Từ vựng Mimikara Oboeru N3 Bài 10: Động từ mở rộng

Bài 10: Động từ mở rộng

JLPT N3
Từ vựng Mimikara N3 • 80 từ vựng
#1

上のぼる

THƯỢNG

Leo lên, đi lên; đi ngược dòng; đạt tới

山やまの頂上ちょうじょうまで上のぼるのが大変たいへんだったが、景色けしきは最高さいこうだった。; 川かわを上のぼって、源流げんりゅうを探さがしに行いった。

Yama no chōjō made noboru no wa taihen datta ga, keshiki wa saikō datta.; Kawa o nobotte, genryū o sagashi ni itta.

→ Leo lên đỉnh núi tuy vất vả nhưng phong cảnh thật tuyệt vời.; Tôi đi ngược dòng sông để tìm đến thượng nguồn.

Trái nghĩa:
下くだる(Đi xuống)
#2

下くだる

HẠ

Đi xuống, xuống dốc, xuôi xuống

山道やまみちを自転車じてんしゃで下くだるのは、スピードが出だすぎて危あぶない。

Yamamichi o jitensha de kudaru no wa, supīdo ga desugite abunai.

→ Đi xe đạp xuống đường núi rất nguy hiểm vì dễ chạy quá nhanh.

Trái nghĩa:
上のぼる(Leo lên)
#3

進すすむ

TIẾN

Tiến lên; tiến triển; tiến bộ; chạy nhanh hơn

会議かいぎは予定通よていどおりに進すすんでいますか。; 時計とけいの針はりが進すすんでいる。

Kaigi wa yotei doori ni susunde imasu ka.; Tokei no hari ga susundeiru.

→ Cuộc họp có đang tiến triển theo đúng lịch trình không?; Kim đồng hồ đang chạy nhanh hơn.

Liên quan:
進すすめる(Thúc đẩy, tiến hành)
Trái nghĩa:
遅おくれる(Chậm trễ)
#4

進すすめる

TIẾN

Tiến hành, thúc đẩy, đưa về phía trước

プロジェクトを計画けいかく通どおりに進すすめるために、チームで協力きょうりょくした。

Purojekuto o keikaku doori ni susumeru tame ni, chīmu de kyōryoku shita.

→ Để thúc đẩy dự án theo đúng kế hoạch, chúng tôi đã hợp tác trong nhóm.

Liên quan:
進すすむ(Tiến lên (tự))
#5

通とおる

THÔNG

Đi qua, chạy qua, thông qua; thi đỗ

この道みちは狭せまくて、大おおきな車くるまは通とおることができない。; 試験しけんに通とおって、とても嬉うれしい。

Kono michi wa semakute, ookina kuruma wa tōru koto ga dekinai.; Shiken ni tōtte, totemo ureshii.

→ Con đường này hẹp nên xe ô tô lớn không thể đi qua được.; Tôi rất vui vì đã thi đỗ.

Liên quan:
通とおす(Cho qua, xuyên qua);通とおり(Đường phố)
#6

通とおす

THÔNG

Cho qua, xuyên qua, dẫn vào; xem qua

針はりに糸いとを通とおすのは、目めが悪わるいと難むずかしい。; お客きゃくさんを応接室おうせつしつに通とおした。; この企画書きかくしょは、部長ぶちょうが目めを通とおしてくれた。

Hari ni ito o tōsu no wa, me ga warui to muzukashii.; Okyaku-san o ōsetsushitsu ni tōshita.; Kono kikakusho wa, buchō ga me o tōshite kureta.

→ Việc xỏ chỉ qua kim thật khó nếu mắt kém.; Tôi đã dẫn khách vào phòng tiếp khách.; Trưởng phòng đã xem qua bản kế hoạch này giúp tôi.

Liên quan:
通とおる(Đi qua (tự))
#7

越える・超えるこえる

VIỆT / SIÊU

Vượt qua, vượt khỏi

国境こっきょうを越こえて、隣となりの国くにに入はいった。; 彼かれの能力のうりょくは、私わたしたちの想像そうぞうを超こえている。

Kokkyō o koete, tonari no kuni ni haitta.; Kare no nōryoku wa, watashitachi no sōzō o koeteiru.

→ Tôi vượt qua biên giới và vào nước láng giềng. (越える); Năng lực của anh ấy vượt quá sức tưởng tượng của chúng tôi. (超える)

Liên quan:
乗のり越こえる(Vượt qua khó khăn);追おい越こす(Vượt qua xe/người phía trước)
#8

過すぎる

QUÁ/QUA

Vượt quá, quá giờ; đi qua

約束やくそくの時間じかんを過すぎても、彼かれは現あらわれなかった。; この町まちを過すぎると、山道やまみちになる。

Yakusoku no jikan o sugite mo, kare wa arawarenakatta.; Kono machi o sugiru to, yamamichi ni naru.

→ Dù đã quá giờ hẹn, anh ấy vẫn không xuất hiện.; Qua khỏi thị trấn này sẽ là đường núi.

Liên quan:
過すごす(Trải qua, sống qua)
Từ ghép:
〜すぎる(Quá ~)
#9

過すごす

QUÁ/QUA

Trải qua, sống qua, dành thời gian

夏休なつやすみは、家族かぞくと海うみで楽たのしく過すごした。

Natsuyasumi wa, kazoku to umi de tanoshiku sugoshita.

→ Kỳ nghỉ hè tôi đã trải qua vui vẻ cùng gia đình ở biển.

