上

Chữ Hán 上 – Kanji JLPT N5

Âm Hán Việt:
THƯỢNG
Âm On:
ジョウ、ショウ
Âm Kun:
うえ、あ.がる、あ.げる、のぼ.る
Cấu tạo:
Thuộc bộ Nhất 一 (số 1), hình ảnh một nét phụ nằm trên đường ngang chỉ vị trí bên trên.

Từ vựng chứa chữ 上

  • 上手じょうず

    Giỏi, khéo

    彼女かのじょは 歌うたが 上手じょうずです。

    Cô ấy hát rất hay (giỏi).

  • 上うえ

    Bên trên, phía trên

    机つくえの 上うえに 本ほんが あります。

    Trên bàn có quyển sách.

  • 上がるあがる

    Tăng lên, đi lên

    階段かいだんを 上あがります。

    Tôi đi lên cầu thang.

Chữ Hán cùng bài