Từ vựng Mimikara Oboeru N3 Bài 4: Danh từ nâng cao

Bài 4: Danh từ nâng cao

JLPT N3
Từ vựng Mimikara N3 • 100 từ vựng
#1

世話せわ

THẾ THOẠI

Sự chăm sóc; giúp đỡ

病気びょうきの祖母そぼの世話せわをするために、毎日まいにち実家じっかに通かよっている。

Byōki no sobo no sewa o suru tame ni, mainichi jikka ni kayotteiru.

→ Để chăm sóc bà bị bệnh, tôi đi đi về về nhà bố mẹ đẻ mỗi ngày.

Từ ghép:
世話せわをする(Chăm sóc);お世話せわになる(Được chăm sóc/giúp đỡ)
#2

家庭かてい

GIA ĐÌNH

Gia đình

彼かれは仕事しごとも家庭かていも大切たいせつにする人ひとだ。

Kare wa shigoto mo katei mo taisetsu ni suru hito da.

→ Anh ấy là người coi trọng cả công việc lẫn gia đình.

Từ ghép:
家庭かていを持もつ(Có gia đình);家庭的かていてきな(Có tính gia đình, đảm đang)
#3

協力きょうりょく

HIỆP LỰC

Hợp lực, hợp tác, chung sức

クラス全員ぜんいんで協力きょうりょくして、文化祭ぶんかさいの準備じゅんびをした。

Kurasu zen'in de kyōryoku shite, bunkasai no junbi o shita.

→ Cả lớp đã hợp tác cùng nhau chuẩn bị cho lễ hội văn hóa.

Từ ghép:
協力きょうりょくする(Hợp tác)
#4

感謝かんしゃ

CẢM TẠ

Biết ơn, cảm tạ

助たすけていただいたことに、心ころから感謝かんしゃしています。

Tasukete itadaita koto ni, kokoro kara kansha shiteimasu.

→ Tôi thực lòng biết ơn vì đã được anh giúp đỡ.

Từ ghép:
感謝かんしゃする(Cảm ơn)
#5

(お)礼れい

LỄ

Lời cảm ơn; sự đáp lễ

お世話せわになった先輩せんぱいに、お礼れいの品物しなものを送おくった。

Osewa ni natta senpai ni, orei no shinamono o okutta.

→ Tôi đã gửi quà cảm ơn đến người tiền bối đã giúp đỡ mình.

Từ ghép:
お礼れいをする(Cảm ơn, đáp lễ);お礼れいを言いう(Nói lời cảm ơn)
#6

(お)詫わび

SÁ

Lời xin lỗi, sự tạ lỗi

迷惑めいわくをかけたので、丁寧ていねいにお詫わびの手紙てがみを書かいた。

Meiwaku o kaketa node, teinei ni owabi no tegami o kaita.

→ Vì đã gây phiền phức nên tôi đã viết thư xin lỗi một cách lịch sự.

Từ ghép:
お詫わびをする(Xin lỗi);お詫わびを言いう(Nói lời xin lỗi)
#7

おじぎ

Cúi chào

先生せんせいに会あったら、きちんとおじぎをしなさい。

Sensei ni attara, kichinto ojigi o shinasai.

→ Nếu gặp thầy cô thì phải cúi chào nghiêm chỉnh nhé.

Từ ghép:
おじぎをする(Cúi chào)
#8

握手あくしゅ

ÁC THỦ

Bắt tay

会議かいぎの後あと、相手あいての会社かいしゃの社長しゃちょうと握手あくしゅした。

Kaigi no ato, aite no kaisha no shachō to akushu shita.

→ Sau cuộc họp, tôi đã bắt tay với giám đốc công ty đối tác.

Từ ghép:
握手あくしゅをする(Bắt tay)
#9

いじわる

Xấu bụng, ác ý, bắt nạt

弟おとうとにばかりいじわるをするのはやめなさい。

Otōto ni bakari ijiwaru o suru no wa yamenasai.

→ Đừng có cứ bắt nạt em trai như thế nữa.

Liên quan:
いじわるな((Tính từ) Xấu bụng)
Từ ghép:
いじわるをする(Chơi xấu, bắt nạt)
#10

いたずら

Nghịch ngợm, trò đùa nghịch

子供こどものいたずらには本当ほんとうに困こまってしまう。

Kodomo no itazura ni wa hontō ni komatte shimau.

→ Tôi thực sự khổ sở với trò nghịch ngợm của bọn trẻ.

Liên quan:
いたずらな((Tính từ) Nghịch ngợm)
Từ ghép:
いたずらをする(Nghịch ngợm)
#11

節約せつやく

TIẾT ƯỚC

Tiết kiệm

電気代でんきだいを節約せつやくするために、使つかわない電気でんきは消けすようにしている。

Denkidai o setsuyaku suru tame ni, tsukawanai denki wa kesu yō ni shiteiru.

→ Để tiết kiệm tiền điện, tôi cố gắng tắt các thiết bị điện không sử dụng.

Liên quan:
むだ遣づかい(Sự lãng phí)
Từ ghép:
節約せつやくする(Tiết kiệm)
#12

経営けいえい

KINH DOANH

Kinh doanh, quản lý doanh nghiệp

兄あには小ちいさなレストランを経営けいえいしている。

Ani wa chiisana resutoran o keiei shiteiru.

→ Anh trai tôi đang kinh doanh một nhà hàng nhỏ.

Liên quan:
経営者けいえいしゃ(Nhà kinh doanh, người điều hành)
Từ ghép:
経営けいえいする(Kinh doanh, điều hành)
#13

反省はんせい

PHẢN TỈNH

Tự kiểm điểm, tự nhìn lại

会議かいぎでの自分じぶんの発言はつげんを反省はんせいしている。

Kaigi de no jibun no hatsugen o hansei shiteiru.