Liên quan:
過すぎる(Đi qua, vượt quá)
#10

移うつる

DI

Di chuyển, chuyển sang; lây nhiễm

風邪かぜが他ほかの人ひとに移うつらないように、マスクをしてください。; 来月げつから、営業部えいぎょうぶに移うつることになった。

Kaze ga hoka no hito ni utsuranai yō ni, masuku o shite kudasai.; Raigetsu kara, eigyōbu ni utsuru koto ni natta.

→ Hãy đeo khẩu trang để cảm cúm không lây sang người khác.; Tôi đã được quyết định sẽ chuyển sang bộ phận kinh doanh từ tháng sau.

Liên quan:
移うつす(Di chuyển, làm lây)
#11

移うつす

DI

Di chuyển, chuyển; làm lây nhiễm

隣となりの席せきの人ひとが風邪かぜをひいていて、私わたしにも移うつしてしまったようだ。; 机つくえの位置いちを窓際まどぎわに移うつした。

Tonari no seki no hito ga kaze o hiiteite, watashi ni mo utsushite shimatta yō da.; Tsukue no ichi o madogiwa ni utsushita.

→ Người ngồi cạnh bị cảm cúm, hình như đã lây sang cả tôi rồi.; Tôi đã di chuyển vị trí cái bàn ra gần cửa sổ.

Liên quan:
移うつる(Di chuyển, lây (tự))
#12

連つれる

LIÊN

Dẫn, dắt, đưa ai/con vật đi cùng

犬いぬを連つれて公園こうえんを散歩さんぽするのが日課にっかだ。

Inu o tsurete kōen o sanpo suru no ga nikka da.

→ Việc dắt chó đi dạo công viên là thói quen hàng ngày của tôi.

Từ ghép:
連つれて行いく(Dẫn đi);連つれて来くる(Dẫn đến)
#13

寄よる

KÝ

Ghé qua; tiến sát, dựa gần

仕事しごとの帰かえりに、ちょっと本屋ほんやに寄よっていこう。; 壁かべに寄よって立たってください。

Shigoto no kaeri ni, chotto hon'ya ni yotte ikō.; Kabe ni yotte tatte kudasai.

→ Trên đường đi làm về, ghé qua hiệu sách một chút nào.; Hãy đứng sát vào tường.

Liên quan:
寄よせる(Đưa lại gần);立たち寄よる(Ghé qua)
#14

寄よせる

KÝ

Đưa lại gần, kéo sát vào

いすをもっとテーブルに寄よせてください。

Isu o motto tēburu ni yosete kudasai.

→ Hãy kéo ghế vào sát bàn hơn nữa.

Liên quan:
寄よる(Ghé sát, ghé qua);お年寄としより(Người già)
#15

与あたえる

DỮ/DỰ

Cho, cung cấp; gây ra, tạo ra

植物しょくぶつに水みずと栄養えいようを与あたえる。; 彼かれの言葉ことばは、私わたしに大おおきな勇気ゆうきを与あたえてくれた。; 津波つなみは沿岸えんがん地域ちいきに大おおきな被害ひがいを与あたえた。

Shokubutsu ni mizu to eiyō o ataeru.; Kare no kotoba wa, watashi ni ookina yūki o ataete kureta.; Tsunami wa engan chiiki ni ookina higai o ataeta.

→ Cung cấp nước và dinh dưỡng cho cây cối.; Lời nói của anh ấy đã tiếp thêm cho tôi dũng khí lớn lao.; Sóng thần đã gây ra thiệt hại lớn cho vùng ven biển.

Liên quan:
影響えいきょうを与あたえる(Gây ảnh hưởng)
#16

得える

ĐẮC

Đạt được, thu được

努力どりょくの結果けっか、彼かれは大おおきな成功せいこうを得えた。; この経験けいけんから多おおくのことを得えることができた。

Doryoku no kekka, kare wa ookina seikō o eta.; Kono keiken kara ooku no koto o eru koto ga dekita.

→ Kết quả của sự nỗ lực, anh ấy đã đạt được thành công lớn.; Từ kinh nghiệm này tôi đã học hỏi được nhiều điều.

Trái nghĩa:
失うしなう(Đánh mất)
#17

向むく

HƯỚNG

Hướng về; phù hợp

私わたしの机つくえは窓まどの方ほうを向むいている。; 彼かれは教師きょうしの仕事しごとに向むいていると思おもう。

Watashi no tsukue wa mado no hō o muiteiru.; Kare wa kyōshi no shigoto ni muiteiru to omou.

→ Bàn làm việc của tôi hướng ra phía cửa sổ.; Tôi nghĩ anh ấy phù hợp với công việc giáo viên.

Liên quan:
向むける(Hướng đến)
#18

向むける

HƯỚNG

Hướng về, quay về phía; hướng tới đối tượng

パソコンの画面がめんから目めを離はなし、遠とおくの景色けしきに視線しせんを向むけた。; この商品しょうひんは、若者向わかものむけに開発かいはつされた。

Pasokon no gamen kara me o hanashi, tōku no keshiki ni shisen o muketa.; Kono shōhin wa, wakamono muke ni kaihatsu sareta.

→ Tôi rời mắt khỏi màn hình máy tính, hướng ánh nhìn về phong cảnh phía xa.; Sản phẩm này được phát triển hướng đến giới trẻ.

