Từ vựng Shinkanzen Master N3 Bài 23: Động từ Hán Nhật

Bài 23: Động từ Hán Nhật

JLPT N3
Từ vựng Shinkanzen N3 • 38 từ vựng
#1

発明はつめいする

PHÁT MINH

phát minh

エジソンは電球でんきゅうを発明はつめいしました。

→ Edison đã phát minh ra bóng đèn điện.

Liên quan:
発明はつめい(sự phát minh)
#2

製造せいぞうする

CHẾ TẠO

chế tạo, sản xuất

この工場こうじょうでは車くるまを製造せいぞうしています。

→ Nhà máy này đang sản xuất ô tô.

Liên quan:
生産せいさんする(sản xuất)
#3

製作せいさくする

CHẾ TÁC

chế tác, sản xuất (phim, chương trình, tác phẩm...)

彼かれは新あたらしい映画えいがを製作せいさくしています。

→ Anh ấy đang sản xuất một bộ phim mới.

Liên quan:
作つくる(làm, chế tạo)
#4

印刷いんさつする

ẤN LOÁT

in ấn

ポスターを100ひゃく枚まい印刷いんさつしました。

→ Tôi đã in 100 tấm áp phích.

Liên quan:
印刷機いんさつき(máy in)
#5

出版しゅっぱんする

XUẤT BẢN

xuất bản

彼かれは新あたらしい本ほんを出版しゅっぱんしました。

→ Anh ấy đã xuất bản một cuốn sách mới.

Liên quan:
出版社しゅっぱんしゃ(nhà xuất bản)
#6

回収かいしゅうする

HỒI THU

thu hồi, thu gom

古ふるい新聞しんぶんを回収かいしゅうします。

→ Thu gom báo cũ.

Liên quan:
集あつめる(tập hợp, gom lại)
#7

想像そうぞうする

TƯỞNG TƯỢNG

tưởng tượng

未来みらいの生活せいかつを想像そうぞうします。

→ Tưởng tượng về cuộc sống tương lai.

Liên quan:
想像そうぞう(sự tưởng tượng)
#8

反省はんせいする

PHẢN TỈNH

tự kiểm điểm, nhìn lại và rút kinh nghiệm

自分じぶんのミスを深ふかく反省はんせいしています。

→ Tôi đang nghiêm túc nhìn lại và kiểm điểm lỗi của bản thân.

Liên quan:
反省はんせい(sự tự kiểm điểm, phản tỉnh)
#9

判断はんだんする

PHÁN ĐOẠN

phán đoán, đánh giá để quyết định

状況じょうきょうを見みて、どうするか判断はんだんします。

→ Tôi sẽ xem tình hình rồi quyết định nên làm thế nào.

Liên quan:
判断はんだん(sự phán đoán, sự đánh giá)
#10

歓迎かんげいする

HOAN NGHÊNH

hoan nghênh, chào mừng

新入しんにゅう社員しゃいんを歓迎かんげいします。

→ Chào mừng nhân viên mới vào công ty.

Liên quan:
歓迎会かんげいかい(tiệc chào mừng)
#11

訓練くんれんする

HUẤN LUYỆN

huấn luyện, rèn luyện

犬いぬに特別とくべつな訓練くんれんをします。

→ Huấn luyện đặc biệt cho chó.

Đồng nghĩa:
トレーニング(huấn luyện, tập luyện)
#12

選択せんたくする

TUYỂN TRẠCH

lựa chọn

好すきな科目かもくを選択せんたくしてください。

→ Hãy lựa chọn môn học yêu thích.

Đồng nghĩa:
選えらぶ(chọn)
#13

評価ひょうかする

BÌNH GIÁ

đánh giá

彼かれの仕事しごとは高たかく評価ひょうかされています。

→ Công việc của anh ấy được đánh giá cao.

Liên quan:
評価ひょうか(sự đánh giá)
#14

管理かんりする

QUẢN LÝ

quản lý, trông coi

彼かれはアパートを管理かんりしています。

→ Anh ấy đang quản lý khu căn hộ.

Liên quan:
管理人かんりにん(người quản lý, người trông coi)
#15

経営けいえいする

KINH DOANH

kinh doanh, điều hành doanh nghiệp

父ちちはレストランを経営けいえいしています。

→ Bố tôi đang kinh doanh một nhà hàng.

Liên quan:
経営者けいえいしゃ(người kinh doanh, người điều hành doanh nghiệp)
#16

解決かいけつする

GIẢI QUYẾT

giải quyết

みんなで話はなし合あって問題もんだいを解決かいけつしました。

→ Mọi người đã thảo luận và giải quyết vấn đề.

Liên quan:
解決かいけつ(sự giải quyết)
#17

防止ぼうしする

PHÒNG CHỈ

phòng ngừa, ngăn chặn

事故じこを防止ぼうしするための対策たいさくを立たてます。

→ Đề ra biện pháp để phòng ngừa tai nạn.

Đồng nghĩa:
防ふせぐ(đề phòng, phòng tránh)
#18

訪問ほうもんする

PHÓNG VẤN

đến thăm, viếng thăm

明日あした、お客様きゃくさまの会社かいしゃを訪問ほうもんします。

→ Ngày mai tôi sẽ đến thăm công ty của khách hàng.

Đồng nghĩa:
訪たずねる(đến thăm)
#19

交換こうかんする

GIAO HOÁN

trao đổi, đổi cho nhau

プレゼントを交換こうかんしましょう。

→ Hãy cùng trao đổi quà nào.

