Từ vựng Mimikara Oboeru N3 Bài 12: Phó từ và từ nối

Bài 12: Phó từ và từ nối

JLPT N3
Từ vựng Mimikara N3 • 35 từ vựng
#1

ぐっすり

Ngủ say, ngủ ngon

昨夜さくやは疲つかれていたせいか、朝あさまでぐっすり眠ねむれた。

Sakuya wa tsukareteita sei ka, asa made gussuri nemureta.

→ Có lẽ do mệt nên tối qua tôi đã ngủ say một mạch đến sáng.

Liên quan:
眠ねむる(Ngủ)
#2

きちんと

Ngay ngắn, chỉnh tề, nghiêm chỉnh, cẩn thận

部屋へやをきちんと片付かたづけてから、出でかけてください。; 食事しょくじは毎日まいにちきちんととることが大切たいせつだ。

Heya o kichinto katazukete kara, dekakete kudasai.; Shokuji wa mainichi kichinto toru koto ga taisetsu da.

→ Hãy dọn dẹp phòng cho ngăn nắp rồi hãy ra ngoài.; Việc ăn uống đầy đủ, đều đặn mỗi ngày là rất quan trọng.

Tương tự:
ちゃんと(Cẩn thận, nghiêm chỉnh)
#3

しっかり

Chắc chắn, vững vàng, nghiêm túc, cẩn thận

将来しょうらいのために、今いまからしっかり勉強べんきょうしておこう。; ドアの鍵かぎをしっかりかけて、出でかけた。

Shōrai no tame ni, ima kara shikkari benkyō shite okō.; Doa no kagi o shikkari kakete, dekaketa.

→ Vì tương lai, hãy học hành thật nghiêm túc ngay từ bây giờ.; Tôi khóa cửa cẩn thận rồi ra ngoài.

#4

はっきり

Rõ ràng, rõ rệt

曇くもっていて、遠とおくの景色けしきがはっきり見みえない。; 自分じぶんの意見いけんをはっきり言いうことが大切たいせつだ。

Kumotteite, tōku no keshiki ga hakkiri mienai.; Jibun no iken o hakkiri iu koto ga taisetsu da.

→ Vì trời nhiều mây nên không thể nhìn rõ phong cảnh phía xa.; Việc nói rõ ràng ý kiến của bản thân là rất quan trọng.

Trái nghĩa:
ぼんやり(Mờ ảo, không rõ)
#5

じっと

Im lặng, không cử động; chăm chú; nhẫn chịu

子供こどもは動うごかずにじっと絵本えほんを見みていた。; 痛みをじっと我慢がまんする。

Kodomo wa ugokazu ni jitto ehon o miteita.; Itami o jitto gaman suru.

→ Đứa trẻ ngồi im không động đậy nhìn chăm chú vào sách tranh.; Cắn răng chịu đựng cơn đau.

#6

そっと

Nhẹ nhàng, khẽ, lặng lẽ

赤あかちゃんが寝ねているので、そっとドアを閉しめた。

Akachan ga neteiru node, sotto doa o shimeta.

→ Vì em bé đang ngủ nên tôi đã nhẹ nhàng đóng cửa lại.

Tương tự:
静しずかに(Yên lặng)
#7

別々べつべつに

BIỆT

Riêng rẽ, riêng từng người

会計かいけいはご一緒いっしょですか、別々べつべつになさいますか。

Kaikei wa goissho desu ka, betsubetsu ni nasaimasu ka.

→ Quý khách thanh toán chung hay riêng ạ?

Liên quan:
別べつ((Danh từ) Riêng)
#8

それぞれ

Mỗi người, mỗi cái, lần lượt từng

参加者さんかしゃはそれぞれ自分じぶんの意見いけんを発表はっぴょうした。

Sankasha wa sorezore jibun no iken o happyō shita.

→ Những người tham gia mỗi người đã phát biểu ý kiến của riêng mình.

Tương tự:
めいめい(Mỗi người);各自かくじ(Mỗi người)
#9

互たがいに

HỖ

Lẫn nhau, với nhau

困こまったときは、互がいに助たすけ合あうことが大切たいせつだ。

Komatta toki wa, tagai ni tasukeau koto ga taisetsu da.

→ Khi gặp khó khăn, việc giúp đỡ lẫn nhau là rất quan trọng.

Từ ghép:
互たがいに助たすけ合あう(Giúp đỡ lẫn nhau)
#10

直接ちょくせつ

TRỰC TIẾP

Trực tiếp

詳くわしい話はなしは、担当者たんとうしゃから直接ちょくせつ聞きいてください。

Kuwashii hanashi wa, tantōsha kara chokusetsu kiite kudasai.

→ Chi tiết xin hãy hỏi trực tiếp người phụ trách.