Liên quan:
向むく(Hướng (tự))
#19

勧すすめる

KHUYẾN

Khuyên, mời, đề nghị làm gì

お酒さけが飲のめない人ひとに、無理むりに勧すすめてはいけない。; 体調たいちょうが悪わるそうなので、病院びょういんに行いくように勧すすめた。

Osake ga nomenai hito ni, muri ni susumete wa ikenai.; Taichō ga warusō nanode, byōin ni iku yō ni susumeta.

→ Không được ép mời rượu người không uống được.; Vì trông anh ấy không khỏe nên tôi đã khuyên nên đi bệnh viện.

#20

薦すすめる

TIẾN

Tiến cử, giới thiệu, đề xuất một người/vật phù hợp

店員てんいんさんに薦すすめられて、このワインを買かってみた。

Ten'in-san ni susumerarete, kono wain o katte mita.

→ Được nhân viên cửa hàng gợi ý nên tôi đã thử mua loại rượu vang này.

Tương tự:
推薦すいせんする(Giới thiệu, tiến cử)
#21

任まかせる

NHIỆM/NHÂM

Giao phó, để cho ai đó phụ trách

この仕事しごとは経験豊富けいけんほうふな田中たなかさんに任まかせよう。

Kono shigoto wa keiken hōfu na Tanaka-san ni makaseyō.

→ Công việc này hãy giao phó cho anh Tanaka giàu kinh nghiệm.

Liên quan:
責任せきにん(Trách nhiệm)
#22

守まもる

THỦ

Bảo vệ; tuân thủ, giữ lời/quy tắc

交通こうつうルールを守まもって、安全運転あんぜんうんてんを心こころがけましょう。; 国くにの平和へいわを守まもるために、兵士へいしたちは戦たたかう。

Kōtsū rūru o mamotte, anzen unten o kokorogakemashō.; Kuni no heiwa o mamoru tame ni, heishitachi wa tatakau.

→ Hãy tuân thủ luật giao thông và cố gắng lái xe an toàn.; Để bảo vệ hòa bình đất nước, những người lính chiến đấu.

Trái nghĩa:
破やぶる(Phá vỡ, vi phạm)
#23

争あらそう

TRANH

Tranh chấp, tranh giành, cạnh tranh

土地とちをめぐって、隣人りんじんと争あらそうことになった。; 優勝ゆうしょうを目指めざして、二ふたつのチームが激はげしく争あらそった。

Tochi o megutte, rinjin to arasou koto ni natta.; Yūshō o mezashite, futatsu no chīmu ga hageshiku arasotta.

→ Chúng tôi đã tranh chấp với hàng xóm về mảnh đất.; Hai đội đã tranh giành quyết liệt với mục tiêu vô địch.

Liên quan:
争あらそい(Cuộc tranh chấp)
#24

望のぞむ

VỌNG

Mong muốn, kỳ vọng

世界平和せかいへいわを強つよく望のぞんでいる。

Sekai heiwa o tsuyoku nozondeiru.

→ Tôi mãnh liệt mong ước hòa bình thế giới.

Liên quan:
望のぞみ(Nguyện vọng);希望きぼう(Hy vọng)
#25

信しんじる

TÍN

Tin, tin tưởng

彼かれの言葉ことばを信しんじて、もう一度いちどチャンスを与あたえよう。

Kare no kotoba o shinjite, mō ichido chansu o ataeyō.

→ Hãy tin lời anh ấy và cho anh ấy thêm một cơ hội nữa.

Trái nghĩa:
疑うたがう(Nghi ngờ)
#26

通つうじる

THÔNG

Hiểu được, truyền đạt được; thông với

身振みぶり手振てぶりで話はなしたら、何なんとか意味いみが通つうじたようだ。; 冗談ょうだんが通つうじない相手あいてもいる。

Miburi teburi de hanashitara, nantoka imi ga tsūjita yō da.; Jōdan ga tsūjinai aite mo iru.

→ Sau khi nói chuyện bằng cử chỉ tay chân, bằng cách nào đó ý nghĩa dường như đã được hiểu.; Cũng có những người không hiểu được lời nói đùa.

#27

飽あきる

BÃO

Chán, chán ngấy

毎日まいにち同おなじメニューだと、さすがに飽あきてしまう。

Mainichi onaji menyū da to, sasuga ni akite shimau.

→ Nếu ngày nào thực đơn cũng giống nhau thì quả nhiên là sẽ chán.

#28

思おもいつく

TƯ

Nghĩ ra, nảy ra ý tưởng

会議中かいぎちゅうに、いいアイデアを思おもいついた。

Kaigichū ni, ii aidea o omoitsuita.

→ Trong lúc họp, tôi đã nảy ra một ý tưởng hay.

#29

思おもいやる

TƯ

Quan tâm, nghĩ cho người khác, cảm thông

相手あいての気持きもちを思おもいやることが、良よい人間関係にんげんかんけいを築きずく第一歩だいいっぽだ。

Aite no kimochi o omoiyaru koto ga, yoi ningen kankei o kizuku daiippo da.

→ Việc quan tâm đến cảm xúc của đối phương là bước đầu tiên để xây dựng mối quan hệ tốt đẹp.

Liên quan:
思おもいやり(Sự quan tâm, lòng cảm thông)
#30

熱中ねっちゅうする

NHIỆT TRUNG

Say mê, tập trung cao độ vào

彼かれは最近さいきん、写真撮影しゃしんさつえいに熱中ねっちゅうしている。

Kare wa saikin, shashin satsuei ni netchū shiteiru.

→ Anh ấy gần đây đang say mê chụp ảnh.

