Từ vựng Shinkanzen Master N3 Bài 11: Giáo dục 1: Cuộc sống ở trường học (tiểu học, trung học, phổ thông)

Bài 11: Giáo dục 1: Cuộc sống ở trường học (tiểu học, trung học, phổ thông)

JLPT N3
Từ vựng Shinkanzen N3 • 43 từ vựng
#1

学年がくねん

HỌC NIÊN

năm học

新あたらしい学年がくねんが始はじまります。

→ Năm học mới bắt đầu.

Liên quan:
学期がっき(học kỳ)
#2

学期がっき

HỌC KỲ

học kỳ

新あたらしい学期がっきが始はじまります。

→ Học kỳ mới bắt đầu.

Liên quan:
学年がくねん(năm học)
#3

遅刻ちこくする

TRÌ KHẮC

đến muộn, đi trễ

授業じゅぎょうに遅刻ちこくしました。

→ Tôi đã đến lớp muộn.

Trái nghĩa:
間まに合あう(kịp giờ)
#4

欠席けっせきする

KHIẾM TỊCH

vắng mặt, nghỉ học

風邪かぜで学校がっこうを欠席けっせきしました。

→ Vì bị cảm nên tôi đã nghỉ học.

Trái nghĩa:
出席しゅっせきする(có mặt, tham dự)
#5

プリントを配くばる

PHỐI

phát tài liệu, phát bản in

先生せんせいがプリントを配くばります。

→ Giáo viên phát tài liệu.

Liên quan:
配くばる(phân phát)
#6

得意とくい

ĐẮC Ý

giỏi, sở trường

私わたしは数学すうがくが得意とくいです。

→ Tôi giỏi môn toán.

Trái nghĩa:
苦手にがて(kém, không giỏi)
#7

苦手にがて

KHỔ THỦ

kém, yếu, không giỏi

英語えいごが苦手にがてです。

→ Tôi kém tiếng Anh.

Trái nghĩa:
得意とくい(giỏi, sở trường)
#8

おしゃべり

nói chuyện, tán gẫu; nói chuyện riêng

授業中じゅぎょうちゅうのおしゃべりはやめてください。

→ Xin đừng nói chuyện riêng trong giờ học.

Liên quan:
しゃべる(nói chuyện)
#9

居眠いねむり

CƯ MIÊN

ngủ gật

授業中じゅぎょうちゅうに居眠いねむりをしてしまいました。

→ Tôi đã lỡ ngủ gật trong giờ học.

Liên quan:
眠ねむい(buồn ngủ)
#10

給食きゅうしょく

CẤP THỰC

bữa ăn ở trường, suất ăn trường học

学校がっこうの給食きゅうしょくは美味おいしいです。

→ Bữa ăn ở trường rất ngon.

Liên quan:
弁当べんとう(cơm hộp)
#11

クラブ

câu lạc bộ

テニスのクラブに入はいりました。

→ Tôi đã tham gia câu lạc bộ tennis.

Đồng nghĩa:
部活ぶかつ(hoạt động câu lạc bộ)
#12

サッカー部ぶ

BỘ

câu lạc bộ bóng đá

彼かれはサッカー部ぶに入はいっています。

→ Anh ấy đang tham gia câu lạc bộ bóng đá.

Liên quan:
部活ぶかつ(hoạt động câu lạc bộ)
#13

大会たいかい

ĐẠI HỘI

đại hội, giải đấu, cuộc thi

スポーツの大会たいかいに出場しゅつじょうします。

→ Tôi sẽ tham gia thi đấu trong một giải thể thao.

Liên quan:
試合しあい(trận đấu)
#14

遠足えんそく

VIỄN TÚC

chuyến dã ngoại, tham quan ngoại khóa

明日あしたは学校がっこうの遠足えんそくです。

→ Ngày mai trường có chuyến dã ngoại.

