang rơi.

Liên quan:
白しろい(màu trắng)
#31

真まっ黒くろな

CHÂN HẮC

đen kịt, đen thui

外そとは真まっ黒くろで何なにも見みえません。

→ Bên ngoài đen kịt, không nhìn thấy gì cả.

Liên quan:
黒くろい(màu đen)
#32

スカート

chân váy

学校がっこうへ行いく時ときはスカートを履はきます。

→ Khi đi học tôi mặc chân váy.

Trái nghĩa:
ズボン(quần dài)
#33

オレンジ

màu cam; quả cam

オレンジのジュースを飲のみました。

→ Tôi đã uống nước cam.

Liên quan:
みかん(quả quýt)
#34

ピンク

màu hồng

ピンクの花はなが咲さいています。

→ Những bông hoa màu hồng đang nở.

Liên quan:
色いろ(màu sắc)
#35

紫むらさき

TỬ

màu tím

紫むらさきのシャツを買かいました。

→ Tôi đã mua một chiếc áo sơ mi màu tím.

Liên quan:
色いろ(màu sắc)
#36

灰色はいいろ

KHÔI SẮC

màu xám, màu tro

灰色はいいろのコートを持もっています。

→ Tôi có một chiếc áo khoác màu xám.

Đồng nghĩa:
グレー(màu xám)
#37

濃こい緑みどり

NÙNG LỤC

màu xanh lá đậm

濃こい緑みどりの葉はがたくさんあります。

→ Có rất nhiều chiếc lá màu xanh đậm.

Trái nghĩa:
薄うすい緑みどり(màu xanh lá nhạt)
#38

合あわせる

HỢP

kết hợp, phối, làm cho phù hợp

服ふくに合あわせて靴くつを選えらびます。

→ Tôi chọn giày sao cho phù hợp với quần áo.

Liên quan:
合あう(vừa, hợp)
#39

模様もよう

MÔ DẠNG

hoa văn, họa tiết

花はなの模様もようのスカートが好すきです。

→ Tôi thích chiếc váy có họa tiết hoa.

Đồng nghĩa:
デザイン(thiết kế; họa tiết)
#40

無地むじ

VÔ ĐỊA

trơn, không có họa tiết

無地むじのシャツは着きやすいです。

→ Áo sơ mi trơn rất dễ mặc và dễ phối.

Trái nghĩa:
柄がら(họa tiết, hoa văn)
#41

ウール

len, lông cừu

ウールのセーターはとても温あたたかいです。

→ Áo len rất ấm.

Liên quan:
冬服ふゆふく(quần áo mùa đông)
#42

綿めん

MIÊN

bông, cotton

綿めんのシャツは夏なつに涼すずしいです。

→ Áo sơ mi cotton mặc vào mùa hè rất mát.

Liên quan:
夏服なつふく(quần áo mùa hè)
#43

革かわ

CÁCH

da động vật

革かわのバッグをプレゼントでもらいました。

→ Tôi đã nhận được một chiếc túi da làm quà.

Từ ghép:
革靴かわぐつ(giày da)
#44

パンツ

quần; trong một số ngữ cảnh có thể là đồ lót

新あたらしいパンツを買かいました。

→ Tôi đã mua một chiếc quần mới.

Đồng nghĩa:
ズボン(quần dài)
#45

ストッキング

quần tất, tất dài mỏng

スカートの時ときはストッキングを履はきます。

→ Khi mặc váy tôi sẽ mặc thêm quần tất.

Liên quan:
靴下くつした(tất, vớ)
#46

ジーンズ

quần bò, quần jeans

休日きゅうじつはよくジーンズを履はきます。

→ Vào ngày nghỉ tôi thường mặc quần jeans.

Liên quan:
カジュアル(bình thường, giản dị, phong cách casual)
#47

サンダル

dép xăng đan, dép sandal

暑あついのでサンダルを履はいて出でかけます。

→ Trời nóng nên tôi đi xăng đan ra ngoài.

Liên quan:
靴くつ(giày, dép)
#48

ブーツ

giày bốt

冬ふゆはブーツを履はくと温あたたかいです。

→ Mùa đông đi giày bốt sẽ rất ấm.

Liên quan:
冬ふゆ(mùa đông)