Kanji JLPT N1 Bài 42: 弟・緒・仮・然・封・度・守・井…

Kanji N1 - Bài 42

JLPT N1
34 Kanji
#1ĐỆN1 - Bài 42
弟
Âm On:デ
弟子でし
ĐỆ TỬ
👉 đệ tử, đồ đệ
#2TỰN1 - Bài 42
緒
Âm On:チョ
情緒じょうちょ
TÌNH TỰ
👉 cảm xúc, tình cảm
情緒豊じょうちょゆたかな町並まちなみ
TÌNH TỰ PHONG PHÚ ĐĨNH TỊNH
👉 khu phố đậm chất tình
#3GIẢN1 - Bài 42
仮
Âm On:ケ
仮病けびょう
GIẢ BỆNH
👉 giả bệnh, ốm vờ
仮病けびょうを使つかう
GIẢ BỆNH SỬ
👉 giả ốm
#4NHIÊNN1 - Bài 42
然
Âm On:ネン
天然てんねん
THIÊN NHIÊN
👉 thiên nhiên
天然色てんねんしょく
THIÊN NHIÊN SẮC
👉 màu tự nhiên
天然記念物てんねんきねんぶつ
THIÊN NHIÊN KÝ NIỆM VẬT
👉 đài tưởng niệm thiên nhiên
#5PHONGN1 - Bài 42
封
Âm On:ホウ
封建ほうけん
PHONG KIẾN
👉 phong kiến
封建制度ほうけんせいど
PHONG KIẾN CHẾ ĐỘ
👉 chế độ phong kiến
#6ĐỘN1 - Bài 42
度
Âm On:タク
支度したく
CHI ĐỘ
👉 chuẩn bị, sửa soạn
身支度みじたく
THÂN CHI ĐỘ
👉 trang điểm, sửa soạn quần áo
旅支度たびじたく
LỮ CHI ĐỘ
👉 chuẩn bị hành lý du lịch
#7THỦN1 - Bài 42
守
Âm On:ス
留守るす
LƯU THỦ
👉 vắng nhà
留守番電話るすばんでんわ
LƯU THỦ PHIÊN ĐIỆN THOẠI
👉 máy hộp thư thoại
#8TỈNHN1 - Bài 42
井
Âm On:ショウ
天井てんじょう
THIÊN TỈNH
👉 trần nhà
#9MỤCN1 - Bài 42
目
Âm On:ボク
面目めんぼく
DIỆN MỤC
👉 thể diện, danh dự
面目めんぼくない
DIỆN MỤC
👉 xấu hổ, mất mặt
#10XUYÊNN1 - Bài 42
川
Âm On:セン
河川かせん
HÀ XUYÊN
👉 sông ngòi
#11ĐOÀNN1 - Bài 42
団
Âm On:トン
布団ふとん
BỐ ĐOÀN
👉 đệm futon
座布団ざぶとん
TỌA BỐ ĐOÀN
👉 đệm ngồi
#12VĂNN1 - Bài 42
文
Âm On:モン
文句もんく
VĂN CÚ
👉 phàn nàn, lời than phiền
注文ちゅうもん
CHÚ VĂN
👉 gọi món, đặt hàng
文部科学省もんぶかがくしょう
VĂN BỘ KHOA HỌC TỈNH
👉 Bộ giáo dục, văn hóa, thể thao, khoa học và công nghệ
#13ĐÔN1 - Bài 42
都
Âm On:ツ
都度つど
ĐÔ ĐỘ
👉 mỗi lần
都合つごう
ĐÔ HỢP
👉 hoàn cảnh, sự thuận tiện
#14HÀNHN1 - Bài 42
行
Âm On:ギョウ
行事ぎょうじ
HÀNH SỰ
👉 sự kiện
行列ぎょうれつ
HÀNH LIỆT
👉 hàng người
行政ぎょうせい
HÀNH CHÍNH
👉 hành chính
#15THỂN1 - Bài 42
体
Âm On:テイ
体裁ていさい
THỂ TÀI
👉 thể diện, hình thức
世間体せけんてい
THẾ GIAN THỂ
👉 miệng thế gian, danh dự với đời
#16PHÁTN1 - Bài 42
発
Âm On:ホツ
発足ほっそく
PHÁT TÚC
👉 thành lập, bắt đầu hoạt động
発作ほっさ
PHÁT TÁC
👉 phát tác, lên cơn
発起ほっき
PHÁT KHỞI
👉 phát xướng, khởi xướng
#17NGUYÊNN1 - Bài 42
元
Âm On:ガン
元日がんじつ
NGUYÊN NHẬT
👉 ngày mùng một Tết
元旦がんたん
NGUYÊN ĐÁN
👉 sáng mùng một Tết
元祖がんそ
NGUYÊN TỔ
👉 người sáng lập, thủy tổ