→ Tôi đang kiểm điểm lại phát ngôn của mình trong cuộc họp.

Từ ghép:
反省はんせいする(Kiểm điểm, tự nhìn lại)
#14

実行じっこう

THỰC HÀNH/HÀNG/HẠNH

Thực hiện, thi hành

計画けいかくを立たてるだけでなく、それを実行じっこうすることが大切たいせつだ。

Keikaku o tateru dake de naku, sore o jikkō suru koto ga taisetsu da.

→ Không chỉ lập kế hoạch mà việc thực hiện nó cũng rất quan trọng.

Từ ghép:
実行じっこうする(Thực hiện)
#15

進歩しんぽ

TIẾN BỘ

Tiến bộ

彼かれの日本語にほんごは、最近さいきん大おおきな進歩しんぽを見みせている。

Kare no Nihongo wa, saikin ookina shinpo o miseteiru.

→ Tiếng Nhật của anh ấy gần đây cho thấy sự tiến bộ lớn.

Liên quan:
進歩的しんぽてきな(Có tính tiến bộ)
Từ ghép:
進歩しんぽする(Tiến bộ)
#16

変化へんか

BIẾN HÓA

Biến đổi, thay đổi

この町まちの風景ふうけいは、10年前ねんまえと比くらべて大おおきな変化へんかがあった。

Kono machi no fūkei wa, jūnen mae to kurabete ookina henka ga atta.

→ Phong cảnh của thị trấn này đã có sự thay đổi lớn so với 10 năm trước.

Từ ghép:
変化へんかする(Thay đổi)
#17

発達はったつ

PHÁT ĐẠT

Phát triển, phát đạt

交通網こうつうもうの発達はったつにより、移動いどうが便利べんりになった。

Kōtsūmō no hattatsu ni yori, idō ga benri ni natta.

→ Nhờ sự phát triển của mạng lưới giao thông, việc đi lại đã trở nên thuận tiện.

Từ ghép:
発達はったつする(Phát triển)
#18

体力たいりょく

THỂ LỰC

Thể lực, sức lực

最近さいきん、体力たいりょくが落おちてきた気きがする。

Saikin, tairyoku ga ochite kita ki ga suru.

→ Gần đây tôi cảm giác thể lực bị giảm sút.

Từ ghép:
体力たいりょくがある/ないたいりょくがある/ない(Có/Không có thể lực);体力たいりょくがつく(Thể lực tăng lên)
#19

出場しゅつじょう

XUẤT TRƯỜNG/TRÀNG

Tham dự, ra thi đấu, xuất hiện trong cuộc thi

彼かれは全国大会ぜんこくたいかいへの出場しゅつじょうを目め指ざして、毎日まいにち練習れんしゅうしている。

Kare wa zenkoku taikai e no shutsujō o mezashite, mainichi renshū shiteiru.

→ Anh ấy đang luyện tập mỗi ngày với mục tiêu tham dự đại hội toàn quốc.

Liên quan:
出場者しゅつじょうしゃ(Người tham dự)
Từ ghép:
出場しゅつじょうする(Tham dự, ra thi đấu)
#20

活躍かつやく

HOẠT DƯỢC/NHẢY

Hoạt động tích cực, thể hiện xuất sắc

若手選手わかてせんしゅの活躍かつやくが、チームを勝利しょうりに導みちびいた。

Wakate senshu no katsuyaku ga, chīmu o shōri ni michibiita.

→ Màn thể hiện xuất sắc của các tuyển thủ trẻ đã dẫn dắt đội đến chiến thắng.

Từ ghép:
活躍かつやくする(Hoạt động tích cực, thể hiện xuất sắc)
#21

競争きょうそう

CẠNH TRANH

Thi đua, cạnh tranh

あの会社かいしゃとは、常つねに厳きびしい競争きょうそうをしている。

Ano kaisha to wa, tsuneni kibishii kyōsō o shiteiru.

→ Chúng tôi luôn cạnh tranh gay gắt với công ty đó.

Từ ghép:
競争きょうそうする(Cạnh tranh);競争きょうそうが激はげしい(Cạnh tranh khốc liệt)
#22

応援おうえん

ỨNG VIỆN/VIÊN

Cổ vũ, khích lệ, ủng hộ

試合しあい会場かいじょうに行いって、選手せんしゅたちを応援おうえんしよう。

Shiai kaijō ni itte, senshutachi o ōen shiyō.

→ Hãy đến sân thi đấu để cổ vũ cho các cầu thủ nào.

Từ ghép:
応援おうえんする(Cổ vũ)
#23

拍手はくしゅ

PHÁCH THỦ

Vỗ tay, tiếng vỗ tay

素晴すばらしい演奏えんそうに、観客かんきゃくから大おおきな拍手はくしゅが送おくられた。

Subarashii ensō ni, kankyaku kara ookina hakushu ga okurareta.

→ Khán giả đã dành những tràng pháo tay lớn cho màn trình diễn tuyệt vời.

Từ ghép:
拍手はくしゅする(Vỗ tay)
#24

人気にんき

NHÂN KHÍ

Sự nổi tiếng, được yêu thích

彼かれは新あたらしい映画えいがで、さらに人気んきが出でた。

Kare wa atarashii eiga de, sara ni ninki ga deta.

→ Anh ấy càng nổi tiếng hơn nhờ bộ phim mới.

