Từ vựng Mimikara Oboeru N3 Bài 7: Tính từ nâng cao

Bài 7: Tính từ nâng cao

JLPT N3
Từ vựng Mimikara N3 • 40 từ vựng
#1

濃こい

NÙNG

Đậm, dày, đặc, thẫm

私わたしは朝あさ、濃こいコーヒーを飲のむのが好すきだ。

Watashi wa asa, koi kōhī o nomu no ga suki da.

→ Tôi thích uống cà phê đậm vào buổi sáng.

Trái nghĩa:
薄うすい(Nhạt, mỏng)
#2

薄うすい

BẠC

Nhạt, mỏng

このスープは味あじが少すこし薄うすいですね。; 夏なつなので、薄うすい上着うわぎを一枚いちまい持もっていこう。

Kono sūpu wa aji ga sukoshi usui desu ne.; Natsu nanode, usui uwagi o ichimai motte ikō.

→ Món súp này vị hơi nhạt nhỉ.; Vì là mùa hè nên hãy mang theo một chiếc áo khoác mỏng.

Trái nghĩa:
濃こい(Đậm, dày);厚あつい(Dày (về độ dày vật thể))
#3

酸すっぱい

TOAN

Chua

このみかんは、まだ熟じゅくしていないので酸すっぱい。

Kono mikan wa, mada jukushiteinai node suppai.

→ Quả quýt này chưa chín nên còn chua.

#4

臭くさい

XÚ

Hôi, có mùi khó chịu

生なまゴミを出だし忘わすれたら、部屋へやが臭くさくなってしまった。

Namagomi o dashiwasuretara, heya ga kusaku natte shimatta.

→ Tôi quên đổ rác hữu cơ nên phòng bị bốc mùi hôi.

Liên quan:
におい(Mùi)
#5

おかしい

Buồn cười, lạ, có vấn đề

彼かれはいつもおかしいことを言いって、みんなを笑わらわせる。; テレビの調子ちょうしがおかしい。映うつりが悪わるい。

Kare wa itsumo okashii koto o itte, minna o warawaseru.; Terebi no chōshi ga okashii. Utsuri ga warui.

→ Anh ấy lúc nào cũng nói những chuyện buồn cười làm mọi người bật cười.; TV có vấn đề. Hình ảnh không tốt.

Tương tự:
変へんな(Lạ)
#6

かっこいい

Ngầu, đẹp trai, phong cách

彼かれは背せが高たかくて、スタイルも良よくて、本当ほんとうにかっこいい。

Kare wa se ga takakute, sutairu mo yokute, hontō ni kakkoii.

→ Anh ấy vừa cao, dáng lại đẹp, thật sự rất ngầu.

Trái nghĩa:
かっこ悪わるい(Xấu, không ngầu, khó coi)
#7

うまい

Giỏi, khéo; ngon

彼かれはギターがとてもうまい。プロみたいだ。; この店せのラーメンは、安やすくてうまい。

Kare wa gitā ga totemo umai. Puro mitai da.; Kono mise no rāmen wa, yasukute umai.

→ Anh ấy chơi ghi-ta rất giỏi. Như dân chuyên nghiệp vậy.; Mì ramen ở quán này vừa rẻ vừa ngon.

Tương tự:
上手じょうずな(Giỏi);おいしい(Ngon)
#8

親したしい

THÂN

Thân thiết, gần gũi

私わたしたちは子供こどもの頃ころから親したしい友達ともだちだ。

Watashitachi wa kodomo no koro kara shitashii tomodachi da.

→ Chúng tôi là bạn bè thân thiết từ thuở nhỏ.

Liên quan:
親友しんゆう(Bạn thân)
#9

詳くわしい

TƯỜNG

Chi tiết, tường tận; am hiểu

この事件じけんについて、もっと詳くわしい情報じょうほうが知しりたい。; 彼かれはコンピューターにとても詳くわしい。

Kono jiken ni tsuite, motto kuwashii jōhō ga shiritai.; Kare wa konpyūtā ni totemo kuwashii.

