Từ vựng Shinkanzen Master N3 Bài 27: Từ Hán Nhật dễ nhầm

Bài 27: Từ Hán Nhật dễ nhầm

JLPT N3
Từ vựng Shinkanzen N3 • 30 từ vựng
#1

一流いちりゅう

NHẤT LƯU

hạng nhất, bậc nhất

彼かれは一流いちりゅうのシェフです。

→ Anh ấy là một đầu bếp hạng nhất.

Trái nghĩa:
二流にりゅう(hạng hai)
#2

一部いちぶの学生がくせい

NHẤT BỘ HỌC SINH

một bộ phận học sinh, một số học sinh

一部いちぶの学生がくせいが欠席けっせきしました。

→ Một số học sinh đã vắng mặt.

Trái nghĩa:
全員ぜんいん(tất cả mọi người, toàn thể)
#3

最新さいしん

TỐI TÂN

mới nhất

最新さいしんのスマートフォンを買かいました。

→ Tôi đã mua chiếc điện thoại thông minh mới nhất.

Liên quan:
新あたらしい(mới)
#4

最終さいしゅう

TỐI CHUNG

cuối cùng, cuối chót

これが最終さいしゅうの電車でんしゃです。

→ Đây là chuyến tàu cuối cùng.

Đồng nghĩa:
最後さいご(cuối cùng)
#5

流行りゅうこう

LƯU HÀNH

sự thịnh hành, trào lưu, xu hướng

若者わかものの間あいだで流行りゅうこうしています。

→ Đang thịnh hành trong giới trẻ.

Liên quan:
流行はやる(thịnh hành, trở thành mốt)
#6

実際じっさいの話はなし

THỰC TẾ THOẠI

câu chuyện có thật, chuyện thực tế

これは実際じっさいの話はなしです。

→ Đây là một câu chuyện có thật.

Liên quan:
現実げんじつ(hiện thực, thực tế)
#7

頭痛ずつう

ĐẦU THỐNG

đau đầu

頭痛ずつうがするので薬くすりを飲のみました。

→ Vì đau đầu nên tôi đã uống thuốc.

Liên quan:
頭あたまが痛いたい(đau đầu)
#8

余裕よゆう

DƯ DỤ

sự dư dả, khoảng dư; sự thong thả về thời gian/tiền bạc

時間じかんに余裕よゆうがありません。

→ Không có dư thời gian.

Liên quan:
余あまり(phần dư)
#9

安定あんていする

AN ĐỊNH

ổn định

天気てんきが安定あんていしています。

→ Thời tiết đang ổn định.

Trái nghĩa:
不安定ふあんていな(không ổn định, bất ổn)
#10

緊張きんちょうする

KHẨN TRƯƠNG

căng thẳng, hồi hộp

面接めんせつの前まえは緊張きんちょうします。

→ Trước khi phỏng vấn tôi rất căng thẳng.

Liên quan:
どきどきする(hồi hộp, tim đập thình thịch)
#11

混雑こんざつする

HỖN TẠP

đông đúc, chen chúc

朝あさの電車でんしゃは混雑こんざつしています。

→ Tàu điện buổi sáng rất đông đúc.

Đồng nghĩa:
渋滞じゅうたいする(tắc nghẽn, kẹt xe)
#12

発達はったつ

PHÁT ĐẠT

sự phát triển, phát đạt (cơ thể, chức năng, mạng lưới...)

交通こうつう機関きかんが発達はったつしています。

→ Hệ thống giao thông rất phát triển.

Đồng nghĩa:
発展はってん(sự phát triển, mở rộng)
#13

一致いっちする

NHẤT TRÍ

nhất trí, trùng khớp, giống nhau

彼かれと意見いけんが一致いっちしました。

→ Ý kiến của tôi và anh ấy đã thống nhất với nhau.

Liên quan:
同おなじ(giống nhau, giống)
#14

混乱こんらんする

HỖN LOẠN

hỗn loạn, rối loạn

事故じこで道路どうろが混乱こんらんしています。

→ Do tai nạn nên đường phố đang trong tình trạng hỗn loạn.

Đồng nghĩa:
パニック(hoảng loạn, hỗn loạn)
#15

関心かんしんがある

QUAN TÂM

quan tâm, có sự quan tâm

日本にほんの文化ぶんかに関心かんしんがあります。

→ Tôi quan tâm đến văn hóa Nhật Bản.

