Từ vựng Shinkanzen Master N3 Bài 12: Giáo dục 2: Cuộc sống ở trường học (đại học)

Bài 12: Giáo dục 2: Cuộc sống ở trường học (đại học)

JLPT N3
Từ vựng Shinkanzen N3 • 47 từ vựng
#1

私立しりつ

TƯ LẬP

tư thục, dân lập

妹いもうとは私立しりつの高校こうこうに通かよっています。

→ Em gái tôi đang theo học tại một trường cấp 3 tư thục.

Trái nghĩa:
国立こくりつ(quốc lập, công lập)
#2

国立こくりつ

QUỐC LẬP

quốc lập, trường do nhà nước trung ương thành lập

国立こくりつの大学だいがくは学費がくひが安やすいです。

→ Trường đại học quốc lập có học phí rẻ.

Trái nghĩa:
私立しりつ(tư thục, dân lập)
#3

大学院だいがくいん

ĐẠI HỌC VIỆN

cao học, trường sau đại học

大学だいがくを卒業そつぎょうして、大学院だいがくいんに進学しんがくします。

→ Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi sẽ học lên cao học.

Liên quan:
大学生だいがくせい(sinh viên đại học)
#4

進学しんがくする

TIẾN HỌC

học lên cao, học tiếp lên bậc cao hơn

日本にほんの大学だいがくに進学しんがくしたいです。

→ Tôi muốn học tiếp lên đại học ở Nhật Bản.

Liên quan:
進学しんがく(việc học lên cao)
#5

徹夜てつや

TRIỆT DẠ

thức trắng đêm

徹夜てつやでテストの勉強べんきょうをしました。

→ Tôi đã thức trắng đêm để ôn thi.

Liên quan:
徹夜てつやする(thức trắng đêm)
#6

努力どりょくする

NỖ LỰC

nỗ lực, cố gắng

夢ゆめを叶かなえるために努力どりょくします。

→ Tôi nỗ lực để biến ước mơ thành hiện thực.

Liên quan:
努力どりょく(sự nỗ lực)
#7

ミス

lỗi, sai sót

テストで計算けいさんのミスをしました。

→ Tôi đã mắc lỗi tính toán trong bài kiểm tra.

Đồng nghĩa:
間違まちがい(lỗi sai)
#8

確たしかめる

XÁC

xác nhận, kiểm tra lại, chắc chắn lại

答こたえが正ただしいか確たしかめます。

→ Tôi kiểm tra lại xem câu trả lời có đúng hay không.

Đồng nghĩa:
確認かくにんする(xác nhận)
#9

確認かくにんする

XÁC NHẬN

xác nhận, kiểm tra

出発しゅっぱつの時間じかんをもう一度いちど確認かくにんします。

→ Tôi sẽ xác nhận lại thời gian xuất phát một lần nữa.

Đồng nghĩa:
確たしかめる(xác nhận, kiểm tra lại)
#10

解答かいとう

GIẢI ĐÁP

đáp án, lời giải, câu trả lời

テストの解答かいとう用紙ようしを配くばります。

→ Tôi sẽ phát phiếu trả lời bài kiểm tra.

Đồng nghĩa:
答こたえ(câu trả lời)
#11

見直みなおす

KIẾN TRỰC

xem lại, kiểm tra lại; đánh giá lại

提出ていしゅつする前まえにテストを見直みなおします。

→ Tôi sẽ xem lại bài kiểm tra trước khi nộp.

Liên quan:
見直みなおし(việc xem xét lại, kiểm tra lại)
#12

計算けいさん

KẾ TOÁN

tính toán

お金かねの計算けいさんを間違まちがえました。

→ Tôi đã tính nhầm tiền.

Liên quan:
計算けいさんする(tính toán)
#13

間違まちがう

GIAN VI

sai, nhầm lẫn

問題もんだいの答こたえを間違まちがいました。

→ Tôi đã trả lời sai câu hỏi.

Liên quan:
間違まちがい(lỗi sai, sự nhầm lẫn)
#14

結果けっか

KẾT QUẢ

kết quả

努力どりょくの結果けっか、テストに合格ごうかくしました。

→ Nhờ kết quả của sự nỗ lực, tôi đã thi đỗ.

Trái nghĩa:
原因げんいん(nguyên nhân)
#15

発表はっぴょうする

PHÁT BIỂU

công bố, phát biểu, trình bày

明日あした、試験しけんの結果けっかを発表はっぴょうします。

→ Ngày mai, kết quả kỳ thi sẽ được công bố.

Liên quan:
発表はっぴょう(sự công bố, phát biểu, trình bày)
#16

試験しけんに通とおる

THÍ NGHIỆM THÔNG

vượt qua kỳ thi, thi đỗ

頑張がんばって試験しけんに通とおりました。

→ Tôi đã cố gắng và vượt qua kỳ thi.