→ Tôi muốn biết thông tin chi tiết hơn về vụ việc này.; Anh ấy rất am hiểu về máy tính.

#10

細こまかい

TẾ

Nhỏ, chi tiết, tỉ mỉ; tiền lẻ

この書類しょるいには細こまかい字じで注意書ちゅういがきが書かかれている。; 旅行りょこうに行いく前まえに、細こまかい計画けいかくを立たてた。; 細こまかいお金かねがないので、1万円札まんえんさつで払はらってもいいですか。

Kono shorui ni wa komakai ji de chūigaki ga kakareteiru.; Ryokō ni iku mae ni, komakai keikaku o tateta.; Komakai okane ga nai node, ichiman'en satsu de haratte mo ii desu ka.

→ Trong tài liệu này, phần chú ý được viết bằng chữ nhỏ.; Trước khi đi du lịch, tôi đã lập kế hoạch chi tiết.; Vì không có tiền lẻ nên tôi trả bằng tờ 1 vạn yên được không?

Trái nghĩa:
大おおきい(To, lớn)
#11

浅あさい

THIỂN

Cạn, nông

ここは海うみが浅あさいので、子供こどもでも安心あんしんして遊あそべる。

Koko wa umi ga asai node, kodomo demo anshin shite asoberu.

→ Vì biển ở đây nông nên trẻ con cũng có thể yên tâm vui chơi.

Trái nghĩa:
深ふかい(Sâu)
#12

硬い・固いかたい

NGẠNH / CỐ

Cứng; chắc; cứng nhắc, bảo thủ

このビスケットは湿気しけっていて、全然ぜんぜん硬かたくない。; 彼かれは頭あたまが固かたいので、新あたらしい考かんがえを受うけ入いれない。

Kono bisuketto wa shiketteite, zenzen katakunai.; Kare wa atama ga katai node, atarashii kangae o ukeirenai.

→ Cái bánh quy này bị ẩm nên chẳng cứng chút nào. (Dùng 硬い); Anh ta rất bảo thủ nên không chấp nhận suy nghĩ mới. (Dùng 固い)

Trái nghĩa:
柔やわらかい(Mềm)
#13

ぬるい

Ấm vừa, hơi nguội

お風呂ふろのお湯ゆがぬるいので、もう少すこし熱あつくしてください。

Ofuro no oyu ga nurui node, mō sukoshi atsuku shite kudasai.

→ Nước tắm hơi nguội, làm ơn cho nóng thêm chút nữa.

Trái nghĩa:
熱あつい(Nóng);冷つめたい(Lạnh)
#14

まぶしい

Chói, sáng chói

西日にしびがまぶしくて、目めを開あけていられない。

Nishibi ga mabushikute, me o akete irarenai.

→ Nắng chiều chói chang khiến tôi không thể mở mắt.

#15

蒸むし暑あつい

CHƯNG THỬ

Oi bức, nóng ẩm

雨あめが降ふった後あとの蒸むし暑あつさは、本当ほんとうに不快ふかいだ。

Ame ga futta ato no mushiatsusa wa, hontō ni fukai da.

→ Sự oi bức sau cơn mưa thật sự khó chịu.

Liên quan:
湿度しつど(Độ ẩm)
#16

清潔せいけつな

THANH KHIẾT

Sạch sẽ, vệ sinh

レストランは、いつも清潔せいけつにしておくことが大切たいせつだ。

Resutoran wa, itsumo seiketsu ni shite oku koto ga taisetsu da.

→ Việc luôn giữ gìn nhà hàng sạch sẽ là rất quan trọng.

