濃い
Đậm, dày, đặc, thẫm
Watashi wa asa, koi kōhī o nomu no ga suki da.
→ Tôi thích uống cà phê đậm vào buổi sáng.
薄い
Nhạt, mỏng
Kono sūpu wa aji ga sukoshi usui desu ne.; Natsu nanode, usui uwagi o ichimai motte ikō.
→ Món súp này vị hơi nhạt nhỉ.; Vì là mùa hè nên hãy mang theo một chiếc áo khoác mỏng.
酸っぱい
Chua
Kono mikan wa, mada jukushiteinai node suppai.
→ Quả quýt này chưa chín nên còn chua.
臭い
Hôi, có mùi khó chịu
Namagomi o dashiwasuretara, heya ga kusaku natte shimatta.
→ Tôi quên đổ rác hữu cơ nên phòng bị bốc mùi hôi.
おかしい
Buồn cười, lạ, có vấn đề
Kare wa itsumo okashii koto o itte, minna o warawaseru.; Terebi no chōshi ga okashii. Utsuri ga warui.
→ Anh ấy lúc nào cũng nói những chuyện buồn cười làm mọi người bật cười.; TV có vấn đề. Hình ảnh không tốt.
かっこいい
Ngầu, đẹp trai, phong cách
Kare wa se ga takakute, sutairu mo yokute, hontō ni kakkoii.
→ Anh ấy vừa cao, dáng lại đẹp, thật sự rất ngầu.
うまい
Giỏi, khéo; ngon
Kare wa gitā ga totemo umai. Puro mitai da.; Kono mise no rāmen wa, yasukute umai.
→ Anh ấy chơi ghi-ta rất giỏi. Như dân chuyên nghiệp vậy.; Mì ramen ở quán này vừa rẻ vừa ngon.
親しい
Thân thiết, gần gũi
Watashitachi wa kodomo no koro kara shitashii tomodachi da.
→ Chúng tôi là bạn bè thân thiết từ thuở nhỏ.
詳しい
Chi tiết, tường tận; am hiểu
Kono jiken ni tsuite, motto kuwashii jōhō ga shiritai.; Kare wa konpyūtā ni totemo kuwashii.
→ Tôi muốn biết thông tin chi tiết hơn về vụ việc này.; Anh ấy rất am hiểu về máy tính.
細かい
Nhỏ, chi tiết, tỉ mỉ; tiền lẻ
Kono shorui ni wa komakai ji de chūigaki ga kakareteiru.; Ryokō ni iku mae ni, komakai keikaku o tateta.; Komakai okane ga nai node, ichiman'en satsu de haratte mo ii desu ka.
→ Trong tài liệu này, phần chú ý được viết bằng chữ nhỏ.; Trước khi đi du lịch, tôi đã lập kế hoạch chi tiết.; Vì không có tiền lẻ nên tôi trả bằng tờ 1 vạn yên được không?
浅い
Cạn, nông
Koko wa umi ga asai node, kodomo demo anshin shite asoberu.
→ Vì biển ở đây nông nên trẻ con cũng có thể yên tâm vui chơi.
硬い・固い
Cứng; chắc; cứng nhắc, bảo thủ
Kono bisuketto wa shiketteite, zenzen katakunai.; Kare wa atama ga katai node, atarashii kangae o ukeirenai.
→ Cái bánh quy này bị ẩm nên chẳng cứng chút nào. (Dùng 硬い); Anh ta rất bảo thủ nên không chấp nhận suy nghĩ mới. (Dùng 固い)
ぬるい
Ấm vừa, hơi nguội
Ofuro no oyu ga nurui node, mō sukoshi atsuku shite kudasai.
→ Nước tắm hơi nguội, làm ơn cho nóng thêm chút nữa.
まぶしい
Chói, sáng chói
Nishibi ga mabushikute, me o akete irarenai.
→ Nắng chiều chói chang khiến tôi không thể mở mắt.
蒸し暑い
Oi bức, nóng ẩm
Ame ga futta ato no mushiatsusa wa, hontō ni fukai da.
→ Sự oi bức sau cơn mưa thật sự khó chịu.
清潔な
Sạch sẽ, vệ sinh
Resutoran wa, itsumo seiketsu ni shite oku koto ga taisetsu da.
→ Việc luôn giữ gìn nhà hàng sạch sẽ là rất quan trọng.
新鮮な
Tươi, mới, trong lành
Sūpā de katta bakari no yasai wa, totemo shinsen da.
→ Rau vừa mới mua ở siêu thị rất tươi.
豊かな
Phong phú, dồi dào, giàu có
Kare wa sōzōryoku ga yutaka de, omoshiroi hanashi o takusan shite kureru.; Kono kuni wa tennen shigen ga yutaka da.
→ Anh ấy có trí tưởng tượng phong phú nên kể rất nhiều chuyện thú vị.; Đất nước này giàu tài nguyên thiên nhiên.
立派な
Đáng ngưỡng mộ, tuyệt vời, bề thế
Kare wa wakai noni mō shachō ni natte, hontō ni rippa da.; Konna rippa na ie o tateru koto ga dekite, urayamashii.
→ Anh ấy còn trẻ vậy mà đã thành giám đốc, thật đáng ngưỡng mộ.; Có thể xây được căn nhà tuyệt vời thế này, thật đáng ghen tị.
正確な
Chính xác
Tokei wa seikaku na jikan o shiru tame ni hitsuyō da.