Trái nghĩa:
間接かんせつ(Gián tiếp)
#11

本当ほんとうに

BẢN/BỔN ĐƯƠNG/ĐÁNG

Thật sự, thực sự

合格ごうかくできて、本当ほんとうに嬉うれしいです。

Gōkaku dekite, hontō ni ureshii desu.

→ Đỗ được rồi, tôi thực sự rất vui.

Tương tự:
実じつに(Thực sự)
#12

必かならず

TẤT

Nhất định, chắc chắn

明日あしたの会議かいぎには、必かならず出席しゅっせきしてください。

Ashita no kaigi ni wa, kanarazu shusseki shite kudasai.

→ Cuộc họp ngày mai nhất định hãy tham dự nhé.

Tương tự:
きっと(Chắc chắn)
#13

絶対ぜったい(に)

TUYỆT ĐỐI

Tuyệt đối, nhất định

約束やくそくは絶対ぜったいに守まもらなければならない。

Yakusoku wa zettai ni mamoranakereba naranai.

→ Lời hứa nhất định phải giữ.

Từ ghép:
絶対ぜったいに〜ない(Tuyệt đối không ~)
#14

特とくに

ĐẶC

Đặc biệt, đặc biệt là

野菜やさいは何なんでも好すきですが、特とくにトマトが好すきです。

Yasai wa nan demo suki desu ga, tokuni tomato ga suki desu.

→ Rau gì tôi cũng thích, nhưng đặc biệt thích cà chua.

Tương tự:
とりわけ(Đặc biệt là)
#15

ただ

Chỉ, chỉ đơn giản là

彼かれはただ黙だまって、私わたしの話はなしを聞きいていた。

Kare wa tada damatte, watashi no hanashi o kiiteita.

→ Anh ấy chỉ im lặng lắng nghe câu chuyện của tôi.

Tương tự:
〜だけ(Chỉ ~)
#16

少すくなくとも

THIỂU/THIẾU

Ít nhất

旅行りょこうの準備じゅんびには、少すくなくとも一週間いっしゅうかんは必要ひつようだろう。

Ryokō no junbi ni wa, sukunakutomo isshūkan wa hitsuyō darō.

→ Để chuẩn bị cho chuyến du lịch, chắc cần ít nhất một tuần.

#17

決けっして

QUYẾT

Tuyệt đối không, không bao giờ

今日きょうのことは、決けっして忘わすれません。

Kyō no koto wa, kesshite wasuremasen.

→ Chuyện ngày hôm nay tôi sẽ không bao giờ quên.

Từ ghép:
決けっして〜ない(Không bao giờ ~)
#18

少すこしも

THIỂU/THIẾU

Một chút nào; thường dùng với phủ định

日本語にほんごを勉強べんきょうして一年いちねんになるが、少すこしも上手じょうずにならない。

Nihongo o benkyō shite ichinen ni naru ga, sukoshi mo jōzu ni naranai.

→ Tôi học tiếng Nhật được một năm rồi mà không giỏi lên chút nào.

Từ ghép:
少すこしも〜ない(Không ~ chút nào)
#19

ちっとも

Chẳng chút nào, không tí nào

彼かれは私わたしが話はなしかけても、ちっとも返事へんじをしなかった。

Kare wa watashi ga hanashikakete mo, chittomo henji o shinakatta.

→ Anh ta dù tôi bắt chuyện cũng chẳng trả lời tí nào.

Từ ghép:
ちっとも〜ない(Không ~ tí nào)
#20

全まったく

TOÀN

Hoàn toàn, hoàn toàn không

彼かれが何なにを考かんがえているのか、全まったく分わからない。; 全まったく同感どうかんです。

Kare ga nani o kangaeteiru no ka, mattaku wakaranai.; Mattaku dōkan desu.

→ Tôi hoàn toàn không hiểu anh ta đang nghĩ gì.; Hoàn toàn đồng ý.

Từ ghép:
全まったく〜ない(Hoàn toàn không ~)
#21

とても

Rất

今日きょうの天気てんきはとてもいいですね。

Kyō no tenki wa totemo ii desu ne.

→ Thời tiết hôm nay rất đẹp nhỉ.

Tương tự:
非常ひじょうに(Rất);大変たいへん(Rất)
Từ ghép:
とても〜ない(Không thể nào ~)
#22

どんなに

Dù đến mức nào, biết bao, đến thế nào

どんなに頑張がんばっても、彼かれには勝かてそうにない。

Donna ni ganbatte mo, kare ni wa katesō ni nai.

→ Dù cố gắng đến thế nào, tôi cũng không có vẻ gì thắng được anh ta.

Tương tự:
いくら(Bao nhiêu, dù bao nhiêu)
#23

どうしても

Bằng mọi giá; kiểu gì cũng; không tài nào

どうしてもこの絵えが欲ほしいので、高たかくても買かうつもりだ。; どうしても思おもい出だせない。

Dōshite mo kono e ga hoshii node, takakute mo kau tsumori da.; Dōshite mo omoidasenai.