#18SINHN1 - Bài 42
生
Âm On:ショウ
生しょうじる
SINH
👉 phát sinh, nảy sinh
生涯しょうがい
SINH NHAI
👉 sinh nhai, cuộc đời
一生懸命いっしょうけんめい
NHẤT SINH HUYỀN MỆNH
👉 cố gắng hết sức, liều mạng
#19DANHN1 - Bài 42
名
Âm On:ミョウ
名字みょうじ
DANH TỰ
👉 họ
本名ほんみょう
BẢN DANH
👉 tên thật
#20HOÀNGN1 - Bài 42
黄
Âm On:オウ
黄金おうごん
HOÀNG KIM
👉 hoàng kim, vàng
緑黄色野菜りょくおうしょくやさい
LỤC HOÀNG SẮC DÃ THÁI
👉 rau củ màu xanh vàng
#21HẬUN1 - Bài 42
後
Âm On:コウ
後半こうはん
HẬU BÁN
👉 nửa sau
後方こうほう
HẬU PHƯƠNG
👉 phía sau, hậu phương
後者こうしゃ
HẬU GIẢ
👉 cái sau, người sau
#22VŨN1 - Bài 42
雨
Âm On:ウ
雨天うてん
VŨ THIÊN
👉 trời mưa
雨季うき
VŨ QUÝ
👉 mùa mưa
#23HỮUN1 - Bài 42
有
Âm On:ウ
有無うむ
HỮU VÔ
👉 có hay không
未曾有みぞう
VỊ TẰNG HỮU
👉 chưa từng có
有頂天うちょうてん
HỮU ĐỈNH THIÊN
👉 ngây ngất, sướng rơn
#24GIẢIN1 - Bài 42
解
Âm On:ゲ
解毒げどく
GIẢI ĐỘC
👉 giải độc
解熱剤げねつざい
GIẢI NHIỆT TỄ
👉 thuốc hạ sốt
#25CÔNGN1 - Bài 42
工
Âm On:ク
工夫くふう
CÔNG PHU
👉 công phu, dày công suy nghĩ
大工だいく
ĐẠI CÔNG
👉 thợ mộc
工面くめんする
CÔNG DIỆN
👉 xoay xở (tiền bạc)
#26ĐỊNHN1 - Bài 42
定
Âm On:ジョウ
案あんの定じょう
ÁN ĐỊNH
👉 quả nhiên, đúng như dự đoán
定規じょうぎ
ĐỊNH QUY
👉 cây thước
勘定かんじょう
KHÁM ĐỊNH
👉 thanh toán, tính tiền
#27CHẤTN1 - Bài 42
質
Âm On:シチ
人質ひとじち
NHÂN CHẤT
👉 con tin
質屋しちや
CHẤT ỐC
👉 tiệm cầm đồ
#28TỬN1 - Bài 42
子
Âm On:ス
様子ようす
DẠNG TỬ
👉 bộ dạng, tình trạng
扇子せんす
PHIẾN TỬ
👉 quạt giấy
椅子いす
KỶ TỬ
👉 cái ghế
#29HỮUN1 - Bài 42
右
Âm On:ウ
右折うせつ
HỮU CHIẾT
👉 rẽ phải
右派うは
HỮU PHÁI
👉 cánh hữu
右翼うよく
HỮU DỰC
👉 cánh hữu, phe cánh hữu
#30HẠN1 - Bài 42
下
Âm On:ゲ
上下じょうげ
THƯỢNG HẠ
👉 trên dưới, lên xuống
下旬げじゅん
HẠ TUẦN
👉 hạ tuần, cuối tháng
下水道げすいどう
HẠ THỦY ĐẠO
👉 cống ngầm, cống rãnh
#31ĐỐIN1 - Bài 42
対
Âm On:ツイ
一対いっつい
NHẤT ĐỐI
👉 một cặp
対ついになる
ĐỐI
👉 làm thành cặp/đôi
#32TỰN1 - Bài 42
似
Âm On:ジ
類似るいじ
LOẠI TỰ
👉 tương tự, giống nhau
疑似体験ぎじたいけん
NGHĨ TỰ THỂ NGHIỆM
👉 trải nghiệm mô phỏng
#33ÔN1 - Bài 42
汚
Âm On:オ
汚染おせん
Ô NHIỄM
👉 ô nhiễm
汚名返上おめいへんじょう
Ô DANH PHẢN THƯỢNG
👉 rửa sạch thanh danh
汚職おしょく
Ô CHỨC
👉 tham nhũng
#34HỘN1 - Bài 42
戸
Âm On:コ
戸籍こせき
HỘ TỊCH
👉 hộ khẩu, hộ tịch
一戸建いっこだて
NHẤT HỘ KIẾN
👉 nhà nguyên căn, nhà riêng
Về danh sách bài học