南
Chữ Hán 南 – Kanji JLPT N5
- Âm Hán Việt:
- NAM
- Âm On:
- ナン、ナ
- Âm Kun:
- みなみ
- Cấu tạo:
- Thuộc bộ Thập 十 (số 10) bao ngoài. Tượng trưng cho không gian ấm áp ở phương Nam.
Từ vựng chứa chữ 南
- 東南アジアとうなんアジア
Đông Nam Á
ベトナムは 東南アジアに あります。
Việt Nam nằm ở khu vực Đông Nam Á.
- 南みなみ
Phía nam
私の 部屋は 南に あります。
Phòng của tôi ở phía nam.