Đồng nghĩa:
合格ごうかくする(thi đỗ)
#17

合格ごうかくする

HỢP CÁCH

thi đỗ, trúng tuyển

大学だいがくに合格ごうかくして嬉うれしいです。

→ Tôi rất vui vì đã đỗ đại học.

Trái nghĩa:
不合格ふごうかくになる(thi trượt)
#18

パスする

vượt qua, thi đỗ

N3しけんの試験を無事ぶじにパスしました。

→ Tôi đã thuận lợi vượt qua kỳ thi N3.

Đồng nghĩa:
合格ごうかくする(thi đỗ)
#19

落おちる

LẠC

rơi, rớt; thi trượt

残念ざんねんですが、試験しけんに落おちました。

→ Thật đáng tiếc nhưng tôi đã thi trượt.

Trái nghĩa:
受うかる(thi đỗ)
#20

不合格ふごうかくになる

BẤT HỢP CÁCH

thi trượt, không đạt

勉強べんきょうが足たりなくて不合格ふごうかくになりました。

→ Vì học chưa đủ nên tôi đã thi trượt.

Trái nghĩa:
合格ごうかくする(thi đỗ)
#21

教科書きょうかしょ

GIÁO KHOA THƯ

sách giáo khoa

日本語にほんごの教科書きょうかしょを買かいました。

→ Tôi đã mua sách giáo khoa tiếng Nhật.

Liên quan:
テキスト(sách giáo trình)
#22

参考書さんこうしょ

THAM KHẢO THƯ

sách tham khảo

参考書さんこうしょを読よんで勉強べんきょうします。

→ Tôi đọc sách tham khảo để học.

Liên quan:
辞書じしょ(từ điển)
#23

問題集もんだいしゅう

VẤN ĐỀ TẬP

sách bài tập, tuyển tập câu hỏi

N3もんだいしゅうの問題集を解ときます。

→ Tôi làm bài trong sách bài tập N3.

Liên quan:
練習れんしゅう(luyện tập)
#24

医学部いがくぶ

Y HỌC BỘ

khoa y

彼かれは医学部いがくぶに入学にゅうがくしました。

→ Anh ấy đã nhập học vào khoa y.

Liên quan:
医者いしゃ(bác sĩ)
#25

理工学部りこうがくぶ

LÝ CÔNG HỌC BỘ

khoa khoa học và kỹ thuật

理工学部りこうがくぶでコンピューターを学まなびます。

→ Tôi học máy tính ở khoa khoa học và kỹ thuật.

Liên quan:
学部がくぶ(khoa, phân khoa trong trường đại học)
#26

文学部ぶんがくぶ

VĂN HỌC BỘ

khoa văn học, khoa nhân văn

文学部ぶんがくぶで日本にほんの歴史れきしを研究けんきゅうします。

→ Tôi nghiên cứu lịch sử Nhật Bản ở khoa văn học.

Liên quan:
文学ぶんがく(văn học)
#27

法学部ほうがくぶ

PHÁP HỌC BỘ

khoa luật

弁護士べんごしになるために法学部ほうがくぶに入はいります。

→ Để trở thành luật sư, tôi sẽ vào khoa luật.

Liên quan:
法律ほうりつ(pháp luật)
#28

経済学部けいざいがくぶ

KINH TẾ HỌC BỘ

khoa kinh tế

経済学部けいざいがくぶを卒業そつぎょうして銀行ぎんこうで働はたらきます。

→ Tôi tốt nghiệp khoa kinh tế và làm việc ở ngân hàng.

Liên quan:
経済けいざい(kinh tế)
#29

社会学部しゃかいがくぶ

XÃ HỘI HỌC BỘ

khoa xã hội học

彼女かのじょは社会学部しゃかいがくぶの学生がくせいです。

→ Cô ấy là sinh viên khoa xã hội học.

Liên quan:
社会しゃかい(xã hội)
#30

講義こうぎ

GIẢNG NGHĨA

bài giảng, giờ giảng ở đại học

教授きょうじゅの講義こうぎを熱心ねっしんに聞ききます。

→ Tôi chăm chú lắng nghe bài giảng của giáo sư.

Đồng nghĩa:
授業じゅぎょう(giờ học, tiết học)
#31

ゼミ

buổi seminar, lớp thảo luận chuyên đề ở đại học

今日きょうは大学だいがくのゼミがあります。

→ Hôm nay có buổi seminar ở trường đại học.