Liên quan:
人気者にんきもの(Người được yêu thích)
Từ ghép:
人気にんきがある/ないにんきがある/ない(Nổi tiếng/Không nổi tiếng);人気にんきが出でる(Trở nên nổi tiếng);人気にんきが落おちる(Giảm độ nổi tiếng)
#25

うわさ

Tin đồn, lời đồn

あの二人ふたりが付つき合あっているといううわさは本当ほんとうだろうか。

Ano futari ga tsukiatteiru to iu uwasa wa hontō darō ka.

→ Tin đồn hai người đó đang hẹn hò liệu có thật không nhỉ?

Từ ghép:
うわさをする(Đồn đại);うわさが立たつ(Có tin đồn)
#26

情報じょうほう

TÌNH BÁO

Thông tin, tin tức

旅行りょこうに行いく前まえに、インターネットで現地げんちの情報じょうほうを集あつめた。

Ryokō ni iku mae ni, intānetto de genchi no jōhō o atsumeta.

→ Trước khi đi du lịch, tôi đã thu thập thông tin địa phương trên internet.

Liên quan:
情報交換じょうほうこうかん(Trao đổi thông tin);情報源じょうほうげん(Nguồn thông tin)
#27

交換こうかん

GIAO HOÁN

Trao đổi

会議かいぎで活発かっぱつな意見交換いけんこうかんが行おこなわれた。

Kaigi de kappatsu na iken kōkan ga okonawareta.

→ Việc trao đổi ý kiến sôi nổi đã diễn ra trong cuộc họp.

Từ ghép:
交換こうかんする(Trao đổi)
#28

流行りゅうこう

LƯU HÀNH/HÀNG/HẠNH

Trào lưu, sự thịnh hành; dịch bệnh lan rộng

今年ことしの夏なつは、どんなファッションが流行りゅうこうしますか。

Kotoshi no natsu wa, donna fasshon ga ryūkō shimasu ka.

→ Mùa hè năm nay, thời trang nào sẽ thịnh hành nhỉ?

Liên quan:
はやる(Thịnh hành)
Từ ghép:
流行りゅうこうする(Thịnh hành);流行語りゅうこうご(Từ ngữ thịnh hành)
#29

宣伝せんでん

TUYÊN TRUYỀN/TRUYỆN

Quảng bá, tuyên truyền

新製品しんせいひんの宣伝せんでんのために、テレビCMを流ながしている。

Shinseihin no senden no tame ni, terebi shīemu o nagashiteiru.

→ Để quảng bá sản phẩm mới, họ đang phát quảng cáo trên TV.

Từ ghép:
宣伝せんでんする(Quảng bá, tuyên truyền)
#30

広告こうこく

QUẢNG CÁO

Quảng cáo

電車でんしゃの窓まどに、新あたらしいスマートフォンの広告こうこくが貼はってあった。

Densha no mado ni, atarashii sumātofon no kōkoku ga hatte atta.

→ Quảng cáo điện thoại thông minh mới được dán trên cửa sổ tàu điện.

Liên quan:
宣伝せんでん(Tuyên truyền, quảng bá)
#31

注目ちゅうもく

CHÚ MỤC

Sự chú ý

彼かれの発言はつげんは、世界中せかいじゅうから注目ちゅうもくされている。

Kare no hatsugen wa, sekaijū kara chūmoku sareteiru.

→ Phát ngôn của ông ấy đang được cả thế giới chú ý.

Từ ghép:
注目ちゅうもくする(Chú ý);注目ちゅうもくを集あつめる(Thu hút sự chú ý)
#32

通訳つうやく

THÔNG DỊCH

Thông dịch, phiên dịch viên nói

会議かいぎには英語えいごの通訳つうやくが必要ひつようだ。

Kaigi ni wa Eigo no tsūyaku ga hitsuyō da.

→ Cuộc họp cần có phiên dịch viên tiếng Anh.

Từ ghép:
通訳つうやくする(Thông dịch)
#33

翻訳ほんやく

PHIÊN DỊCH

Biên dịch, dịch văn bản

この小説しょうせつは、多おおくの言語げんごに翻訳ほんやくされている。

Kono shōsetsu wa, ooku no gengo ni hon'yaku sareteiru.

→ Cuốn tiểu thuyết này đã được biên dịch sang nhiều ngôn ngữ.

Từ ghép:
翻訳ほんやくする(Biên dịch)
#34

伝言でんごん

TRUYỀN/TRUYỆN NGÔN

Lời nhắn, tin nhắn truyền lại

田中たなかさんへの伝言でんごんを預あずかっています。

Tanaka-san e no dengon o azukatte imasu.

→ Tôi đang giữ lời nhắn cho anh Tanaka.

Từ ghép:
伝言でんごんする(Nhắn lại);伝言でんごんを残のこす(Để lại lời nhắn)
#35

報告ほうこく

BÁO CÁO

Báo cáo, thông báo kết quả

会議かいぎの結果けっかを、すぐに社長しゃちょうに報告ほうこくした。

Kaigi no kekka o, sugu ni shachō ni hōkoku shita.

→ Tôi đã báo cáo kết quả cuộc họp cho giám đốc ngay lập tức.

Liên quan:
報告書ほうこくしょ(Bản báo cáo)
Từ ghép:
報告ほうこくする(Báo cáo)
#36

録画ろくが

LỤC HỌA/HOẠCH

Ghi hình, ghi video

好すきなドラマを毎週まいしゅう録画ろくがしている。

Suki na dorama o maishū rokuga shiteiru.

→ Tôi ghi hình bộ phim yêu thích hàng tuần.

Liên quan:
録音ろくおん(Ghi âm)
Từ ghép:
録画ろくがする(Ghi hình)
#37

混雑こんざつ

HỖN TẠP

Đông đúc, chen chúc

連休中れんきゅうちゅうの観光地かんこうちは、どこも大変たいへんな混雑こんざつだった。

Renkyūchū no kankōchi wa, doko mo taihen na konzatsu datta.