Tương tự:
夢中むちゅうになる(Say mê)
#31

暮くらす

MỘ

Sinh sống, sống qua ngày

退職後たいしょくごは、田舎いなかでのんびりと暮くらしたい。

Taishokugo wa, inaka de nonbiri to kurashitai.

→ Sau khi nghỉ hưu, tôi muốn sống thong thả ở nông thôn.

Liên quan:
暮くらし(Cuộc sống);一人暮ひとりぐらし(Sống một mình)
#32

巻まく

QUYỂN

Quấn, cuốn, quàng

寒さむいので、首くびにマフラーを巻まいた。

Samui node, kubi ni mafurā o maita.

→ Vì lạnh nên tôi đã quàng khăn vào cổ.

Liên quan:
包帯ほうたいを巻まく(Quấn băng)
#33

結むすぶ

KẾT

Buộc, thắt; kết nối, ký kết

プレゼントのリボンをきれいに結むすんだ。; 二ふたつの会社かいしゃが契約けいやくを結むすんだ。

Purezento no ribon o kirei ni musunda.; Futatsu no kaisha ga keiyaku o musunda.

→ Tôi đã buộc đẹp chiếc nơ trên hộp quà.; Hai công ty đã ký kết hợp đồng.

Liên quan:
ほどく(Cởi, tháo)
#34

済すむ

TẾ

Xong, kết thúc; chỉ cần ở mức đó là đủ

買かい物ものは、駅前えきまえのスーパーで済すませることが多おおい。; けがは軽かるく済すんでよかった。

Kaimono wa, ekimae no sūpā de sumaseru koto ga ooi.; Kega wa karuku sunde yokatta.

→ Việc mua sắm tôi thường giải quyết xong ở siêu thị trước nhà ga.; May mà vết thương chỉ nhẹ.

Liên quan:
済すませる(Làm cho xong)
#35

済すませる・済すます

TẾ

Làm cho xong, giải quyết cho xong

朝食ちょうしょくはパンとコーヒーで簡単かんたんに済すませた。

Chōshoku wa pan to kōhī de kantan ni sumaseta.

→ Bữa sáng tôi đã giải quyết nhanh gọn bằng bánh mì và cà phê.

Liên quan:
済すむ(Xong (tự))
#36

出来できる

XUẤT LAI

Có thể làm; hoàn thành; xuất hiện, được hình thành

駅えきの近ちかくに新あたらしいレストランができた。; 料理りょうりが出来できましたよ。どうぞ召めし上あがってください。; 彼かれは勉強べんきょうもスポーツもできる。

Eki no chikaku ni atarashii resutoran ga dekita.; Ryōri ga dekimashita yo. Dōzo meshiagatte kudasai.; Kare wa benkyō mo supōtsu mo dekiru.

→ Một nhà hàng mới đã xuất hiện gần nhà ga.; Món ăn đã xong rồi đấy. Xin mời thưởng thức.; Anh ấy làm tốt cả học tập lẫn thể thao.

#37

切きれる

THIẾT

Cắt được/sắc; bị hết, hết hạn, hết pin

包丁ほうちょうがよく切きれるので、気きをつけて使つかってください。; 牛乳ぎゅうにゅうの賞味期限しょうみきげんが切きれてしまった。; 電話でんわの電池でんちが切きれて、連絡んらくが取とれなかった。

Hōchō ga yoku kireru node, ki o tsukete tsukatte kudasai.; Gyūnyū no shōmikigen ga kirete shimatta.; Denwa no denchi ga kirete, renraku ga torenakatta.

→ Con dao này rất sắc nên hãy cẩn thận khi sử dụng.; Sữa đã hết hạn sử dụng mất rồi.; Điện thoại hết pin nên tôi không thể liên lạc được.

Liên quan:
切きらす(Dùng hết, để hết)
#38

切きらす

THIẾT

Dùng hết, để hết hàng

醤油しょうゆを切きらしてしまったので、買かいに行いかなければならない。

Shōyu o kirashite shimatta node, kai ni ikanakereba naranai.

→ Vì đã dùng hết xì dầu rồi nên tôi phải đi mua.

Liên quan:
切きれる(Hết (tự))
#39

伝つたわる

TRUYỀN/TRUYỆN

Được truyền đi, lan truyền; được du nhập

そのニュースは、あっという間まに国中くにじゅうに伝つたわった。; 仏教ぶっきょうは中国ちゅうごくから日本にっぽんに伝つたわった。

Sono nyūsu wa, atto iu ma ni kunijū ni tsutawatta.; Bukkyō wa Chūgoku kara Nihon ni tsutawatta.

→ Tin tức đó đã lan truyền khắp cả nước trong chớp mắt.; Phật giáo được truyền từ Trung Quốc vào Nhật Bản.

Liên quan:
伝つたえる(Truyền đạt)
#40

伝つたえる

TRUYỀN/TRUYỆN

Truyền đạt, thông báo, bày tỏ

会議かいぎで決きまったことを、社員しゃいん全員ぜんいんに伝つたえてください。; 感謝かんしゃの気持きもちを言葉ことばで伝つたえるのは難むずかしい。

Kaigi de kimatta koto o, shain zen'in ni tsutaete kudasai.; Kansha no kimochi o kotoba de tsutaeru no wa muzukashii.

→ Hãy truyền đạt lại những gì đã quyết định trong cuộc họp cho toàn thể nhân viên.; Thật khó để truyền đạt lòng biết ơn bằng lời nói.

