東
Chữ Hán 東 – Kanji JLPT N5
- Âm Hán Việt:
- ĐÔNG
- Âm On:
- トウ
- Âm Kun:
- ひがし
- Cấu tạo:
- Gồm bộ Mộc 木 (cây) và mặt trời (bộ Nhật 日) lồng vào nhau, tượng trưng cho mặt trời mọc qua cành cây ở hướng Đông.
Từ vựng chứa chữ 東
- 東京とうきょう
Tokyo
東京は 人が 多いです。
Tokyo có rất đông người.
- 東ひがし
Phía đông
駅の 東に スーパーが あります。
Phía đông nhà ga có siêu thị.