→ Các địa điểm du lịch trong kỳ nghỉ dài ngày nơi nào cũng rất đông đúc.

Liên quan:
込こむ(Đông đúc)
Từ ghép:
混雑こんざつする(Đông đúc)
#38

渋滞じゅうたい

SÁP TRỆ

Tắc đường, ùn tắc giao thông

事故じこのため、高速道路こうそくどうろが渋滞じゅうたいしている。

Jiko no tame, kōsoku dōro ga jūtai shiteiru.

→ Vì có tai nạn nên đường cao tốc đang bị tắc nghẽn.

Liên quan:
交通渋滞こうつうじゅうたい(Tắc nghẽn giao thông)
Từ ghép:
渋滞じゅうたいする(Tắc đường)
#39

衝突しょうとつ

XUNG ĐỘT

Va chạm, xung đột, mâu thuẫn

バスとトラックが衝突しょうとつし、けが人ひとが出でた。; 意見いけんの衝突しょうとつで、会議かいぎが進すすまなかった。

Basu to torakku ga shōtotsu shi, keganin ga deta.; Iken no shōtotsu de, kaigi ga susumanakatta.

→ Xe buýt và xe tải đã va chạm, có người bị thương.; Vì mâu thuẫn ý kiến nên cuộc họp không tiến triển được.

Liên quan:
ぶつかる(Va chạm)
Từ ghép:
衝突しょうとつする(Va chạm, xung đột)
#40

被害ひがい

BỊ HẠI

Thiệt hại, tổn thất

地震じしんによる被害ひがいは、予想以上よそういじょうに大おおきかった。

Jishin ni yoru higai wa, yosō ijō ni ookikatta.

→ Thiệt hại do động đất lớn hơn dự kiến.

Từ ghép:
被害ひがいを受うける(Chịu thiệt hại);被害ひがいを与あたえる(Gây thiệt hại)
#41

事故じこ

SỰ CỐ

Tai nạn, sự cố

信号しんごうを無視むししたことが事故じこの原因げんいんだった。

Shingō o mushi shita koto ga jiko no gen'in datta.

→ Việc vượt đèn đỏ là nguyên nhân của vụ tai nạn.

Liên quan:
交通事故こうつうじこ(Tai nạn giao thông)
Từ ghép:
事故じこが起おきる/発生はっせいする/はっせいする(Xảy ra tai nạn);事故じこにあう(Gặp tai nạn)
#42

事件じけん

SỰ KIỆN

Vụ việc, vụ án

銀行強盗ぎんこうごうとうという大おおきな事件じけんが起おきた。

Ginkō gōtō to iu ookina jiken ga okita.

→ Một vụ án lớn là cướp ngân hàng đã xảy ra.

Liên quan:
殺人事件さつじんじけん(Vụ án giết người)
#43

故障こしょう

CỐ CHƯỚNG

Hỏng hóc, trục trặc

エアコンが故障こしょうして、部屋へやがとても暑あつい。

Eakon ga koshō shite, heya ga totemo atsui.

→ Điều hòa bị hỏng nên phòng rất nóng.

Liên quan:
壊こわれる(Bị hỏng)
Từ ghép:
故障こしょうする(Bị hỏng)
#44

修理しゅうり

TU LÝ

Sửa chữa

壊こわれたパソコンを修理しゅうりに出だした。

Kowareta pasokon o shūri ni dashita.

→ Tôi đã mang máy tính hỏng đi sửa.

Liên quan:
直なおす(Sửa chữa)
Từ ghép:
修理しゅうりする(Sửa chữa)
#45

停電ていでん

ĐÌNH ĐIỆN

Mất điện

台風たいふうの影響えいきょうで、広ひろい範囲はんいで停電ていでんしている。

Taifū no eikyō de, hiroi han'i de teiden shiteiru.

→ Do ảnh hưởng của bão, mất điện đang xảy ra trên diện rộng.

Từ ghép:
停電ていでんする(Mất điện)
#46

調子ちょうし

ĐIỀU/ĐIỆU TỬ/TÝ

Tình trạng, trạng thái, nhịp điệu

今日きょうは体からだの調子ちょうしがいいので、気分きぶんがいい。; この機械きかいは最近さいきん調子ちょうしが悪わるい。

Kyō wa karada no chōshi ga ii node, kibun ga ii.; Kono kikai wa saikin chōshi ga warui.

→ Hôm nay tình trạng cơ thể tốt nên tâm trạng cũng tốt.; Cái máy này dạo gần đây hoạt động không tốt.

Từ ghép:
調子ちょうしがいい/悪わるい/わるい(Tình trạng tốt/xấu)
#47

緊張きんちょう

KHẨN TRƯƠNG

Căng thẳng, hồi hộp

大勢おおぜいの人ひとの前まえでスピーチしたので、とても緊張きんちょうした。

Oozei no hito no mae de supīchi shita node, totemo kinchō shita.

→ Vì phát biểu trước đám đông nên tôi đã rất căng thẳng.

Từ ghép:
緊張きんちょうする(Căng thẳng);緊張きんちょうが解とける(Hết căng thẳng)
#48

自信じしん

TỰ TÍN

Sự tự tin

今回こんかいのテストはよく勉強べんきょうしたので、自信じしんがある。

Konkai no tesuto wa yoku benkyō shita node, jishin ga aru.

→ Vì đã học kỹ cho bài kiểm tra lần này nên tôi rất tự tin.