Liên quan:
お弁当べんとう(cơm hộp)
#15

修学旅行しゅうがくりょこう

TU HỌC LỮ HÀNH

chuyến tham quan học tập của trường

修学旅行しゅうがくりょこうで京都きょうとへ行いきます。

→ Tôi sẽ đi Kyoto trong chuyến tham quan học tập của trường.

Liên quan:
旅行りょこう(du lịch, chuyến đi)
#16

運動会うんどうかい

VẬN ĐỘNG HỘI

hội thao, ngày hội thể thao

秋あきに運動会うんどうかいがあります。

→ Vào mùa thu có hội thao.

Đồng nghĩa:
体育祭たいいくさい(đại hội thể thao của trường)
#17

体育祭たいいくさい

THỂ DỤC TẾ

đại hội thể thao, lễ hội thể thao của trường

体育祭たいいくさいでたくさん走はしりました。

→ Tôi đã chạy rất nhiều trong đại hội thể thao.

Đồng nghĩa:
運動会うんどうかい(hội thao, đại hội thể thao)
#18

文化祭ぶんかさい

VĂN HÓA TẾ

lễ hội văn hóa của trường

文化祭ぶんかさいで劇げきをします。

→ Chúng tôi sẽ diễn kịch tại lễ hội văn hóa.

Liên quan:
祭まつり(lễ hội)
#19

学まなぶ

HỌC

học, học tập

大学だいがくで経済けいざいを学まなびます。

→ Tôi học kinh tế ở trường đại học.

Đồng nghĩa:
勉強べんきょうする(học, học hành)
#20

学習がくしゅうする

HỌC TẬP

học tập, học hỏi

日本語にほんごを学習がくしゅうしています。

→ Tôi đang học tiếng Nhật.

Đồng nghĩa:
学まなぶ(học)
#21

基礎きそ

CƠ SỞ

cơ sở, nền tảng, kiến thức cơ bản

まず基礎きそをしっかり勉強べんきょうします。

→ Đầu tiên tôi sẽ học vững kiến thức cơ bản.

Trái nghĩa:
応用おうよう(ứng dụng, vận dụng)
#22

教おそわる

GIÁO

được dạy, học từ ai đó

先生せんせいに日本語にほんごを教おそわります。

→ Tôi học tiếng Nhật từ giáo viên.

Trái nghĩa:
教おしえる(dạy, chỉ bảo)
#23

知識ちしき

TRI THỨC

tri thức, kiến thức

本ほんを読よんで知識ちしきを増ふやします。

→ Tôi đọc sách để mở rộng kiến thức.

Liên quan:
知しる(biết)
#24

疑問ぎもん

NGHI VẤN

nghi vấn, thắc mắc

先生せんせいに疑問ぎもんを聞ききました。

→ Tôi đã hỏi giáo viên về thắc mắc của mình.

Đồng nghĩa:
質問しつもん(câu hỏi)
#25

実力じつりょく

THỰC LỰC

thực lực, năng lực thực sự

テストで実力じつりょくを出だします。

→ Tôi sẽ phát huy thực lực trong bài kiểm tra.

Liên quan:
力ちから(sức lực, năng lực)
#26

試ためす

THÍ

thử, thử nghiệm, kiểm chứng

自分じぶんの力ちからを試ためします。

→ Tôi thử sức mình.

Liên quan:
試験しけん(kỳ thi, bài kiểm tra)
#27

満点まんてん

MÃN ĐIỂM

điểm tối đa, điểm tuyệt đối

テストで満点まんてんを取とりました。

→ Tôi đã đạt điểm tuyệt đối trong bài kiểm tra.

Trái nghĩa:
零点れいてん(điểm không)
#28

いい成績せいせき

THÀNH TÍCH

thành tích tốt, điểm số tốt

いい成績せいせきを取とるために頑張がんばります。

→ Tôi cố gắng để đạt thành tích tốt.

Trái nghĩa:
悪わるい成績せいせき(thành tích kém, điểm thấp)
#29

単語たんご

ĐƠN NGỮ

từ vựng, từ đơn

毎日まいにち単語たんごを覚おぼえます。

→ Mỗi ngày tôi đều học thuộc từ vựng.

