#2TỰN1 - Bài 42
緒
Âm On:チョ
情緒
TÌNH TỰ👉 cảm xúc, tình cảm
情緒豊かな町並み
TÌNH TỰ PHONG PHÚ ĐĨNH TỊNH👉 khu phố đậm chất tình
#4NHIÊNN1 - Bài 42
然
Âm On:ネン
天然
THIÊN NHIÊN👉 thiên nhiên
天然色
THIÊN NHIÊN SẮC👉 màu tự nhiên
天然記念物
THIÊN NHIÊN KÝ NIỆM VẬT👉 đài tưởng niệm thiên nhiên
#6ĐỘN1 - Bài 42
度
Âm On:タク
支度
CHI ĐỘ👉 chuẩn bị, sửa soạn
身支度
THÂN CHI ĐỘ👉 trang điểm, sửa soạn quần áo
旅支度
LỮ CHI ĐỘ👉 chuẩn bị hành lý du lịch
#12VĂNN1 - Bài 42
文
Âm On:モン
文句
VĂN CÚ👉 phàn nàn, lời than phiền
注文
CHÚ VĂN👉 gọi món, đặt hàng
文部科学省
VĂN BỘ KHOA HỌC TỈNH👉 Bộ giáo dục, văn hóa, thể thao, khoa học và công nghệ
#15THỂN1 - Bài 42
体
Âm On:テイ
体裁
THỂ TÀI👉 thể diện, hình thức
世間体
THẾ GIAN THỂ👉 miệng thế gian, danh dự với đời
#16PHÁTN1 - Bài 42
発
Âm On:ホツ
発足
PHÁT TÚC👉 thành lập, bắt đầu hoạt động
発作
PHÁT TÁC👉 phát tác, lên cơn
発起
PHÁT KHỞI👉 phát xướng, khởi xướng
#17NGUYÊNN1 - Bài 42
元
Âm On:ガン
元日
NGUYÊN NHẬT👉 ngày mùng một Tết
元旦
NGUYÊN ĐÁN👉 sáng mùng một Tết
元祖
NGUYÊN TỔ👉 người sáng lập, thủy tổ
#18SINHN1 - Bài 42
生
Âm On:ショウ
生じる
SINH👉 phát sinh, nảy sinh
生涯
SINH NHAI👉 sinh nhai, cuộc đời
一生懸命
NHẤT SINH HUYỀN MỆNH👉 cố gắng hết sức, liều mạng
#20HOÀNGN1 - Bài 42
黄
Âm On:オウ
黄金
HOÀNG KIM👉 hoàng kim, vàng
緑黄色野菜
LỤC HOÀNG SẮC DÃ THÁI👉 rau củ màu xanh vàng
#21HẬUN1 - Bài 42
後
Âm On:コウ
後半
HẬU BÁN👉 nửa sau
後方
HẬU PHƯƠNG👉 phía sau, hậu phương
後者
HẬU GIẢ👉 cái sau, người sau
#23HỮUN1 - Bài 42
有
Âm On:ウ
有無
HỮU VÔ👉 có hay không
未曾有
VỊ TẰNG HỮU👉 chưa từng có
有頂天
HỮU ĐỈNH THIÊN👉 ngây ngất, sướng rơn
#25CÔNGN1 - Bài 42
工
Âm On:ク
工夫
CÔNG PHU👉 công phu, dày công suy nghĩ
大工
ĐẠI CÔNG👉 thợ mộc
工面する
CÔNG DIỆN👉 xoay xở (tiền bạc)
#26ĐỊNHN1 - Bài 42
定
Âm On:ジョウ
案の定
ÁN ĐỊNH👉 quả nhiên, đúng như dự đoán
定規
ĐỊNH QUY👉 cây thước
勘定
KHÁM ĐỊNH👉 thanh toán, tính tiền
#30HẠN1 - Bài 42
下
Âm On:ゲ
上下
THƯỢNG HẠ👉 trên dưới, lên xuống
下旬
HẠ TUẦN👉 hạ tuần, cuối tháng
下水道
HẠ THỦY ĐẠO👉 cống ngầm, cống rãnh
#33ÔN1 - Bài 42
汚
Âm On:オ
汚染
Ô NHIỄM👉 ô nhiễm
汚名返上
Ô DANH PHẢN THƯỢNG👉 rửa sạch thanh danh
汚職
Ô CHỨC👉 tham nhũng