車
Chữ Hán 車 – Kanji JLPT N5
- Âm Hán Việt:
- XA
- Âm On:
- シャ
- Âm Kun:
- くるま
- Cấu tạo:
- Thuộc bộ Xa 車 (hình ảnh chiếc xe hai bánh nhìn từ trên xuống).
Từ vựng chứa chữ 車
- 電車でんしゃ
Tàu điện
毎日 電車で 学校へ 行きます。
Mỗi ngày tôi đi đến trường bằng tàu điện.
- 車くるま
Xe ô tô
私の 車は 新しいです。
Xe ô tô của tôi thì mới.