Đồng nghĩa:
興味きょうみがある(có hứng thú, quan tâm)
#16

自信じしん

TỰ TÍN

sự tự tin

自分じぶんの能力のうりょくに自信じしんを持もっています。

→ Tôi tự tin vào năng lực của bản thân.

Từ ghép:
自信じしんがある(có sự tự tin)
#17

感覚かんかく

CẢM GIÁC

cảm giác, giác quan, cảm nhận

寒さむくて足あしの感覚かんかくがありません。

→ Vì quá lạnh nên tôi không còn cảm giác ở chân nữa.

Liên quan:
感かんじる(cảm nhận)
#18

参考さんこうにする

THAM KHẢO

tham khảo, dùng làm tài liệu tham khảo

辞書じしょを参考さんこうにしてレポートを書かきます。

→ Tôi tham khảo từ điển để viết báo cáo.

Liên quan:
参考書さんこうしょ(sách tham khảo)
#19

秘密ひみつ

BÍ MẬT

bí mật

この話はなしは秘密ひみつにしてください。

→ Chuyện này xin hãy giữ bí mật.

Đồng nghĩa:
内緒ないしょ(bí mật, chuyện kín)
#20

評判ひょうばん

BÌNH PHÁN

danh tiếng, tiếng tăm, đánh giá của mọi người

あのレストランは評判ひょうばんがいいです。

→ Nhà hàng đó có tiếng rất tốt.

Liên quan:
有名ゆうめいな(nổi tiếng)
#21

出身しゅっしん

XUẤT THÂN

quê quán, nơi xuất thân

私わたしの出身しゅっしんは東京とうきょうです。

→ Quê quán của tôi là Tokyo.

Liên quan:
故郷こきょう(quê hương, cố hương)
#22

面倒めんどう

DIỆN ĐẢO

phiền phức, rắc rối, mất công

料理りょうりを作つくるのは面倒めんどうです。

→ Nấu ăn khá mất công và phiền phức.

Đồng nghĩa:
手間てまがかかる(tốn công sức, mất thời gian)
#23

被害ひがい

BỊ HẠI

thiệt hại, tổn thất

地震じしんで大おおきな被害ひがいが出でました。

→ Động đất đã gây ra thiệt hại lớn.

Liên quan:
被害に遭うひがいにあう(chịu thiệt hại, trở thành nạn nhân)
#24

感動的かんどうてきな

CẢM ĐỘNG ĐÍCH

cảm động, gây xúc động

それは感動的かんどうてきな映画えいがでした。

→ Đó là một bộ phim rất cảm động.

Liên quan:
感動かんどうする(cảm động, xúc động)
#25

基本的きほんてきな

CƠ BẢN ĐÍCH

cơ bản, mang tính nền tảng

パソコンの基本的きほんてきな使つかい方かたを学まなびます。

→ Học cách sử dụng máy tính cơ bản.

Trái nghĩa:
応用おうよう(ứng dụng, vận dụng nâng cao)
#26

現実的げんじつてきな

HIỆN THỰC ĐÍCH

thực tế, mang tính khả thi

もっと現実的げんじつてきな計画けいかくを立たてましょう。

→ Hãy lập một kế hoạch thực tế hơn.

Trái nghĩa:
理想的りそうてきな(lý tưởng)
#27

積極的せっきょくてきな

TÍCH CỰC ĐÍCH

tích cực, chủ động

クラスの活動かつどうに積極的せっきょくてきに参加さんかします。

→ Tôi tích cực tham gia các hoạt động của lớp.

Trái nghĩa:
消極的しょうきょくてきな(thụ động, thiếu chủ động)
#28

伝統的でんとうてきな

TRUYỀN THỐNG ĐÍCH

mang tính truyền thống, truyền thống

日本にほんの伝統的でんとうてきな行事ぎょうじに参加さんかします。

→ Tôi tham gia các sự kiện truyền thống của Nhật Bản.

Liên quan:
伝統でんとう(truyền thống)
#29

平均的へいきんてきな

BÌNH QUÂN ĐÍCH

trung bình, điển hình ở mức trung bình

日本人にほんじんの平均的へいきんてきな身長しんちょうです。

→ Đây là chiều cao trung bình của người Nhật.

Liên quan:
平均へいきん(trung bình)
#30

理想的りそうてきな

LÝ TƯỞNG ĐÍCH

lý tưởng, hoàn hảo theo mong muốn

彼かれは私わたしの理想的りそうてきな相手あいてです。

→ Anh ấy là người bạn đời lý tưởng của tôi.

Trái nghĩa:
現実的げんじつてきな(thực tế, mang tính khả thi)