Từ vựng Shinkanzen Master N3 Bài 1: Gia đình và bạn bè, tính cách

Bài 1: Gia đình và bạn bè, tính cách

JLPT N3
Từ vựng Shinkanzen N3 • 39 từ vựng
#1

長男ちょうなん

TRƯỞNG NAM

trưởng nam, con trai cả, con trai đầu

私わたしは三人さんにん兄弟きょうだいの長男ちょうなんです。

→ Tôi là con trai cả trong gia đình có ba anh em.

Liên quan:
長女ちょうじょ(trưởng nữ, con gái cả, con gái đầu)
Trái nghĩa:
次男じなん(con trai thứ)
#2

長女ちょうじょ

TRƯỞNG NỮ

trưởng nữ, con gái cả, con gái đầu

彼女かのじょは長女ちょうじょなので、しっかりしています。

→ Vì là trưởng nữ nên cô ấy rất chín chắn.

Liên quan:
長男ちょうなん(trưởng nam, con trai cả, con trai đầu)
Trái nghĩa:
次女じじょ(con gái thứ)
#3

末すえっ子こ

MẠT TỬ

con út

末すえっ子こは家族かぞくみんなに可愛かわいがられています。

→ Con út được cả gia đình yêu thương.

Liên quan:
一人っ子ひとりっこ(con một);一番下いちばんした(nhỏ nhất, út)
#4

一人ひとりっ子こ

NHẤT NHÂN TỬ

con một

一人ひとりっ子こなので、兄弟きょうだいがいなくて寂さびしいです。

→ Vì là con một, không có anh chị em nên tôi cảm thấy cô đơn.

Liên quan:
兄弟きょうだい(anh chị em)
#5

いとこ

anh chị em họ

明日あした、いとこと一緒っしょに買かい物ものに行いきます。

→ Ngày mai, tôi sẽ đi mua sắm cùng anh chị em họ.

Liên quan:
親戚しんせき(họ hàng)
#6

孫まご

TÔN

cháu (của ông bà)

祖父そふは孫まごの顔かおを見みて喜よろこんでいます。

→ Ông nội nhìn thấy mặt cháu nên rất vui sướng.

Liên quan:
祖父母そふぼ(ông bà)
#7

そっくりな

giống y đúc, giống hệt

彼かれはお父とうさんにそっくりな顔かおをしています。

→ Cậu ấy có khuôn mặt giống y đúc bố.

Đồng nghĩa:
似にている(giống nhau)
#8

双子ふたご

SONG TỬ

sinh đôi

私わたしのクラスには双子ふたごの兄弟きょうだいがいます。

→ Trong lớp tôi có cặp anh em sinh đôi.

Liên quan:
似にている(giống nhau)
#9

親戚しんせき

THÂN THÍCH

họ hàng

お正月しょうがつには親戚しんせきが集あつまります。

→ Vào dịp Tết, họ hàng sẽ tụ tập lại.

Đồng nghĩa:
親類しんるい(họ hàng)
#10

仲なかのいい夫婦ふうふ

TRỌNG PHU PHỤ

vợ chồng hòa thuận, hạnh phúc

山田やまださんたちはとても仲なかのいい夫婦ふうふです。

→ Vợ chồng anh Yamada rất hòa thuận.

Trái nghĩa:
仲なかが良よくない(không hòa thuận, quan hệ không tốt)
#11

親友しんゆう

THÂN HỮU

bạn thân

困こまった時ときに助たすけてくれるのが親友しんゆうです。

→ Người giúp đỡ mình khi gặp khó khăn chính là bạn thân.

Đồng nghĩa:
大親友だいしんゆう(bạn cực kỳ thân (bạn chí cốt))
#12

親したしい友人ゆうじん

THÂN HỮU NHÂN

bạn bè thân thiết

親したしい友人ゆうじんと食事しょくじを楽たのしみました。

→ Tôi đã có một bữa ăn vui vẻ cùng với người bạn thân thiết.

Liên quan:
仲なかがいい(thân thiết, hòa thuận)
#13

恋人こいびと

LUYẾN NHÂN

người yêu

今いまのところ、恋人いびとはいません。

→ Hiện tại, tôi chưa có người yêu.