→ Đồng hồ cần thiết để biết thời gian chính xác.
確かな
Chắc chắn, xác thực, đáng tin
Kare ga hannin da to iu tashika na shōko wa nai.
→ Không có bằng chứng xác thực nào cho thấy anh ta là thủ phạm.
重要な
Quan trọng
Korekara jūyō na kettei o shinakereba naranai.
→ Từ bây giờ chúng ta phải đưa ra một quyết định quan trọng.
必要な
Cần thiết
Ryokō ni hitsuyō na mono o risutoappu shite okō.
→ Hãy liệt kê sẵn những thứ cần thiết cho chuyến du lịch.
もったいない
Lãng phí, đáng tiếc
Mada taberareru noni suteru no wa, mottainai.
→ Vẫn còn ăn được mà vứt đi thì thật lãng phí.
すごい
Tuyệt vời, đáng kinh ngạc; khủng khiếp
Kare no kiokuryoku wa sugokute, ichido kiitara wasurenai.; Sugoi hitogomi de, mae ni susumenakatta.
→ Trí nhớ của anh ấy thật đáng kinh ngạc, nghe một lần là không quên.; Đám đông quá khủng khiếp nên tôi không thể tiến lên phía trước.
ひどい
Tồi tệ, nghiêm trọng, tàn nhẫn
Kōtsū jiko de hidoi kega o shita.; Yakusoku o yaburu nante, hidoi hito da.
→ Tôi bị thương nặng do tai nạn giao thông.; Thất hứa như vậy, đúng là người tồi tệ.
激しい
Mãnh liệt, dữ dội, dồn dập
Futari wa hageshii kōron o hajimeta.; Natsu no gogo wa, hageshii ame ga furu koto ga aru.
→ Hai người bắt đầu cãi nhau dữ dội.; Vào buổi chiều mùa hè, đôi khi có mưa lớn dữ dội.
そっくりな
Giống như đúc
Ano oyako wa, kao ga sokkuri desu ne.
→ Hai mẹ con/bố con nhà đó mặt giống nhau như đúc nhỉ.
急な
Gấp, đột ngột; dốc đứng
Kyū na sakamichi o jitensha de noboru no wa taihen da.; Kyū na yōji ga dekita node, yakusoku o kyanseru sasete kudasai.
→ Leo con dốc đứng bằng xe đạp thật vất vả.; Vì có việc gấp nên xin phép cho tôi hủy cuộc hẹn.
適当な
Phù hợp, thích hợp; qua loa, đại khái
Kono ryōri ni tekitō na ookisa no sara o erande kudasai.; Kare wa itsumo tekitō na henji bakari suru.
→ Hãy chọn cái đĩa có kích thước phù hợp với món ăn này.; Anh ta lúc nào cũng chỉ trả lời qua loa.
特別な
Đặc biệt
Kyō wa watashi no tanjōbi nanode, tokubetsu na dinā o tsukutta.
→ Vì hôm nay là sinh nhật tôi nên tôi đã chuẩn bị một bữa tối đặc biệt.
完全な
Hoàn toàn, hoàn chỉnh
Junbi wa kanzen ni owatta. Ato wa shuppatsu suru dake da.
→ Việc chuẩn bị đã hoàn tất hoàn toàn. Giờ chỉ còn xuất phát thôi.
盛んな
Phát triển mạnh, thịnh hành
Kono chiiki de wa, mukashi kara nōgyō ga sakan da.; Wakamono no aida de supōtsu ga sakan ni natteiru.
→ Ở vùng này, nông nghiệp đã phát triển mạnh từ xưa.; Thể thao đang trở nên phổ biến trong giới trẻ.
様々な
Đa dạng, nhiều loại, khác nhau
Depāto ni wa samazama na shurui no shōhin ga narandeiru.
→ Ở trung tâm thương mại bày bán nhiều loại sản phẩm đa dạng.
可能な
Có thể, khả thi
Genzai no gijutsu de wa, sore wa mada kanō dewa nai.
→ Với kỹ thuật hiện tại, điều đó vẫn chưa thể thực hiện được.
不可能な
Không thể, bất khả thi
Ichi nichi de sekai isshū ryokō o suru no wa fukanō da.
→ Việc đi du lịch vòng quanh thế giới trong một ngày là không thể.
基本的な
Mang tính cơ bản
Pasokon no kihonteki na sōsa wa, dare demo sugu ni oboerareru.
→ Các thao tác cơ bản của máy tính thì ai cũng có thể học được ngay.
国際的な
Mang tính quốc tế
Kono kaigi wa, kokusaiteki na mondai ni tsuite hanashiau ba da.
→ Hội nghị này là nơi để thảo luận về các vấn đề mang tính quốc tế.
ばらばらな
Rời rạc, phân tán, mỗi nơi một chỗ
Kazoku ga barabara ni sundeiru node, nakanaka aenai.; Tsukue no ue ni hon ga barabara ni oite aru.
→ Vì gia đình sống rải rác nên mãi không gặp được nhau.; Sách được đặt lung tung, rời rạc trên bàn.
ぼろぼろな
Rách nát, tả tơi; kiệt quệ
Kono jisho wa naganen tsukatteiru node, mō boroboro da.; Shiai ni makete, kokoro mo karada mo boroboro ni natta.
→ Cuốn từ điển này vì dùng đã nhiều năm nên giờ đã rách nát lắm rồi.; Thua trận đấu, cả tinh thần lẫn thể chất tôi đều rã rời.