Từ ghép:
自信じしんがある/ないじしんがある/ない(Có/Không có tự tin);自信じしんを持もつ(Có sự tự tin);自信じしんを失うしなう(Mất tự tin)
#49

自慢じまん

TỰ MẠN

Tự hào; khoe khoang

彼かれはいつも自分じぶんの子供こどもの自慢じまんばかりしている。

Kare wa itsumo jibun no kodomo no jiman bakari shiteiru.

→ Anh ta lúc nào cũng chỉ toàn khoe về con mình.

Từ ghép:
自慢じまんする(Tự hào, khoe);自慢じまんの〜(~ đáng tự hào)
#50

感心かんしん

CẢM TÂM

Khâm phục, thán phục

彼女かのじょの努力どりょくには本当ほんとうに感心かんしんする。

Kanojo no doryoku ni wa hontō ni kanshin suru.

→ Tôi thực sự khâm phục sự nỗ lực của cô ấy.

Liên quan:
感心かんしんな((Tính từ) Đáng khâm phục)
Từ ghép:
感心かんしんする(Khâm phục)
#51

感動かんどう

CẢM ĐỘNG

Cảm động, ấn tượng sâu sắc.

この映画えいがを見みて、深ふかく感動かんどうした。

Kono eiga o mite, fukaku kandō shita.

→ Xem bộ phim này, tôi đã vô cùng cảm động.

Liên quan:
感動的かんどうてきな(Mang tính cảm động)
Từ ghép:
感動かんどうする(Cảm động)
#52

興奮こうふん

HƯNG/HỨNG PHẤN

Hưng phấn, phấn khích, kích động

好すきな歌手かしゅのコンサートに行いって、とても興奮こうふんした。

Suki na kashu no konsāto ni itte, totemo kōfun shita.

→ Đi xem buổi hòa nhạc của ca sĩ yêu thích, tôi đã rất phấn khích.

Từ ghép:
興奮こうふんする(Hưng phấn, phấn khích)
#53

感想かんそう

CẢM TƯỞNG

Cảm tưởng, cảm nhận

読よんだ本ほんの感想かんそうをノートに書かいた。

Yonda hon no kansō o nōto ni kaita.

→ Tôi đã viết cảm tưởng về cuốn sách đã đọc vào vở.

Từ ghép:
感想かんそうを述のべる(Nêu cảm tưởng)
#54

予想よそう

DỰ TƯỞNG

Dự đoán, dự kiến

選挙せんきょの結果けっかは、私わたしの予想通よそうどおりだった。

Senkyo no kekka wa, watashi no yosō doori datta.

→ Kết quả bầu cử đúng như dự đoán của tôi.

Từ ghép:
予想よそうする(Dự đoán);予想よそうが当あたる/外はずれる/はずれる(Dự đoán trúng/trật)
#55

専門せんもん

CHUYÊN MÔN

Chuyên môn

大学だいがくの専門せんもんは経済学けいざいがくでした。

Daigaku no senmon wa keizaigaku deshita.

→ Chuyên môn của tôi ở đại học là kinh tế học.

Liên quan:
専門家せんもんか(Chuyên gia);専門的せんもんてきな(Mang tính chuyên môn)
#56

研究けんきゅう

NGHIÊN CỨU

Nghiên cứu

彼かれは大学だいがくで医学いがくの研究けんきゅうをしている。

Kare wa daigaku de igaku no kenkyū o shiteiru.

→ Anh ấy đang nghiên cứu y học ở trường đại học.

Liên quan:
研究者けんきゅうしゃ(Nhà nghiên cứu);研究所けんきゅうじょ(Viện nghiên cứu)
Từ ghép:
研究けんきゅうする(Nghiên cứu)
#57

調査ちょうさ

ĐIỀU/ĐIỆU TRA

Điều tra, khảo sát

事故じこの原因げんいんについて、詳くわしい調査ちょうさが行おこなわれている。

Jiko no gen'in ni tsuite, kuwashii chōsa ga okonawareteiru.

→ Một cuộc điều tra chi tiết về nguyên nhân vụ tai nạn đang được tiến hành.

Từ ghép:
調査ちょうさする(Điều tra, khảo sát)
#58

原因げんいん

NGUYÊN NHÂN

Nguyên nhân

火事かじの原因げんいんは、たばこの不始末ふしまつだった。

Kaji no gen'in wa, tabako no fushimatsu datta.

→ Nguyên nhân vụ hỏa hoạn là do bất cẩn với thuốc lá.

Trái nghĩa:
結果けっか(Kết quả)
#59

結果けっか

KẾT QUẢ

Kết quả

努力どりょくした結果けっか、試験しけんに合格ごうかくすることができた。

Doryoku shita kekka, shiken ni gōkaku suru koto ga dekita.

→ Kết quả của sự nỗ lực là tôi đã có thể đỗ kỳ thi.

Trái nghĩa:
原因げんいん(Nguyên nhân)
#60

解決かいけつ

GIẢI QUYẾT

Giải quyết

長年ながねんの問題もんだいが、ようやく解決かいけつした。

Naganen no mondai ga, yōyaku kaiketsu shita.

→ Vấn đề kéo dài nhiều năm cuối cùng cũng đã được giải quyết.

Từ ghép:
解決かいけつする(Giải quyết)
#61

確認かくにん

XÁC NHẬN

Xác nhận, kiểm tra lại

飛行機ひこうきの時間じかんを、もう一度いちど確認かくにんしてください。

Hikōki no jikan o, mō ichido kakunin shite kudasai.

→ Hãy xác nhận lại giờ bay một lần nữa.

Từ ghép:
確認かくにんする(Xác nhận, kiểm tra)
#62

利用りよう

LỢI DỤNG

Sử dụng, tận dụng

図書館としょかんを利用りようする人ひとが増ふえている。

Toshokan o riyō suru hito ga fueteiru.