Từ ghép:
恋人こいびとができる(có người yêu)
#14

仕事しごとの仲間なかま

SĨ SỰ TRỌNG GIAN

đồng nghiệp

仕事しごとの仲間なかまと飲のみに行いきました。

→ Tôi đã đi nhậu cùng với đồng nghiệp.

Đồng nghĩa:
同僚どうりょう(đồng nghiệp)
#15

相手あいて

TƯƠNG THỦ

đối phương, đối tác, người kia

結婚けっこんの相手あいてを探さがしています。

→ Tôi đang tìm kiếm đối tượng kết hôn.

Liên quan:
相談相手そうだんあいて(người thảo luận, người để tâm sự)
#16

知しり合あい

TRI HỢP

người quen

近所きんじょに知しり合あいがいっぱいいます。

→ Quanh khu vực tôi sống có rất nhiều người quen.

Liên quan:
友人ゆうじん(bạn bè)
#17

性格せいかく

TÍNH CÁCH

tính cách

彼かれは性格せいかくが明あかるくて、誰だれからも好すかれます。

→ Anh ấy có tính cách vui vẻ nên được mọi người yêu mến.

Từ ghép:
性格せいかくがいい(tính cách tốt)
#18

明あかるい

MINH

sáng sủa, vui vẻ, hoạt bát

彼女かのじょはいつも明あかるい性格せいかくをしています。

→ Cô ấy lúc nào cũng có tính cách hoạt bát, vui vẻ.

Trái nghĩa:
暗くらい(u ám, trầm ngâm)
#19

子供こどもっぽい

TỬ CUNG

trẻ con, có vẻ trẻ con

彼かれは20にじゅう歳さいですが、考かんがえ方かたが子供こどもっぽいです。

→ Anh ấy đã 20 tuổi rồi nhưng cách suy nghĩ vẫn rất trẻ con.

Trái nghĩa:
大人おとなっぽい(người lớn, trưởng thành)
#20

男おとこっぽい

NAM

nam tính, giống đàn ông

彼女かのじょは服ふくも話はなし方かたも男おとこっぽいです。

→ Cô ấy từ quần áo đến cách nói chuyện đều giống đàn ông.

Trái nghĩa:
女おんなっぽい(nữ tính, giống con gái)
#21

大人おとなしい

ĐẠI NHÂN

trầm tính, hiền lành, ngoan ngoãn

あの子こはいつも大人おとなしくて手てがかかりません。

→ Đứa bé đó luôn ngoan ngoãn nên không phải bận tâm chăm sóc.

Liên quan:
静しずかな(yên tĩnh, trầm lặng)
#22

だらしない

lôi thôi, luộm thuộm, cẩu thả

彼かれは部屋へやも片付かたづけないし、だらしない性格せいかくです。

→ Anh ấy không dọn dẹp phòng, tính cách thì lôi thôi luộm thuộm.

Trái nghĩa:
きちんとした(chỉn chu, gọn gàng)
#23

冷つめたい

LÃNH

lạnh lùng

彼かれは他人たにんに対たいしていつも冷つめたいです。

→ Anh ấy lúc nào cũng lạnh lùng với người khác.

Trái nghĩa:
温あたたかい / 優やさしい(ấm áp / hiền lành, dịu dàng)
#24

細こまかい

TẾ

chi li, tỉ mỉ, để ý tiểu tiết

部長ぶちょうは性格せいかくが細こまかいので、チェックが厳きびしいです。

→ Trưởng phòng tính tình chi li nên kiểm tra rất khắt khe.

Trái nghĩa:
おおざっぱな(đại khái, qua loa)
#25

意地悪いじわるな

Ý ĐỊA ÁC

tâm địa xấu, ác ý, hay trêu chọc/làm khó người khác

人ひとに意地悪いじわるなことをしてはいけません。

→ Không được làm những việc ác ý với người khác.

Liên quan:
意地いじが悪わるい(tâm địa xấu xa)
#26

素直なすなおな

TỐ TRỰC

thật thà, thẳng thắn, biết nghe lời, dễ tiếp thu

彼かれは素直すなおな人ひとなので、すぐに謝あやまります。

→ Anh ấy là người thành thật, biết điều nên sẽ xin lỗi ngay.

