中
Chữ Hán 中 – Kanji JLPT N5
- Âm Hán Việt:
- TRUNG
- Âm On:
- チュウ
- Âm Kun:
- なか、うち、あた.る
- Cấu tạo:
- Thuộc bộ Cổn 丨 (sổ thẳng) xuyên qua hình chữ nhật (bộ Khẩu 囗), chỉ sự chia đôi, ở giữa.
Từ vựng chứa chữ 中
- 中学校ちゅうがっこう
Trường trung học cơ sở
弟は 中学校で 勉強しています。
Em trai tôi đang học ở trường trung học cơ sở.
- 中なか
Bên trong, ở giữa
箱の 中に 時計が あります。
Bên trong hộp có cái đồng hồ.