Trái nghĩa:
不潔ふけつな(Không sạch sẽ, bẩn thỉu)
#17

新鮮しんせんな

TÂN TIÊN/TIỂN

Tươi, mới, trong lành

スーパーで買かったばかりの野菜やさいは、とても新鮮しんせんだ。

Sūpā de katta bakari no yasai wa, totemo shinsen da.

→ Rau vừa mới mua ở siêu thị rất tươi.

Trái nghĩa:
古ふるくなった(Đã cũ, không còn tươi)
#18

豊ゆたかな

PHONG

Phong phú, dồi dào, giàu có

彼かれは想像力そうぞうりょくが豊ゆたかで、面白おもしろい話はなしをたくさんしてくれる。; この国には天然てんねん資源しげんが豊ゆたかだ。

Kare wa sōzōryoku ga yutaka de, omoshiroi hanashi o takusan shite kureru.; Kono kuni wa tennen shigen ga yutaka da.

→ Anh ấy có trí tưởng tượng phong phú nên kể rất nhiều chuyện thú vị.; Đất nước này giàu tài nguyên thiên nhiên.

Trái nghĩa:
貧まずしい(Nghèo, nghèo nàn)
#19

立派りっぱな

LẬP PHÁI

Đáng ngưỡng mộ, tuyệt vời, bề thế

彼かれは若わかいのにもう社長しゃちょうになって、本当ほんとうに立派りっぱだ。; こんな立派りっぱな家いえを建たてることができて、うらやましい。

Kare wa wakai noni mō shachō ni natte, hontō ni rippa da.; Konna rippa na ie o tateru koto ga dekite, urayamashii.

→ Anh ấy còn trẻ vậy mà đã thành giám đốc, thật đáng ngưỡng mộ.; Có thể xây được căn nhà tuyệt vời thế này, thật đáng ghen tị.

#20

正確せいかくな

CHÍNH XÁC

Chính xác

時計とけいは正確せいかくな時間じかんを知しるために必要ひつようだ。

Tokei wa seikaku na jikan o shiru tame ni hitsuyō da.

→ Đồng hồ cần thiết để biết thời gian chính xác.

Trái nghĩa:
不正確ふせいかくな(Không chính xác)
#21

確たしかな

XÁC

Chắc chắn, xác thực, đáng tin

彼かれが犯人はんにんだという確たしかな証拠しょうこはない。

Kare ga hannin da to iu tashika na shōko wa nai.

→ Không có bằng chứng xác thực nào cho thấy anh ta là thủ phạm.

Trái nghĩa:
不確ふたしかな(Không chắc chắn)
#22

重要じゅうような

TRỌNG YẾU

Quan trọng

これから重要じゅうような決定けっていをしなければならない。

Korekara jūyō na kettei o shinakereba naranai.

→ Từ bây giờ chúng ta phải đưa ra một quyết định quan trọng.

Liên quan:
大切たいせつ(Quan trọng);大事だいじ(Quan trọng)
#23

必要ひつような

TẤT YẾU

Cần thiết

旅行りょこうに必要ひつようなものをリストアップしておこう。

Ryokō ni hitsuyō na mono o risutoappu shite okō.

→ Hãy liệt kê sẵn những thứ cần thiết cho chuyến du lịch.

Liên quan:
必要ひつよう((Danh từ) Sự cần thiết)
Trái nghĩa:
不要ふような(Không cần thiết)
#24

もったいない

Lãng phí, đáng tiếc

まだ食たべられるのに捨すてるのは、もったいない。

Mada taberareru noni suteru no wa, mottainai.

→ Vẫn còn ăn được mà vứt đi thì thật lãng phí.

Liên quan:
むだ(Lãng phí (danh từ))
#25

すごい

Tuyệt vời, đáng kinh ngạc; khủng khiếp

彼かれの記憶力きおくりょくはすごくて、一度いちど聞きいたら忘わすれない。; すごい人ひとごみで、前まえに進すすめなかった。

Kare no kiokuryoku wa sugokute, ichido kiitara wasurenai.; Sugoi hitogomi de, mae ni susumenakatta.