→ Số người sử dụng thư viện đang tăng lên.

Liên quan:
使用しよう(Sử dụng)
Từ ghép:
利用りようする(Sử dụng, tận dụng)
#63

理解りかい

LÝ GIẢI

Hiểu, lý giải

難むずかしい内容ないようだったが、先生せんせいの説明せつめいで理解りかいできた。

Muzukashii naiyō datta ga, sensei no setsumei de rikai dekita.

→ Nội dung khó nhưng nhờ lời giải thích của thầy mà tôi đã hiểu được.

Từ ghép:
理解りかいする(Hiểu);理解りかいが深ふかい(Hiểu biết sâu sắc)
#64

発見はっけん

PHÁT KIẾN

Phát hiện, khám phá

新あたらしい種類しゅるいのウイルスが発見はっけんされた。

Atarashii shurui no uirusu ga hakken sareta.

→ Một loại virus mới đã được phát hiện.

Liên quan:
発見者はっけんしゃ(Người phát hiện)
Từ ghép:
発見はっけんする(Phát hiện)
#65

発明はつめい

PHÁT MINH

Phát minh

エジソンは多おおくのものを発明はつめいした。

Ejison wa ooku no mono o hatsumei shita.

→ Edison đã phát minh ra nhiều thứ.

Liên quan:
発明家はつめいか(Nhà phát minh)
Từ ghép:
発明はつめいする(Phát minh)
#66

関係かんけい

QUAN HỆ

Quan hệ, liên quan

この二ふたつの事件じけんには、何なにか関係んけいがあるのだろうか。

Kono futatsu no jiken ni wa, nanika kankei ga aru no darō ka.

→ Liệu có mối liên hệ nào đó giữa hai vụ việc này không?

Liên quan:
関係者かんけいしゃ(Người liên quan);無関係むかんけい(Không liên quan)
Từ ghép:
関係かんけいする(Liên quan)
#67

団体だんたい

ĐOÀN THỂ

Đoàn thể, tổ chức, nhóm

社員旅行しゃいんりょこうで、団体だんたいで温泉おんせんに行いった。

Shain ryokō de, dantai de onsen ni itta.

→ Trong chuyến du lịch công ty, chúng tôi đã đi suối nước nóng theo đoàn.

Từ ghép:
団体旅行だんたいりょこう(Du lịch theo đoàn)
Trái nghĩa:
個人こじん(Cá nhân)
#68

選挙せんきょ

TUYỂN CỬ

Bầu cử

来月らいげつ、市長しちょうを選えらぶための選挙せんきょが行おこなわれる。

Raigetsu, shichō o erabu tame no senkyo ga okonawareru.

→ Tháng tới, cuộc bầu cử để chọn thị trưởng sẽ được tổ chức.

Từ ghép:
選挙権せんきょけん(Quyền bầu cử)
#69

税金ぜいきん

THUẾ KIM

Thuế

収入しゅうにゅうが増ふえると、払はらう税金ぜいきんも多おおくなる。

Shūnyū ga fueru to, harau zeikin mo ooku naru.

→ Khi thu nhập tăng lên, tiền thuế phải trả cũng nhiều hơn.

Liên quan:
消費税しょうひぜい(Thuế tiêu dùng);所得税しょとくぜい(Thuế thu nhập)
#70

責任せきにん

TRÁCH NHIỆM/NHÂM

Trách nhiệm

リーダーとして、チームの結果けっかに責任せきにんを持もつ。

Rīdā toshite, chīmu no kekka ni sekinin o motsu.

→ Với tư cách là trưởng nhóm, tôi chịu trách nhiệm về kết quả của đội.

Liên quan:
無責任むせきにんな(Vô trách nhiệm)
Từ ghép:
責任せきにんがある/ないせきにんがある/ない(Có/Không có trách nhiệm);責任せきにんを取とる(Nhận trách nhiệm);責任せきにんが重おもい/軽かるい/かるい(Trách nhiệm nặng/nhẹ)
#71

書類しょるい

THƯ LOẠI

Tài liệu, hồ sơ, giấy tờ

会議かいぎに必要ひつような書類しょるいをコピーしておいた。

Kaigi ni hitsuyō na shorui o kopī shite oita.

→ Tôi đã photo sẵn tài liệu cần thiết cho cuộc họp.

Liên quan:
重要書類じゅうようしょるい(Tài liệu quan trọng)
#72

題名だいめい

ĐỀ DANH

Nhan đề, tên tác phẩm

この絵えの題名だいめいを教おしえてください。

Kono e no daimei o oshiete kudasai.

→ Hãy cho tôi biết tên của bức tranh này.

Liên quan:
タイトルたいとる(Tiêu đề)
#73

条件じょうけん

ĐIỀU KIỆN

Điều kiện, điều khoản

このアルバイトの条件じょうけんは、時給じきゅう1000円えん以上いじょうだ。

Kono arubaito no jōken wa, jikyū sen-en ijō da.

→ Điều kiện của công việc làm thêm này là lương giờ trên 1000 yên.

Từ ghép:
条件じょうけんがいい/悪わるい/わるい(Điều kiện tốt/xấu);条件じょうけんが合あう(Điều kiện phù hợp)
#74

締しめ切きり

ĐẾ THIẾT

Hạn cuối

レポートの締しめ切きりは、明日あしたの午後ごご5時じです。

Repōto no shimekiri wa, ashita no gogo goji desu.

→ Hạn cuối nộp báo cáo là 5 giờ chiều mai.