Liên quan:
研究室けんきゅうしつ(phòng nghiên cứu, phòng lab)
#32

教授きょうじゅ

GIÁO THỤ

giáo sư

山田やまだ先生せんせいは有名ゆうめいな教授きょうじゅです。

→ Thầy Yamada là một giáo sư nổi tiếng.

Liên quan:
先生せんせい(giáo viên, thầy cô)
#33

指導しどう

CHỈ ĐẠO

sự hướng dẫn, chỉ đạo

先生せんせいの指導しどうのおかげで合格ごうかくしました。

→ Nhờ có sự hướng dẫn của thầy cô nên tôi đã thi đỗ.

Liên quan:
指導しどうする(chỉ đạo, hướng dẫn)
#34

アドバイス

lời khuyên

先輩せんぱいから良よいアドバイスをもらいました。

→ Tôi đã nhận được một lời khuyên hay từ tiền bối.

Đồng nghĩa:
助言じょげん(lời khuyên, sự tư vấn)
#35

コメント

bình luận, nhận xét

先生せんせいがレポートにコメントを書かきました。

→ Giáo viên đã viết nhận xét vào bài báo cáo.

Liên quan:
意見いけん(ý kiến)
#36

実験じっけん

THỰC NGHIỆM

thực nghiệm, thí nghiệm

理科りかの授業じゅぎょうで実験じっけんをします。

→ Tôi làm thí nghiệm trong giờ khoa học.

Liên quan:
実験じっけんする(làm thí nghiệm)
#37

提出ていしゅつする

ĐỀ XUẤT

nộp, trình nộp

明日あしたまでにレポートを提出ていしゅつしてください。

→ Hãy nộp báo cáo trước ngày mai.

Liên quan:
提出ていしゅつ(sự nộp)
#38

課題かだい

KHÓA ĐỀ

bài tập, nhiệm vụ, chủ đề; vấn đề cần giải quyết

週末しゅうまつにたくさんの課題かだいがあります。

→ Cuối tuần tôi có rất nhiều bài tập.

Đồng nghĩa:
宿題しゅくだい(bài tập về nhà)
#39

卒業論文そつぎょうろんぶん(卒論そつろん)

TỐT NGHIỆP LUẬN VĂN

khóa luận tốt nghiệp

卒業論文そつぎょうろんぶんを書かくのは大変たいへんです。

→ Viết khóa luận tốt nghiệp rất vất vả.

Liên quan:
論文ろんぶん(luận văn, bài luận học thuật)
#40

授業料じゅぎょうりょう

THỤ NGHIỆP LIỆU

học phí, tiền học

大学だいがくの授業料じゅぎょうりょうを払はらいます。

→ Tôi đóng học phí đại học.

Đồng nghĩa:
学費がくひ(học phí)
#41

学費がくひ

HỌC PHÍ

học phí, chi phí học tập

国立こくりつ大学だいがくは学費がくひが安やすいです。

→ Đại học quốc lập có học phí rẻ.

Đồng nghĩa:
授業料じゅぎょうりょう(học phí, tiền học)
#42

一人暮ひとりぐらし

NHẤT NHÂN MỘ

sống một mình

大学だいがくに入はいって、一人暮ひとりぐらしを始はじめました。

→ Vào đại học, tôi bắt đầu sống một mình.

Liên quan:
家族かぞくと暮くらす(sống cùng gia đình)
#43

サークル

câu lạc bộ, nhóm hoạt động ngoại khóa ở đại học

テニスのサークルに入はいっています。

→ Tôi đang tham gia câu lạc bộ tennis.

Đồng nghĩa:
クラブ(câu lạc bộ)
#44

合宿がっしゅく

HỢP TÚC

đợt tập trung ăn ở và luyện tập, trại huấn luyện

サークルの合宿がっしゅくで海うみに行いきます。

→ Tôi sẽ đi biển trong chuyến tập trung của câu lạc bộ.

Liên quan:
旅行りょこう(du lịch, chuyến đi)
#45

後輩こうはい

HẬU BỐI

hậu bối, đàn em, người vào sau

後輩こうはいに仕事しごとを教おしえます。

→ Tôi hướng dẫn công việc cho đàn em.

Trái nghĩa:
先輩せんぱい(tiền bối, đàn anh đàn chị)
#46

学園祭がくえんさい

HỌC VIÊN TẾ

lễ hội trường, lễ hội đại học

秋あきに大学だいがくの学園祭がくえんさいがあります。

→ Vào mùa thu có lễ hội trường đại học.

Đồng nghĩa:
文化祭ぶんかさい(lễ hội văn hóa)
#47

留学りゅうがくする

LƯU HỌC

du học

日本にほんへ留学りゅうがくしたいです。

→ Tôi muốn đi du học Nhật Bản.

Liên quan:
留学生りゅうがくせい(du học sinh)