→ Trí nhớ của anh ấy thật đáng kinh ngạc, nghe một lần là không quên.; Đám đông quá khủng khiếp nên tôi không thể tiến lên phía trước.

#26

ひどい

Tồi tệ, nghiêm trọng, tàn nhẫn

交通事故こうつうじこでひどいけがをした。; 約束やくそくを破やぶるなんて、ひどい人とだ。

Kōtsū jiko de hidoi kega o shita.; Yakusoku o yaburu nante, hidoi hito da.

→ Tôi bị thương nặng do tai nạn giao thông.; Thất hứa như vậy, đúng là người tồi tệ.

Tương tự:
大変たいへんな(Vất vả, nghiêm trọng)
#27

激はげしい

KÍCH/KHÍCH

Mãnh liệt, dữ dội, dồn dập

二人ふたりは激はげしい口論こうろんを始はじめた。; 夏なつの午後ごごは、激げしい雨あめが降ふることがある。

Futari wa hageshii kōron o hajimeta.; Natsu no gogo wa, hageshii ame ga furu koto ga aru.

→ Hai người bắt đầu cãi nhau dữ dội.; Vào buổi chiều mùa hè, đôi khi có mưa lớn dữ dội.

#28

そっくりな

Giống như đúc

あの親子おやこは、顔かおがそっくりですね。

Ano oyako wa, kao ga sokkuri desu ne.

→ Hai mẹ con/bố con nhà đó mặt giống nhau như đúc nhỉ.

Tương tự:
似にている(Giống)
#29

急きゅうな

CẤP

Gấp, đột ngột; dốc đứng

急きゅうな坂道さかみちを自転車じてんしゃで上のぼるのは大変たいへんだ。; 急きゅうな用事ようじができたので、約束やくそくをキャンセルさせてください。

Kyū na sakamichi o jitensha de noboru no wa taihen da.; Kyū na yōji ga dekita node, yakusoku o kyanseru sasete kudasai.

→ Leo con dốc đứng bằng xe đạp thật vất vả.; Vì có việc gấp nên xin phép cho tôi hủy cuộc hẹn.

Liên quan:
急きゅうに((Phó từ) Đột nhiên)
#30

適当てきとうな

THÍCH ĐƯƠNG

Phù hợp, thích hợp; qua loa, đại khái

この料理りょうりに適当てきとうな大おおきさの皿さらを選えらんでください。; 彼かれはいつも適当てきとうな返事へんじばかりする。

Kono ryōri ni tekitō na ookisa no sara o erande kudasai.; Kare wa itsumo tekitō na henji bakari suru.

→ Hãy chọn cái đĩa có kích thước phù hợp với món ăn này.; Anh ta lúc nào cũng chỉ trả lời qua loa.

Liên quan:
適切てきせつ(Thích hợp);ふさわしい(Phù hợp)
#31

特別とくべつな

ĐẶC BIỆT

Đặc biệt

今日きょうは私わたしの誕生日たんじょうびなので、特別とくべつなディナーを作つくった。

Kyō wa watashi no tanjōbi nanode, tokubetsu na dinā o tsukutta.

→ Vì hôm nay là sinh nhật tôi nên tôi đã chuẩn bị một bữa tối đặc biệt.

Liên quan:
特とくに((Phó từ) Đặc biệt là)
Trái nghĩa:
普通ふつうの(Bình thường)
#32

完全かんぜんな

HOÀN TOÀN

Hoàn toàn, hoàn chỉnh

準備じゅんびは完全かんぜんに終おわった。あとは出発しゅっぱつするだけだ。

Junbi wa kanzen ni owatta. Ato wa shuppatsu suru dake da.

→ Việc chuẩn bị đã hoàn tất hoàn toàn. Giờ chỉ còn xuất phát thôi.