Từ ghép:
締しめ切きりが延のびる(Hạn cuối được gia hạn);締しめ切きりを延のばす(Gia hạn hạn cuối);締しめ切きりを守まもる(Tuân thủ hạn cuối)
#75

期間きかん

KỲ GIAN

Khoảng thời gian, thời hạn

セールの期間きかんは、今週こんしゅうの金曜日きんようびまでです。

Sēru no kikan wa, konshū no kin'yōbi made desu.

→ Thời gian giảm giá là đến hết thứ Sáu tuần này.

Liên quan:
有効期間ゆうこうきかん(Thời hạn hiệu lực)
#76

倍ばい

BỘI

Lần, gấp ... lần

新あたらしい家いえの家賃やちんは、前まえの家いえの倍ばいになった。

Atarashii ie no yachin wa, mae no ie no bai ni natta.

→ Tiền thuê nhà mới đã tăng gấp đôi so với nhà cũ.

Liên quan:
2倍にばい(Gấp đôi)
#77

くじ

Xổ số, lá thăm

商店街しょうてんがいのくじで、温泉旅行おんせんりょこうが当あたった。

Shōtengai no kuji de, onsen ryokō ga atatta.

→ Tôi đã trúng chuyến du lịch suối nước nóng từ xổ số của khu phố mua sắm.

Từ ghép:
くじを引ひく(Rút thăm);くじに当あたる/外はずれる/はずれる(Trúng/Trượt xổ số)
#78

近道ちかみち

CẬN ĐẠO

Đường tắt, lối tắt

学校がっこうへ行いくのに、いつもこの近道ちかみちを通とおっている。

Gakkō e iku noni, itsumo kono chikamichi o tōtteiru.

→ Để đến trường, tôi luôn đi qua con đường tắt này.

Từ ghép:
近道ちかみちをする(Đi đường tắt)
Trái nghĩa:
遠回とおまわり(Đường vòng)
#79

中心ちゅうしん

TRUNG TÂM

Trung tâm

駅えきの周辺しゅうへんが、この町まちの中心ちゅうしんだ。

Eki no shūhen ga, kono machi no chūshin da.

→ Khu vực quanh nhà ga là trung tâm của thị trấn này.

Từ ghép:
〜を中心ちゅうしんに(Lấy ~ làm trung tâm)
#80

辺あたり

BIÊN

Vùng quanh đây, khu vực lân cận

この辺あたりは、夜よるになると静しずかになる。

Kono atari wa, yoru ni naru to shizuka ni naru.

→ Vùng lân cận này cứ đến tối là trở nên yên tĩnh.

Liên quan:
周辺しゅうへん(Xung quanh)
#81

周り・回りまわり

CHU / HỒI

Xung quanh

家いえの周まわりを散歩さんぽする。; 地球ちきゅうは太陽たいようの周まわりを回まわっている。

Ie no mawari o sanpo suru.; Chikyū wa taiyō no mawari o mawatteiru.

→ Đi dạo xung quanh nhà.; Trái đất quay xung quanh mặt trời.

Liên quan:
周辺しゅうへん(Xung quanh)
#82

穴あな

HUYỆT

Lỗ, hố

壁かべに穴あなを開あけて、時計とけいを掛かけた。

Kabe ni ana o akete, tokei o kaketa.

→ Tôi đã khoan một lỗ trên tường và treo đồng hồ lên.

Từ ghép:
穴あなを掘ほる(Đào hố);穴あなが開あく(Bị thủng lỗ)
#83

列れつ

LIỆT

Hàng, dãy

人気にんきラーメン店てんの前まえには、いつも長ながい列れつができている。

Ninki rāmenten no mae ni wa, itsumo nagai retsu ga dekiteiru.

→ Trước cửa hàng mì ramen nổi tiếng lúc nào cũng có hàng dài người xếp hàng.

Liên quan:
行列ぎょうれつ(Hàng người)
Từ ghép:
列れつを作つくる(Xếp thành hàng)
#84

幅はば

PHÚC

Chiều rộng, bề ngang

この川かわの幅はばは、約やく100メートルだ。

Kono kawa no haba wa, yaku hyaku mētoru da.

→ Chiều rộng của con sông này khoảng 100 mét.

Liên quan:
道幅みちはば(Chiều rộng đường)
Từ ghép:
幅はばが広ひろい/狭せまい/せまい(Rộng/hẹp)
#85

範囲はんい

PHẠM VI

Phạm vi

明日あしたのテストの範囲はんいを教おしえてください。

Ashita no tesuto no han'i o oshiete kudasai.

→ Xin hãy cho tôi biết phạm vi bài kiểm tra ngày mai.

Từ ghép:
範囲はんいが広ひろい/狭せまい/せまい(Phạm vi rộng/hẹp);範囲はんいを超こえる(Vượt quá phạm vi)
#86

内容ないよう

NỘI DUNG

Nội dung

会議かいぎの内容ないようを、後あとでメールで送おくります。

Kaigi no naiyō o, ato de mēru de okurimasu.

→ Tôi sẽ gửi nội dung cuộc họp qua email sau.

Liên quan:
中身なかみ(Bên trong, nội dung)
#87

中身なかみ

TRUNG THÂN

Bên trong, nội dung thực chất

プレゼントの箱はこを開あけて、中身なかみを確認かくにんした。; 彼かれの話はなしは中身なかみがない。

Purezento no hako o akete, nakami o kakunin shita.; Kare no hanashi wa nakami ga nai.

→ Tôi mở hộp quà và kiểm tra bên trong.; Câu chuyện của anh ta chẳng có nội dung gì.

Liên quan:
内容ないよう(Nội dung)
Trái nghĩa:
外側そとがわ(Bên ngoài)
#88

特徴とくちょう

ĐẶC TRƯNG

Đặc trưng, đặc điểm

このスマートフォンの最大さいだいの特徴とくちょうは、カメラの性能せいのうがいいことだ。

Kono sumātofon no saidai no tokuchō wa, kamera no seinō ga ii koto da.

