右

Chữ Hán 右 – Kanji JLPT N5

Âm Hán Việt:
HỮU
Âm On:
ユウ、ウ
Âm Kun:
みぎ
Cấu tạo:
Gồm tay phải (𠂇) chỉ vào miệng (bộ Khẩu 口), tượng trưng cho việc dùng tay đưa thức ăn vào miệng.

Từ vựng chứa chữ 右

  • 右みぎ

    Bên phải

    右みぎに 銀行ぎんこうが あります。

    Bên phải có ngân hàng.

  • 右折うせつHỮU CHIẾT

    rẽ phải

  • 右派うはHỮU PHÁI

    cánh hữu

  • 右翼うよくHỮU DỰC

    cánh hữu, phe cánh hữu

Chữ Hán cùng bài