Trái nghĩa:
不完全ふかんぜんな(Không hoàn chỉnh, không hoàn hảo)
#33

盛さかんな

THỊNH

Phát triển mạnh, thịnh hành

この地域ちいきでは、昔むかしから農業のうぎょうが盛さかんだ。; 若者わかものの間あいだでスポーツが盛さかんになっている。

Kono chiiki de wa, mukashi kara nōgyō ga sakan da.; Wakamono no aida de supōtsu ga sakan ni natteiru.

→ Ở vùng này, nông nghiệp đã phát triển mạnh từ xưa.; Thể thao đang trở nên phổ biến trong giới trẻ.

#34

様々さまざまな

DẠNG

Đa dạng, nhiều loại, khác nhau

デパートには様々さまざまな種類しゅるいの商品しょうひんが並ならんでいる。

Depāto ni wa samazama na shurui no shōhin ga narandeiru.

→ Ở trung tâm thương mại bày bán nhiều loại sản phẩm đa dạng.

Tương tự:
いろいろな(Nhiều loại, đa dạng)
#35

可能かのうな

KHẢ NĂNG

Có thể, khả thi

現在げんざいの技術ぎじゅつでは、それはまだ可能かのうではない。

Genzai no gijutsu de wa, sore wa mada kanō dewa nai.

→ Với kỹ thuật hiện tại, điều đó vẫn chưa thể thực hiện được.

Trái nghĩa:
不可能ふかのうな(Không thể)
#36

不可能ふかのうな

BẤT KHẢ NĂNG

Không thể, bất khả thi

一日いちにちで世界一周旅行せかいいっしゅうりょこうをするのは不可能ふかのうだ。

Ichi nichi de sekai isshū ryokō o suru no wa fukanō da.

→ Việc đi du lịch vòng quanh thế giới trong một ngày là không thể.

Liên quan:
無理むりな(Quá sức, không thể)
Trái nghĩa:
可能かのうな(Có thể)
#37

基本的きほんてきな

CƠ BẢN ĐÍCH

Mang tính cơ bản

パソコンの基本的きほんてきな操作そうさは、誰だれでもすぐに覚おぼえられる。

Pasokon no kihonteki na sōsa wa, dare demo sugu ni oboerareru.

→ Các thao tác cơ bản của máy tính thì ai cũng có thể học được ngay.

Liên quan:
基本きほん((Danh từ) Cơ bản)
#38

国際的こくさいてきな

QUỐC TẾ ĐÍCH

Mang tính quốc tế

この会議かいぎは、国際的こくさいてきな問題もんだいについて話はなし合あう場ばだ。

Kono kaigi wa, kokusaiteki na mondai ni tsuite hanashiau ba da.

→ Hội nghị này là nơi để thảo luận về các vấn đề mang tính quốc tế.

Liên quan:
国際こくさい((Danh từ) Quốc tế)
#39

ばらばらな

Rời rạc, phân tán, mỗi nơi một chỗ

家族かぞくがばらばらに住すんでいるので、なかなか会あえない。; 机つくえの上うえに本ほんがばらばらに置おいてある。

Kazoku ga barabara ni sundeiru node, nakanaka aenai.; Tsukue no ue ni hon ga barabara ni oite aru.

→ Vì gia đình sống rải rác nên mãi không gặp được nhau.; Sách được đặt lung tung, rời rạc trên bàn.

#40

ぼろぼろな

Rách nát, tả tơi; kiệt quệ

この辞書じしょは長年ながねん使つかっているので、もうぼろぼろだ。; 試合しあいに負まけて、心こころも体からだもぼろぼろになった。

Kono jisho wa naganen tsukatteiru node, mō boroboro da.; Shiai ni makete, kokoro mo karada mo boroboro ni natta.

→ Cuốn từ điển này vì dùng đã nhiều năm nên giờ đã rách nát lắm rồi.; Thua trận đấu, cả tinh thần lẫn thể chất tôi đều rã rời.