→ Đặc trưng lớn nhất của chiếc điện thoại thông minh này là hiệu năng camera tốt.

Liên quan:
特色とくしょく(Đặc sắc)
#89

普通ふつう

PHỔ THÔNG

Bình thường, thông thường

私わたしは毎朝まいあさ、普通ふつうは7時じに起おきる。

Watashi wa maiasa, futsū wa shichiji ni okiru.

→ Mỗi sáng, thông thường tôi thức dậy lúc 7 giờ.

Liên quan:
普通ふつうの((Tính từ) Bình thường)
Trái nghĩa:
特別とくべつ(Đặc biệt)
#90

当あたり前まえ

ĐƯƠNG TIỀN

Đương nhiên, hiển nhiên

困こまっている人ひとを助たすけるのは、当あたり前まえのことだ。

Komatteiru hito o tasukeru no wa, atarimae no koto da.

→ Giúp đỡ người gặp khó khăn là chuyện đương nhiên.

Tương tự:
当然とうぜん(Đương nhiên)
#91

偽にせ

NGỤY

Giả, giả mạo

インターネットで偽にせのブランド品ひんを買かってしまった。

Intānetto de nise no burando hin o katte shimatta.

→ Tôi lỡ mua phải hàng hiệu giả trên mạng.

Liên quan:
偽物にせもの(Đồ giả)
Trái nghĩa:
本物ほんもの(Đồ thật)
#92

別べつ

BIỆT

Khác, riêng biệt

これは、さっき話なした件けんとは別べつの問題もんだいだ。

Kore wa, sakki hanashita ken to wa betsu no mondai da.

→ Đây là vấn đề khác với vụ việc đã nói lúc nãy.

Từ ghép:
別べつの((Tính từ) Khác);別べつに((Phó từ) Không có gì đặc biệt);〜は別べつとして(Ngoại trừ ~, gác ~ sang một bên)
#93

国籍こくせき

QUỐC TỊCH

Quốc tịch

彼かれは両親りょうしんが日本人にほんじんだが、アメリカ国籍こくせきを持もっている。

Kare wa ryōshin ga Nihonjin da ga, Amerika kokuseki o motteiru.

→ Bố mẹ anh ấy là người Nhật nhưng anh ấy lại mang quốc tịch Mỹ.

#94

東洋とうよう

ĐÔNG DƯƠNG

Phương Đông, phương Đông Á

日本にほんは東洋とうようにある国くにのひとつだ。

Nihon wa Tōyō ni aru kuni no hitotsu da.

→ Nhật Bản là một trong những quốc gia nằm ở phương Đông.

Trái nghĩa:
西洋せいよう(Phương Tây)
#95

西洋せいよう

TÂY DƯƠNG

Phương Tây

西洋せいようの建築けんちく様式ようしきは、東洋とうようとは大おおきく異ことなる。

Seiyō no kenchiku yōshiki wa, Tōyō to wa ookiku kotonaru.

→ Kiểu kiến trúc phương Tây khác biệt lớn so với phương Đông.

Trái nghĩa:
東洋とうよう(Phương Đông)
#96

国際こくさい

QUỐC TẾ

Quốc tế

この会議かいぎには、多おおくの国くにから代表者だいひょうしゃが集あつまり、国際的こくさいてきな問題もんだいについて話はなし合あった。

Kono kaigi ni wa, ooku no kuni kara daihyōsha ga atsumari, kokusaiteki na mondai ni tsuite hanashiatta.

→ Đại biểu từ nhiều quốc gia đã tập trung tại hội nghị này và thảo luận về các vấn đề quốc tế.

Từ ghép:
国際会議こくさいかいぎ(Hội nghị quốc tế);国際結婚こくさいけっこん(Kết hôn quốc tế)
#97

自然しぜん

TỰ NHIÊN

Tự nhiên, thiên nhiên

休やすみの日ひは、都会とかいを離はなれて自然しぜんの中なかでリラックスしたい。

Yasumi no hi wa, tokai o hanarete shizen no naka de rirakkusu shitai.

→ Vào ngày nghỉ, tôi muốn rời xa đô thị và thư giãn giữa thiên nhiên.

Liên quan:
自然しぜんな((Tính từ) Tự nhiên)
Trái nghĩa:
人工じんこう(Nhân tạo)
#98

景色けしき

CẢNH SẮC

Phong cảnh, cảnh sắc

ホテルの部屋へやから見みえる海うみの景色けしきは最高さいこうだった。

Hoteru no heya kara mieru umi no keshiki wa saikō datta.

→ Phong cảnh biển nhìn từ phòng khách sạn thật tuyệt vời.

Liên quan:
風景ふうけい(Phong cảnh)
#99

宗教しゅうきょう

TÔNG GIÁO

Tôn giáo, đạo

彼かれは熱心ねっしんな仏教ぶっきょうの信者しんじゃで、よくお寺てらにお参まいりに行いく。

Kare wa nesshin na Bukkyō no shinja de, yoku otera ni omairi ni iku.

→ Anh ấy là một tín đồ Phật giáo nhiệt thành, thường hay đi lễ chùa.

#100

愛あい

ÁI

Tình yêu, tình thương

親おやが子供こどもを思おもう愛あいは、何なによりも深ふかい。

Oya ga kodomo o omou ai wa, nani yori mo fukai.

→ Tình yêu thương cha mẹ dành cho con cái sâu sắc hơn bất cứ điều gì.

Liên quan:
愛情あいじょう(Tình yêu, tình cảm)
Từ ghép:
愛あいする(Yêu)