目

Chữ Hán 目 – Kanji JLPT N5

Âm Hán Việt:
MỤC
Âm On:
モク、ボク
Âm Kun:
め、-め、ま-
Cấu tạo:
Thuộc bộ Mục 目 (hình ảnh con mắt nằm dọc).

Từ vựng chứa chữ 目

  • 目的もくてき

    Mục đích

    日本にほんへ 行いく 目的もくてきは 何なんですか。

    Mục đích đi Nhật của bạn là gì?

  • 目め

    Mắt

    彼女かのじょは 目めが 大おおきいです。

    Cô ấy có đôi mắt to.

  • 面目めんぼくDIỆN MỤC

    thể diện, danh dự

  • 面目ないめんぼくないDIỆN MỤC

    xấu hổ, mất mặt

Chữ Hán cùng bài