Liên quan:
伝つたわる(Được truyền đạt)
#41

続つづく

TỤC

Tiếp tục, kéo dài; tiếp nối

雨あめが3日間みっかかんも続つづいている。; この道みちの先さきに、何なにが続つづくのだろうか。

Ame ga mikkakan mo tsuzuiteiru.; Kono michi no saki ni, nani ga tsuzuku no darō ka.

→ Mưa đã kéo dài suốt 3 ngày.; Liệu điều gì sẽ tiếp nối ở cuối con đường này?

Liên quan:
続つづける(Tiếp tục (tha));続つづき(Phần tiếp theo)
#42

続つづける

TỤC

Tiếp tục, duy trì

健康けんこうのために、毎朝まいあさジョギングを続つづけている。

Kenkō no tame ni, maiasa jogingu o tsuzuketeiru.

→ Vì sức khỏe, tôi đang tiếp tục chạy bộ mỗi sáng.

Liên quan:
続つづく(Tiếp tục, kéo dài (tự))
#43

つながる

Được kết nối; liên quan; dẫn tới

インターネットにつながると、世界中せかいじゅうの情報じょうほうにアクセスできる。; 努力どりょくが成功せいこうにつながると信しんじている。

Intānetto ni tsunagaru to, sekaijū no jōhō ni akusesu dekiru.; Doryoku ga seikō ni tsunagaru to shinjiteiru.

→ Khi kết nối internet, bạn có thể truy cập thông tin trên toàn thế giới.; Tôi tin rằng nỗ lực sẽ dẫn đến thành công.

Liên quan:
つなぐ(Kết nối (tha));つながり(Mối liên kết)
#44

つなぐ

Kết nối, nối lại; nắm tay

パソコンをプリンターにつないで、書類しょるいを印刷いんさつした。; 子供こどもと手てをつないで道みちを歩あるいた。

Pasokon o purintā ni tsunaide, shorui o insatsu shita.; Kodomo to te o tsunaide michi o aruita.

→ Tôi kết nối máy tính với máy in và in tài liệu.; Tôi nắm tay con đi bộ trên đường.

Liên quan:
つながる(Được kết nối)
#45

つなげる

Kết nối, nối lại; dẫn tới, biến thành kết quả

電話でんわがなかなかつながらないので、後あとでかけ直なおします。; 一ひとつ一ひとつの小ちいさな成功せいこう体験たいけんが、大おおきな自信じしんへとつながっていく。

Denwa ga nakanaka tsunagaranai node, ato de kake naoshimasu.; Hitotsu hitotsu no chiisana seikō taiken ga, ookina jishin e to tsunagatteiku.

→ Điện thoại mãi không kết nối được nên tôi sẽ gọi lại sau.; Từng trải nghiệm thành công nhỏ một sẽ dần dần dẫn tới sự tự tin lớn lao.

Liên quan:
つなぐ(Kết nối);つながる(Được kết nối)
#46

伸のびる

THÂN

Dài ra, tăng lên, phát triển; kéo dài

子供こどもの背せが、この1年ねんでずいぶん伸のびた。; ゴムはよく伸のびる。; 会議かいぎが予定よていより伸のびている。

Kodomo no se ga, kono ichinen de zuibun nobita.; Gomu wa yoku nobiru.; Kaigi ga yotei yori nobiteiru.

→ Chiều cao của con tôi đã tăng lên đáng kể trong một năm qua.; Cao su co giãn tốt.; Cuộc họp đang kéo dài hơn dự kiến.

Liên quan:
伸のばす(Làm dài ra, phát triển)
#47

伸のばす

THÂN

Kéo dài, duỗi ra; phát triển, nâng cao

疲つかれたので、足あしを伸のばしてリラックスした。; レポートの提出期限いしゅつきげんを伸のばしてもらえませんか。; 彼れは才能さいのうを伸のばして、立派りっぱな音楽家おんがくかになった。

Tsukareta node, ashi o nobashite rirakkusu shita.; Repōto no teishutsu kigen o nobashite moraemasen ka.; Kare wa sainō o nobashite, rippa na ongakuka ni natta.

→ Vì mệt nên tôi duỗi chân ra thư giãn.; Anh có thể gia hạn hạn nộp báo cáo giúp tôi được không?; Anh ấy đã phát huy tài năng và trở thành một nhạc sĩ xuất sắc.

Liên quan:
伸のびる(Dài ra, phát triển (tự))
#48

延のびる

DIÊN

Bị hoãn, bị lùi; kéo dài thêm

雨あめのため、出発時間しゅっぱつじかんが30分ぷん延のびた。; 売うり上あげが順調じゅんちょうに延のびている。

Ame no tame, shuppatsu jikan ga sanjuppun nobita.; Uriage ga junchō ni nobiteiru.

→ Vì mưa nên thời gian xuất phát đã bị lùi lại 30 phút.; Doanh thu đang tăng lên một cách thuận lợi.

Liên quan:
延のばす(Trì hoãn, kéo dài)
#49

延のばす

DIÊN

Lùi lại, hoãn; kéo dài thời hạn

忙いそがしいので、会議かいぎの日程にっていを来週らいしゅうに延のばした。

Isogashii node, kaigi no nittei o raishū ni nobashita.

→ Vì bận nên tôi đã lùi lịch họp sang tuần sau.

Liên quan:
延のびる(Bị trì hoãn)
#50

重かさなる

TRỌNG/TRÙNG

Chồng lên nhau; trùng nhau; dồn dập xảy ra

皿さらが重かさなっていて、取とりにくい。; 不幸ふこうが重かさなる。

Sara ga kasanatteite, torinikui.; Fukō ga kasanaru.

