外

Chữ Hán 外 – Kanji JLPT N5

Âm Hán Việt:
NGOẠI
Âm On:
ガイ、ゲ
Âm Kun:
そと、ほか、はず.す、はず.れる、と-、はずす
Cấu tạo:
Gồm bộ Tịch 夕 (buổi tối) và bộ Bốc 卜 (bói toán).

Từ vựng chứa chữ 外

  • 外国がいこく

    Nước ngoài

    将来しょうらい、外国がいこくへ 行いきたいです。

    Tương lai, tôi muốn đi nước ngoài.

  • 外そと

    Bên ngoài

    外そとは とても 寒さむいです。

    Bên ngoài rất lạnh.

  • 外すはずすNGOẠI

    tháo ra, cởi bỏ / rời khỏi (chỗ ngồi)

  • 外来がいらいNGOẠI LAI

    ngoại lai, bệnh nhân ngoại trú

  • 外交がいこうNGOẠI GIAO

    ngoại giao

  • 外科げかNGOẠI KHOA

    ngoại khoa

Chữ Hán cùng bài