Liên quan:
交換こうかん(sự trao đổi)
#20

翻訳ほんやくする

PHIÊN DỊCH

biên dịch, dịch thuật văn bản

英語えいごの小説しょうせつを日本語にほんごに翻訳ほんやくします。

→ Dịch tiểu thuyết tiếng Anh sang tiếng Nhật.

Liên quan:
通訳つうやくする(thông dịch, phiên dịch lời nói)
#21

使用しようする

SỬ DỤNG

sử dụng

この辞書じしょはテストで使用しようできません。

→ Không được sử dụng từ điển này trong bài thi.

Đồng nghĩa:
使つかう(dùng)
#22

報告ほうこくする

BÁO CÁO

báo cáo

上司じょうしに出張しゅっちょうの結果けっかを報告ほうこくします。

→ Báo cáo kết quả chuyến công tác cho cấp trên.

Liên quan:
報告書ほうこくしょ(bản báo cáo)
#23

主張しゅちょうする

CHỦ TRƯƠNG

khẳng định, nêu và bảo vệ quan điểm

会議かいぎで自分じぶんの意見いけんを主張しゅちょうしました。

→ Tôi đã nêu và bảo vệ ý kiến của mình trong cuộc họp.

Liên quan:
主張しゅちょう(chủ trương, quan điểm, sự khẳng định)
#24

賛成さんせいする

TÁN THÀNH

tán thành, đồng ý

彼かれの意見いけんに賛成さんせいします。

→ Tôi tán thành ý kiến của anh ấy.

Trái nghĩa:
反対はんたいする(phản đối)
#25

協力きょうりょくする

HIỆP LỰC

hợp tác, cùng nhau hỗ trợ

みんなで協力きょうりょくして準備じゅんびをします。

→ Mọi người cùng hợp tác để chuẩn bị.

Liên quan:
協力きょうりょく(sự hợp tác)
#26

注目ちゅうもくする

CHÚ MỤC

chú ý, quan tâm, tập trung sự chú ý vào

その新あたらしい技術ぎじゅつは世界中せかいじゅうから注目ちゅうもくされています。

→ Kỹ thuật mới đó đang thu hút sự chú ý từ toàn thế giới.

Liên quan:
注目ちゅうもく(sự chú ý)
#27

ルール

quy tắc, luật lệ

スポーツのルールを覚おぼえます。

→ Tôi ghi nhớ luật của môn thể thao.

Đồng nghĩa:
規則きそく(quy tắc, quy định)
#28

違反いはんする

VI PHẢN

vi phạm

交通こうつうルールに違反いはんしてはいけません。

→ Không được vi phạm luật giao thông.

Liên quan:
守まもる(tuân thủ, giữ gìn)
#29

出張しゅっちょうする

XUẤT TRƯƠNG

đi công tác

来週らいしゅう、大阪おおさかへ出張しゅっちょうします。

→ Tuần sau tôi sẽ đi công tác ở Osaka.

Liên quan:
出張しゅっちょう(việc đi công tác, chuyến công tác)
#30

変化へんかする

BIẾN HÓA

thay đổi, biến đổi

町まちの景色けしきが大おおきく変化へんかしました。

→ Phong cảnh của thị trấn đã thay đổi đáng kể.

Đồng nghĩa:
変かわる(thay đổi)
#31

停止ていしする

ĐÌNH CHỈ

dừng lại, ngừng hoạt động

事故じこのため、電車でんしゃが停止ていししています。

→ Do tai nạn nên tàu điện đang dừng hoạt động.

Đồng nghĩa:
止とまる(dừng lại)
#32

発展はってんする

PHÁT TRIỂN

phát triển, mở rộng

この国くにの経済けいざいは急速きゅうそくに発展はってんしています。

→ Kinh tế của đất nước này đang phát triển nhanh chóng.

Liên quan:
発展はってん(sự phát triển)
#33

進歩しんぽする

TIẾN BỘ

tiến bộ, tiến triển

科学かがく技術ぎじゅつがどんどん進歩しんぽしています。

→ Khoa học kỹ thuật đang không ngừng tiến bộ.

Liên quan:
進歩しんぽ(sự tiến bộ)
#34

存在そんざいする

TỒN TẠI

tồn tại

宇宙うちゅう人が存在そんざいすると思おもいますか。

→ Bạn có nghĩ là người ngoài hành tinh tồn tại không?

Liên quan:
存在そんざい(sự tồn tại)
#35

引退いんたいする

DẪN THOÁI

giải nghệ, rút lui khỏi sự nghiệp/vị trí

彼かれは今年ことしでスポーツ選手せんしゅを引退いんたいします。

→ Anh ấy sẽ giải nghệ vận động viên thể thao vào năm nay.

Liên quan:
引退いんたい(sự giải nghệ, rút lui)
#36

行動こうどうする

HÀNH ĐỘNG

hành động

目標もくひょうに向むかかって行動こうどうすることが大切たいせつです。

→ Việc hành động hướng tới mục tiêu là rất quan trọng.

Liên quan:
行動こうどう(hành động)
#37

活動かつどうする

HOẠT ĐỘNG

hoạt động, tham gia hoạt động

ボランティアとして活動かつどうしています。

→ Tôi đang hoạt động với tư cách là tình nguyện viên.

Liên quan:
活動かつどう(hoạt động)
#38

動物どうぶつ

ĐỘNG VẬT

động vật

動物園どうぶつえんで珍めずらしい動物どうぶつを見みました。

→ Tôi đã xem những loài động vật hiếm ở sở thú.

Trái nghĩa:
植物しょくぶつ(thực vật)