→ Đĩa chồng lên nhau nên khó lấy.; Bất hạnh chồng chất.

Liên quan:
重かさねる(Chồng lên, lặp lại)
#51

重かさねる

TRỌNG/TRÙNG

Chồng lên, xếp chồng; lặp lại nhiều lần

本ほんを重かさねて棚たなに置おいた。; 練習れんしゅうを重かさねることで、実力じつりょくが向上こうじょうする。

Hon o kasanete tana ni oita.; Renshū o kasaneru koto de, jitsuryoku ga kōjō suru.

→ Tôi chồng sách lên nhau và đặt lên kệ.; Thực lực sẽ nâng cao nhờ việc luyện tập nhiều lần.

Liên quan:
重かさなる(Chồng lên, trùng nhau (tự))
#52

広ひろがる

QUẢNG

Trải rộng, mở rộng, lan rộng

目めの前まえに美うつくしい景色けしきが広ひろがっていた。; そのうわさは、あっという間まにクラス中じゅうに広ひろがった。

Me no mae ni utsukushii keshiki ga hirogatteita.; Sono uwasa wa, atto iu ma ni kurasujū ni hirogatta.

→ Phong cảnh tuyệt đẹp trải rộng ra trước mắt tôi.; Tin đồn đó lan rộng khắp lớp trong chớp mắt.

Liên quan:
広ひろげる(Mở rộng, trải ra (tha))
#53

広ひろげる

QUẢNG

Mở rộng, trải ra, phát triển phạm vi

地図ちずを広ひろげて、目的地もくてきちまでの道みちを確認かくにんした。; 彼かれは世界中せかいじゅうにビジネスを広ひろげている。

Chizu o hirogete, mokutekichi made no michi o kakunin shita.; Kare wa sekaijū ni bijinesu o hirogeteiru.

→ Tôi mở bản đồ ra và kiểm tra đường đến điểm đích.; Anh ấy đang mở rộng kinh doanh ra toàn thế giới.

Liên quan:
広ひろがる(Trải rộng (tự))
#54

載のる

TẢI

Được đặt lên; được đăng, được đăng tải

テーブルの上うえに、たくさんの料理りょうりが載のっていた。; 彼かれの名前なまえが新聞しんぶんに載のった。

Tēburu no ue ni, takusan no ryōri ga notteita.; Kare no namae ga shinbun ni notta.

→ Trên bàn bày rất nhiều món ăn.; Tên anh ấy đã được đăng trên báo.

Liên quan:
載のせる(Đặt lên, đăng tải (tha))
#55

載のせる

TẢI

Đặt lên, chất lên; đăng tải

スーツケースを車くるまのトランクに載のせた。; ホームページに会社かいしゃの情報じょうほうを載のせる。

Sūtsukēsu o kuruma no toranku ni noseta.; Hōmupēji ni kaisha no jōhō o noseru.

→ Tôi đã chất vali lên cốp xe ô tô.; Đăng thông tin công ty lên trang web.

Liên quan:
載のる(Được đặt lên, được đăng)
#56

そろう

Tập hợp đủ, đầy đủ, đồng đều

パーティーの時間じかんになったが、まだ全員ぜんいんそろっていない。; 必要ひつような書類しょるいがそろったので、申請しんせいに行いく。

Pātī no jikan ni natta ga, mada zen'in sorotteinai.; Hitsuyō na shorui ga sorotta node, shinsei ni iku.

→ Đã đến giờ tiệc nhưng vẫn chưa tập hợp đủ mọi người.; Vì đã có đủ giấy tờ cần thiết nên tôi sẽ đi nộp đơn.

Liên quan:
そろえる(Chuẩn bị cho đủ, tập hợp (tha))
#57

そろえる

Chuẩn bị cho đủ, tập hợp; làm cho đồng nhất

ゲームを始はじめる前まえに、必要ひつような道具どうぐをそろえた。; みんなで意見いけんをそろえて、結論けつろんを出だした。

Gēmu o hajimeru mae ni, hitsuyō na dōgu o soroeta.; Minna de iken o soroete, ketsuron o dashita.

→ Trước khi bắt đầu trò chơi, tôi đã chuẩn bị đủ dụng cụ cần thiết.; Mọi người cùng thống nhất ý kiến và đưa ra kết luận.

Liên quan:
そろう(Tập hợp đủ, đầy đủ (tự))
#58

まとまる

Được thống nhất, được thu xếp gọn; thành một khối

長ながい会議かいぎだったが、ようやく意見いけんがまとまった。; 荷物にもつがまとまったら、出発しゅっぱつしましょう。

Nagai kaigi datta ga, yōyaku iken ga matomatta.; Nimotsu ga matomattara, shuppatsu shimashō.

→ Tuy là cuộc họp dài nhưng cuối cùng ý kiến cũng đã được thống nhất.; Hành lý thu xếp gọn gàng rồi thì xuất phát nào.

Liên quan:
まとめる(Tổng hợp, thu xếp, tóm tắt (tha))
#59

まとめる

Tổng hợp, thu xếp, gom lại, tóm tắt

会議かいぎの前まえに、自分じぶんの考かんがえをまとめておいた。; 旅行りょこうの荷物にもつをスーツケースにまとめた。

Kaigi no mae ni, jibun no kangae o matomete oita.; Ryokō no nimotsu o sūtsukēsu ni matometa.

→ Trước cuộc họp, tôi đã tổng hợp lại suy nghĩ của mình.; Tôi đã thu xếp hành lý du lịch vào vali.

