西
Chữ Hán 西 – Kanji JLPT N5
- Âm Hán Việt:
- TÂY
- Âm On:
- セイ、サイ
- Âm Kun:
- にし
- Cấu tạo:
- Thuộc bộ Á 襾 (che đậy), giống hình ảnh con chim quay về tổ khi mặt trời lặn (hướng Tây).
Từ vựng chứa chữ 西
- 西洋せいよう
Phương Tây
西洋の 料理が 好きです。
Tôi thích món ăn phương Tây.
- 西にし
Phía tây
西に 山が 見えます。
Có thể nhìn thấy núi ở phía tây.