Liên quan:
言葉ことば(từ ngữ, lời nói)
#30

暗記あんきする

ÁM KÝ

học thuộc lòng, ghi nhớ

単語たんごを暗記あんきします。

→ Tôi học thuộc lòng từ vựng.

Đồng nghĩa:
覚おぼえる(nhớ, ghi nhớ)
#31

内容ないよう

NỘI DUNG

nội dung

手紙てがみの内容ないようを確認かくにんします。

→ Tôi kiểm tra nội dung của bức thư.

Liên quan:
意味いみ(ý nghĩa)
#32

理解りかいする

LÝ GIẢI

hiểu, lý giải

先生せんせいの説明せつめいを理解りかいしました。

→ Tôi đã hiểu lời giải thích của giáo viên.

Đồng nghĩa:
分わかる(hiểu)
#33

スピーチする

diễn thuyết, phát biểu

みんなの前まえでスピーチをします。

→ Tôi phát biểu trước mọi người.

Đồng nghĩa:
発表はっぴょうする(phát biểu, trình bày, công bố)
#34

初級しょきゅう

SƠ CẤP

sơ cấp

初級しょきゅうのクラスに入はいります。

→ Tôi vào lớp sơ cấp.

Trái nghĩa:
上級じょうきゅう(cao cấp)
#35

中級ちゅうきゅう

TRUNG CẤP

trung cấp

日本語にほんごの中級ちゅうきゅうを勉強べんきょうしています。

→ Tôi đang học tiếng Nhật trung cấp.

Liên quan:
初級しょきゅう(sơ cấp)
#36

上級じょうきゅう

THƯỢNG CẤP

cao cấp

上級じょうきゅうのテストに合格ごうかくしました。

→ Tôi đã thi đỗ bài kiểm tra cao cấp.

Trái nghĩa:
初級しょきゅう(sơ cấp)
#37

国語こくご

QUỐC NGỮ

môn quốc ngữ, môn tiếng Nhật/ngữ văn trong trường học Nhật Bản

国語こくごの授業じゅぎょうが好すきです。

→ Tôi thích giờ học môn quốc ngữ.

Liên quan:
日本語にほんご(tiếng Nhật)
#38

理科りか

LÝ KHOA

môn khoa học tự nhiên

理科りかの実験じっけんをします。

→ Chúng tôi làm thí nghiệm môn khoa học tự nhiên.

Liên quan:
科学かがく(khoa học)
#39

体育たいいく

THỂ DỤC

môn thể dục, giáo dục thể chất

体育たいいくの時間じかんは楽たのしいです。

→ Giờ học môn thể dục rất vui.

Liên quan:
運動うんどう(vận động, thể thao)
#40

数学すうがく

SỐ HỌC

môn toán, toán học

数学すうがくの問題もんだいを解ときます。

→ Tôi giải bài tập toán.

Liên quan:
算数さんすう(số học, môn toán cấp tiểu học)
#41

社会しゃかい

XÃ HỘI

môn xã hội (lịch sử, địa lý, công dân...)

社会しゃかいの歴史れきしを勉強べんきょうします。

→ Tôi học lịch sử trong môn xã hội.

Liên quan:
歴史れきし(lịch sử)
#42

音楽おんがく

ÂM NHẠC

môn âm nhạc, âm nhạc

音楽おんがくの授業じゅぎょうで歌うたを歌うたいます。

→ Tôi hát trong giờ học môn âm nhạc.

Liên quan:
歌うた(bài hát)
#43

受験じゅけんする

THỤ NGHIỆM

dự thi, tham gia kỳ thi; thi tuyển vào trường

大学だいがくを受験じゅけんします。

→ Tôi sẽ dự thi vào trường đại học.

Liên quan:
受験生じゅけんせい(thí sinh dự thi, học sinh đang chuẩn bị thi tuyển)