Liên quan:
まとまる(Được thống nhất, được thu xếp (tự))
#60

付つく

PHÓ

Dính vào, gắn vào; có kèm theo

ご飯粒はんつぶが顔かおについていますよ。; このシャツにはポケットが付いていない。; けがをしないように気きをつけて。

Gohantsubu ga kao ni tsuite imasu yo.; Kono shatsu ni wa poketto ga tsuiteinai.; Kega o shinai yō ni ki o tsukete.

→ Hạt cơm dính trên mặt anh kìa.; Cái áo sơ mi này không có túi.; Hãy cẩn thận để không bị thương.

Liên quan:
付つける(Gắn vào, thêm vào (tha))
#61

付つける

PHÓ

Gắn, thêm vào, phết; ghi chép

パンにバターを付つけて食たべるのが好すきだ。; 日記にっきをつける習慣しゅうかんがある。

Pan ni batā o tsukete taberu no ga suki da.; Nikki o tsukeru shūkan ga aru.

→ Tôi thích phết bơ lên bánh mì rồi ăn.; Tôi có thói quen viết nhật ký.

Liên quan:
付つく(Dính vào, có kèm theo (tự))
#62

たまる

Tích tụ, dồn lại; tiết kiệm được

ストレスがたまると、体からだに良よくない。; お金かねがたまったら、新あたらしいパソコンを買かいたい。

Sutoresu ga tamaru to, karada ni yoku nai.; Okane ga tamattara, atarashii pasokon o kaitai.

→ Khi stress tích tụ sẽ không tốt cho cơ thể.; Nếu tiết kiệm đủ tiền, tôi muốn mua máy tính mới.

Liên quan:
ためる(Tích lũy, để dành (tha))
#63

ためる

Tích lũy, tiết kiệm; dồn lại

将来しょうらいのために、毎月まいつき少すこしずつお金かねをためている。; 洗濯物せんたくものをためないで、こまめに洗あらいましょう。

Shōrai no tame ni, maitsuki sukoshi zutsu okane o tameteiru.; Sentakumono o tamenaide, komame ni araimashō.

→ Để chuẩn bị cho tương lai, tôi đang tiết kiệm tiền từng chút một mỗi tháng.; Đừng dồn đống đồ giặt mà hãy giặt thường xuyên.

Liên quan:
たまる(Tích tụ (tự))
#64

交じる・混じるまじる

GIAO / HỖN

Lẫn vào, xen vào, trộn lẫn

会議かいぎには男性だんせいに交まじって、女性ょせいも数人すうにん参加さんかしていた。; この米めには、悪わるい米こめが混まじっている。

Kaigi ni wa dansei ni majitte, josei mo sūnin sanka shiteita.; Kono kome ni wa, warui kome ga majitteiru.

→ Trong cuộc họp, xen giữa các nam giới cũng có vài phụ nữ tham gia. (交じる); Trong chỗ gạo này có lẫn gạo xấu. (混じる)

Liên quan:
交まぜる・混まぜる(Trộn lẫn (tha))
#65

交ざる・混ざるまざる

GIAO / HỖN

Hòa lẫn, trộn lẫn vào nhau

子供こどもたちが男女だんじょ交まざって遊あそんでいる。; 水みずと油あぶらは混まざらない。

Kodomotachi ga danjo mazatte asondeiru.; Mizu to abura wa mazaranai.

→ Bọn trẻ đang chơi cùng nhau, cả nam lẫn nữ. (交ざる); Nước và dầu không hòa lẫn vào nhau. (混ざる)

Liên quan:
交まぜる・混まぜる(Trộn lẫn (tha))
#66

交ぜる・混ぜるまぜる

GIAO / HỖN

Trộn, pha, khuấy lẫn

お米こめと豆まめを交まぜてご飯はんを炊たいた。; よく混まぜてから飲のんでください。

Okome to mame o mazete gohan o taita.; Yoku mazete kara nonde kudasai.

→ Tôi đã trộn đậu với gạo rồi nấu cơm. (交ぜる); Hãy khuấy đều lên rồi uống. (混ぜる)

Liên quan:
交まじる・混まじる(Bị trộn lẫn (tự));交まざる・混まざる(Hòa vào nhau (tự))
#67

解ける・溶けるとける

GIẢI / DUNG

Được giải; tan ra, hòa tan

難むずかしい問題もんだいがやっと解とけた。; 春はるになって、雪ゆきが解とけ始はじめた。; 砂糖さとうは水みずに溶とける。

Muzukashii mondai ga yatto toketa.; Haru ni natte, yuki ga tokehajimeta.; Satō wa mizu ni tokeru.

→ Cuối cùng tôi cũng giải được bài toán khó. (解ける); Xuân đến, tuyết bắt đầu tan ra. (溶ける); Đường tan trong nước. (溶ける)

Liên quan:
解とく・溶とく・溶とかす(Giải, làm tan (tha))
#68

解く・溶く・溶かすとく・とかす

GIẢI / DUNG

Giải; hòa tan; làm tan chảy

なぞなぞを解とくのは面白おもしろい。; 小麦粉こむぎこを水みずで溶といて、生地きじを作つくる。; バターをフライパンで溶とかす。

Nazonazo o toku no wa omoshiroi.; Komugiko o mizu de toite, kiji o tsukuru.; Batā o furaipan de tokasu.

