下

Chữ Hán 下 – Kanji JLPT N5

Âm Hán Việt:
HẠ
Âm On:
カ、ゲ
Âm Kun:
した、さ.がる、さ.げる、くだ.る
Cấu tạo:
Thuộc bộ Nhất 一 (số 1), hình ảnh một nét phụ nằm dưới đường ngang chỉ vị trí bên dưới.

Từ vựng chứa chữ 下

  • 地下鉄ちかてつ

    Tàu điện ngầm

    地下鉄ちかてつで 会社かいしゃへ 行いきます。

    Tôi đi đến công ty bằng tàu điện ngầm.

  • 下した

    Bên dưới, phía dưới

    木きの 下したで 休やすみます。

    Tôi nghỉ ngơi ở dưới gốc cây.

  • 下がるさがる

    Giảm xuống, đi xuống

    熱ねつが 下さがりました。

    Tôi đã hạ sốt (nhiệt độ giảm xuống).

  • 上下じょうげTHƯỢNG HẠ

    trên dưới, lên xuống

  • 下旬げじゅんHẠ TUẦN

    hạ tuần, cuối tháng

  • 下水道げすいどうHẠ THỦY ĐẠO

    cống ngầm, cống rãnh

Chữ Hán cùng bài