Liên quan:
正直しょうじき(chính trực, thật thà)
#27

正直しょうじきに(言いう)

CHÍNH TRỰC NGÔN

(nói) thật lòng, thành thật

正直しょうじきに言いうと、その料理りょうりはあまり美味おいしくなかったです。

→ Nói thật thì món ăn đó không được ngon cho lắm.

Trái nghĩa:
嘘うそをつく(nói dối)
#28

乱暴らんぼうな

LOẠN BẠO

thô bạo, cục cằn, mạnh tay

物ものを乱暴らんぼうに扱あつかわないでください。

→ Xin đừng cầm nắm đồ vật một cách thô bạo.

Trái nghĩa:
丁寧ていねいな(lịch sự, cẩn thận)
#29

わがままな

ích kỷ, bướng bỉnh, chỉ làm theo ý mình

わがままを言いって、親おやを困こまらせないでください。

→ Đừng đòi hỏi ích kỷ, tùy hứng làm khó bố mẹ.

Liên quan:
勝手かってな(tự tiện, tùy tiện)
#30

積極的せっきょくてきな

TÍCH CỰC ĐÍCH

tích cực, chủ động

クラスの活動かつどうに積極的せっきょくてきに参加さんかします。

→ Tích cực, chủ động tham gia vào các hoạt động của lớp.

Trái nghĩa:
消極的しょうきょくてきな(tiêu cực, thụ động)
#31

消極的しょうきょくてきな

TIÊU CỰC ĐÍCH

thụ động, thiếu chủ động

彼かれは性格せいかくが消極的しょうきょくてきで、自分じぶんから話はなしません。

→ Anh ấy có tính cách thụ động nên không tự mình bắt chuyện trước.

Trái nghĩa:
積極的せっきょくてきな(tích cực, chủ động)
#32

落おち着ついた

LẠC TRƯỚC

điềm tĩnh, bình tĩnh, chững chạc

山田やまださんはいつも落おち着ついて行動こうどうします。

→ Anh Yamada lúc nào cũng hành động một cách điềm tĩnh.

Trái nghĩa:
慌あわてる(luống cuống, hoảng hốt)
#33

きちんとした

chỉn chu, gọn gàng, nghiêm chỉnh

彼かれはいつもきちんとした服ふくを着きています。

→ Anh ấy lúc nào cũng mặc những trang phục gọn gàng, chỉn chu.

Trái nghĩa:
だらしない(lôi thôi, luộm thuộm)
#34

変かわった

BIẾN

kỳ lạ, khác thường, độc đáo

あの人ひとは少すこし変かわった性格せいかくをしています。

→ Người đó có tính cách hơi kỳ lạ.

Đồng nghĩa:
珍めずらしい / 変へんな(hiếm thấy / kỳ lạ)
#35

思おもいやり

TƯ

sự quan tâm, chu đáo, biết nghĩ cho người khác

他人たにんに対たいするおもいやりを忘わすれてはいけません。

→ Không được quên sự quan tâm, chu đáo đối với người khác.

Liên quan:
気きが利きく(chu đáo, tinh ý)
#36

ユーモア

hài hước, óc hài hước

彼かれはユーモアがあるので、一緒いっしょにいて楽たのしいです。

→ Anh ấy rất hài hước nên ở cùng nhau rất vui.

Liên quan:
おもしろい(thú vị, hay ho, hài hước)
#37

勇気ゆうき

DŨNG KHÍ

dũng khí, lòng can đảm

勇気ゆうきを出だして、自分じぶんの意見いけんを言いいました。

→ Tôi đã lấy hết dũng khí để nói ra ý kiến của bản thân.

Từ ghép:
勇気ゆうきがある(có dũng khí, dũng cảm)
#38

冗談じょうだん

NHŨNG ĐÀM

lời nói đùa, chuyện đùa

冗談じょうだんを言いって、みんなを笑わらわせました。

→ Tôi nói đùa làm mọi người bật cười.

Từ ghép:
冗談じょうだんを言う(nói đùa)
#39

自慢じまん

TỰ MÃN

khoe khoang; điều mình tự hào

彼かれはいつも自分じぶんの成績せいせきを自慢じまんしています。

→ Anh ấy lúc nào cũng khoe khoang về thành tích của mình.

Từ ghép:
自慢話じまんばなし(chuyện khoe khoang, lời khoe khoang)