→ Vì tôi muốn bức tranh này bằng mọi giá nên dù đắt cũng dự định sẽ mua.; Không tài nào nhớ ra được.

Từ ghép:
どうしても〜ない(Không thể nào ~)
#24

まるで

Cứ như, hệt như; hoàn toàn

合格ごうかくした!まるで夢ゆめのようだ。; 彼かれの日本語にほんごは、まるで日本人にほんじんが話はなしているみたいだ。

Gōkaku shita! Marude yume no yō da.; Kare no Nihongo wa, marude Nihonjin ga hanashiteiru mitai da.

→ Đỗ rồi! Cứ như là mơ vậy.; Tiếng Nhật của anh ấy cứ như là người Nhật nói vậy.

Tương tự:
ちょうど(Vừa đúng, y như)
#25

一体いったい

NHẤT THỂ

Rốt cuộc, không hiểu là, cái quái gì

一体いったいどこで、そんなうわさを聞きいたんですか。

Ittai doko de, sonna uwasa o kiitan desu ka.

→ Rốt cuộc anh nghe tin đồn đó ở đâu vậy?

#26

別べつに

BIỆT

Không có gì đặc biệt; đặc biệt thì không

「何なにか怒おこってる?」「いや、別べつに。」

「Nani ka okotteru?」「Iya, betsuni.」

→ 「Cậu đang giận gì à?」「Không, chẳng có gì đặc biệt cả.」

Từ ghép:
別べつに〜ない(Không có gì đặc biệt ~)
#27

たった

Chỉ, có mỗi

たった一人ひとりで、この仕事しごとを全部ぜんぶやったのですか。

Tatta hitori de, kono shigoto o zenbu yatta no desu ka.

→ Chỉ một mình mà anh đã làm hết công việc này sao?

Tương tự:
ただ(Chỉ)
#28

ほんの

Chỉ một chút, chỉ là

ほんの少すこしですが、どうぞ召めし上あがってください。

Honno sukoshi desu ga, dōzo meshiagatte kudasai.

→ Chỉ một chút thôi nhưng xin mời anh dùng ạ.

Tương tự:
わずか(Chỉ một chút)
#29

それで

Vì vậy, bởi thế, cho nên

父ちちは働はたらきすぎた。それで病気びょうきになった。

Chichi wa hatarakisugita. Sorede byōki ni natta.

→ Bố tôi đã làm việc quá sức. Chính vì vậy mà ông ấy đổ bệnh.

Tương tự:
だから(Vì vậy);そのため(Do đó)
#30

そこで

Vì vậy, thế là; trong tình huống đó

財布さいふを落おとしてしまった。そこで、警察けいさつに届とどけた。

Saifu o otoshite shimatta. Sokode, keisatsu ni todoketa.

→ Tôi lỡ làm rơi ví. Vì vậy, tôi đã trình báo cảnh sát.

Tương tự:
それで(Vì vậy)
#31

そのうえ

Hơn nữa, thêm vào đó

このレストランは料理りょうりがおいしい。そのうえ値段ねだんも安やすい。

Kono resutoran wa ryōri ga oishii. Sono ue nedan mo yasui.

→ Nhà hàng này đồ ăn ngon. Hơn nữa giá lại rẻ.

Tương tự:
しかも(Hơn nữa);それに(Thêm vào đó)
#32

また

Lại; ngoài ra, hơn nữa

彼かれは優秀ゆうしゅうな学者がくしゃであり、また、優すぐれた政治家せいじかでもある。; 明日したまた会あいましょう。

Kare wa yūshū na gakusha de ari, mata, sugureta seijika demo aru.; Ashita mata aimashō.

→ Ông ấy là một học giả ưu tú, và ngoài ra còn là một chính trị gia xuất sắc.; Mai lại gặp nhé.

#33

または

Hoặc, hoặc là

申もうし込こみは、郵送ゆうそうまたはメールでお願ねがいします。

Mōshikomi wa, yūsō mata wa mēru de onegaishimasu.

→ Việc đăng ký xin vui lòng thực hiện qua bưu điện hoặc email.

Tương tự:
あるいは(Hoặc là)
#34

それとも

Hay là, hoặc là

会議かいぎは月曜日げつようびにしますか。それとも火曜日ようびにしますか。

Kaigi wa getsuyōbi ni shimasu ka. Soretomo kayōbi ni shimasu ka.

→ Cuộc họp sẽ tổ chức vào thứ Hai? Hay là thứ Ba?

#35

つまり

Nói cách khác, tức là

彼かれは田中たなかさんの弟おとうとの息子むすこ、つまり甥おいにあたる。

Kare wa Tanaka-san no otōto no musuko, tsumari oi ni ataru.

→ Anh ấy là con trai của em trai anh Tanaka, nói cách khác là cháu trai của anh Tanaka.

Tương tự:
すなわち(Tức là)