→ Giải câu đố rất thú vị. (解く); Hòa bột mì với nước để làm bột nhào. (溶く); Làm tan bơ trên chảo. (溶かす)

Liên quan:
解とける・溶とける(Được giải, tan ra (tự))
#69

含ふくむ

HÀM

Chứa, bao hàm

この食品しょくひんには、塩分えんぶんが多おおく含ふくまれている。

Kono shokuhin ni wa, enbun ga ooku fukumareteiru.

→ Thực phẩm này chứa nhiều muối.

Liên quan:
含ふくめる(Bao gồm, tính cả (tha))
#70

含ふくめる

HÀM

Bao gồm, tính cả

送料そうりょうを含ふくめると、全部ぜんぶで5000円えんになります。

Sōryō o fukumeru to, zenbu de gosen'en ni narimasu.

→ Nếu bao gồm cả phí vận chuyển thì tổng cộng là 5000 yên.

Liên quan:
含ふくむ(Chứa, bao hàm)
#71

抜ぬける

BẠT

Tuột ra, rút ra; thoát ra, đi xuyên qua

タイヤの空気くうきが抜ぬけてしまった。; トンネルを抜ぬけると、明あかるい海岸かいがんに出でた。

Taiya no kūki ga nukete shimatta.; Tonneru o nukeru to, akarui kaigan ni deta.

→ Không khí trong lốp xe đã bị xì ra hết.; Ra khỏi đường hầm thì đến một bờ biển sáng sủa.

Liên quan:
抜ぬく(Nhổ, rút, bỏ (tha))
#72

抜ぬく

BẠT

Nhổ, rút, bỏ bớt; vượt qua

庭にわの雑草ざっそうを抜ぬいた。; 食事しょくじを抜ぬいてダイエットするのは、体からだに良よくない。; レースの最後さいごに、前まえの選手せんしゅを抜ぬいて1位になった。

Niwa no zassō o nuita.; Shokuji o nuite daietto suru no wa, karada ni yoku nai.; Rēsu no saigo ni, mae no senshu o nuite ichii ni natta.

→ Tôi đã nhổ cỏ dại trong vườn.; Việc bỏ bữa để ăn kiêng không tốt cho cơ thể.; Ở cuối cuộc đua, tôi đã vượt qua tuyển thủ phía trước và về nhất.

Liên quan:
抜ぬける(Tuột ra, thoát ra (tự));追おい抜ぬく(Vượt qua)
#73

現あらわれる

HIỆN

Xuất hiện, hiện ra

雲くもの間あいだから太陽たいようが現あらわれた。

Kumo no aida kara taiyō ga arawareta.

→ Mặt trời xuất hiện từ giữa những đám mây.

Liên quan:
現あらわす(Làm xuất hiện, lộ diện)
#74

現あらわす

HIỆN

Lộ diện, thể hiện ra bên ngoài

彼かれは会議かいぎに遅おくれてきて、ようやく姿すがたを現あらわした。

Kare wa kaigi ni okurete kite, yōyaku sugata o arawashita.

→ Anh ta đến họp muộn, cuối cùng cũng xuất hiện.

Liên quan:
現あらわれる(Xuất hiện (tự))
#75

表あらわれる

BIỂU

Biểu hiện ra, hiện rõ

喜よろこびが顔かおに表あらわれていた。

Yorokobi ga kao ni arawareteita.

→ Niềm vui hiện rõ trên khuôn mặt.

Liên quan:
表あらわす(Biểu lộ (tha))
#76

表あらわす

BIỂU

Biểu thị, biểu lộ, thể hiện

感謝かんしゃの気持きもちを言葉ことばで表あらわすのは難むずかしい。

Kansha no kimochi o kotoba de arawasu no wa muzukashii.

→ Thật khó để biểu lộ lòng biết ơn bằng lời nói.

Liên quan:
表あらわれる(Hiện ra, biểu hiện ra (tự));表現ひょうげん(Biểu hiện, biểu đạt)
#77

散ちる

TÁN/TẢN

Rụng, tàn; phân tán

桜さくらの花はながもう散ちってしまった。

Sakura no hana ga mō chitte shimatta.

→ Hoa anh đào đã tàn mất rồi.

Liên quan:
散ちらす(Làm rụng, làm phân tán (tha))
#78

散ちらす

TÁN/TẢN

Làm rụng, làm phân tán, làm vương vãi

風かぜが木きの葉はを散ちらしている。

Kaze ga ki no ha o chirashiteiru.

→ Gió đang làm lá cây rơi rụng.

Liên quan:
散ちる(Rụng, tàn (tự))
#79

明あける

MINH

Trời sáng; kết thúc một giai đoạn; bước sang thời kỳ mới

夜よるが明あけて、鳥とりの声こえが聞きこえ始はじめた。; 長ながい梅雨つゆがようやく明あけた。; 新年しんねん、明あけましておめでとうございます。

Yoru ga akete, tori no koe ga kikoehajimeta.; Nagai tsuyu ga yōyaku aketa.; Shinnen, akemashite omedetō gozaimasu.

→ Đêm tàn, trời rạng sáng và tiếng chim bắt đầu vang lên.; Mùa mưa dài cuối cùng cũng kết thúc.; Chúc mừng năm mới!

#80

差さす

SOA/SAI/SÁI

Chiếu vào; giương ô; nhỏ thuốc mắt

雨あめが上あがって、日ひが差さしてきた。; 傘かさを差さす。; 目薬めぐすりを差さす。

Ame ga agatte, hi ga sashite kita.; Kasa o sasu.; Megusuri o sasu.

→ Mưa tạnh, mặt trời bắt đầu chiếu sáng.; Giương ô.; Nhỏ thuốc mắt.