Từ vựng Mimikara Oboeru N3 Bài 2: Động từ cơ bản

Bài 2: Động từ cơ bản

JLPT N3
Từ vựng Mimikara N3 • 138 từ vựng
#1

渇かわく

KHÁT

Khát

運動うんどうした後あとだから、のどが渇わいた。

Undō shita ato da kara, nodo ga kawaita.

→ Vì vừa vận động xong nên tôi khát nước.

Từ ghép:
のどが渇かわく(Khát nước)
#2

嗅かぐ

XÚC

Ngửi

変へんなにおいがしたので、牛乳ぎゅうにゅうを嗅かいでみた。

Henna nioi ga shita node, gyūnyū o kaide mita.

→ Vì có mùi lạ nên tôi thử ngửi hộp sữa.

Từ ghép:
においを嗅かぐ(Ngửi mùi)
#3

叩たたく

KHẤU

Đánh, vỗ

ドアを叩たたいたが、誰だれも出でてこなかった。; 子供どもの頭あたまを叩たたいてはいけない。

Doa o tataita ga, dare mo dete konakatta.; Kodomo no atama o tataite wa ikenai.

→ Tôi đã gõ cửa nhưng không có ai ra.; Không được đánh vào đầu trẻ con.

#4

殴なぐる

ẨU

Đấm

いくら怒おこっても、人ひとを殴なぐってはいけない。

Ikura okotte mo, hito o nagutte wa ikenai.

→ Dù tức giận đến đâu cũng không được đấm người khác.

#5

ける

Đá

怒おこって、いすをけってしまった。

Okotte, isu o kette shimatta.

→ Tôi tức giận nên lỡ đá cái ghế.

Liên quan:
サッカー(Bóng đá)
#6

抱だく

BÃO

Ôm (trên tay)

赤あかちゃんを優やさしく抱だいた。

Akachan o yasashiku daita.

→ Tôi đã ôm em bé một cách dịu dàng.

Liên quan:
抱だっこする(Bế, ẵm)
Tương tự:
抱だきしめる(Ôm chặt)
#7

倒たおれる

ĐẢO

(Tự) Ngã, đổ

疲つかれて、道みちに倒たおれてしまった。

Tsukarete, michi ni taorete shimatta.

→ Vì mệt nên tôi đã ngã gục ra đường.

Liên quan:
倒たおす((Tha) Làm đổ)
#8

倒たおす

ĐẢO

(Tha) Làm đổ, đánh bại

風かぜが強つよくて、自転車じてんしゃを倒たおしてしまった。

Kaze ga tsuyokute, jitensha o taoshite shimatta.

→ Gió mạnh quá, tôi lỡ làm đổ xe đạp.

Liên quan:
倒たおれる((Tự) Ngã, đổ);倒産とうさん(Phá sản)
#9

起おきる

KHỞI

(Tự) Thức dậy, xảy ra

明日あしたは早はやく起おきなければならない。; 昨日のう、ここで大おおきな事故じこが起おきたそうだ。

Ashita wa hayaku okinakereba naranai.; Kinō, koko de ookina jiko ga okita sō da.

→ Ngày mai tôi phải dậy sớm.; Nghe nói hôm qua ở đây đã xảy ra tai nạn lớn.

Liên quan:
起おこす((Tha) Đánh thức, gây ra)
Trái nghĩa:
寝ねる(Ngủ)
#10

起おこす

KHỞI

(Tha) Đánh thức, gây ra

毎朝まいあさ、母ははが私わたしを起おこしてくれる。

Maiasa, haha ga watashi o okoshite kureru.

→ Mỗi sáng, mẹ đều đánh thức tôi dậy.

Liên quan:
起おきる((Tự) Thức dậy, xảy ra)
#11

尋たずねる

TẦM

Hỏi, xin

落おとし物ものをしたので、駅員えきいんに尋たずねた。

Otoshimono o shita node, ekiin ni tazuneta.

→ Vì làm rơi đồ nên tôi đã hỏi nhân viên nhà ga.

Tương tự:
聞きく(Hỏi)
#12

呼よぶ

HÔ

Gọi, kêu

後うしろから名前なまえを呼よばれたので、振ふり返かえった。

Ushiro kara namae o yobareta node, furikaetta.

→ Vì bị gọi tên từ phía sau nên tôi đã ngoảnh lại.

Từ ghép:
タクシーを呼よぶ(Gọi taxi)
#13

叫さけぶ

KHIẾU

Kêu, hét

助たすけてと大おおきな声こえで叫さけんだ。

Tasukete to ookina koe de sakenda.

→ Tôi đã hét lớn "Cứu với".

Liên quan:
声こえ(Tiếng)
Tương tự:
大声おおごえを出だす(Hét to)
#14

黙だまる

MẶC

Im lặng

彼かれは怒おこっているのか、ずっと黙だまっている。

Kare wa okotteiru no ka, zutto damatteiru.

→ Anh ta đang giận hay sao mà im lặng suốt.

Từ ghép:
黙だまって(Im lặng (làm gì đó))
#15

飼かう

TỰ

Nuôi (thú cưng)

アパートで猫ねこを飼かいたいが、禁止きんしされている。

Apāto de neko o kaitai ga, kinshi sareteiru.

→ Tôi muốn nuôi mèo ở căn hộ, nhưng (việc đó) bị cấm.

Liên quan:
ペット(Thú cưng)
Từ ghép:
飼かい主ぬし(Chủ vật nuôi)
#16

数かぞえる

SỐ

Đếm

りんごがいくつあるか、数ぞえてください。

Ringo ga ikutsu aru ka, kazoete kudasai.

→ Hãy đếm xem có bao nhiêu quả táo.

Liên quan:
数かず(Con số)
#17

乾かわく

CAN

(Tự) Khô

雨あめでぬれた服ふくがやっと乾かわいた。

Ame de nureta fuku ga yatto kawaita.

→ Bộ quần áo bị ướt mưa cuối cùng cũng khô.

Liên quan:
乾かわかす((Tha) Làm khô)
#18

乾かわかす

CAN

(Tha) Làm khô

お風ふ呂ろの後あと、ドライヤーで髪かみを乾かわかす。

Ofuro no ato, doraiyā de kami o kawakasu.

→ Sau khi tắm, tôi sấy khô tóc bằng máy sấy.

Liên quan:
乾かわく((Tự) Khô)
#19

畳たたむ

ĐIỆP

Gấp, gập

洗濯せんたくしたシャツをきれいに畳たたんだ。

Sentaku shita shatsu o kirei ni tatanda.

→ Tôi đã gấp gọn gàng cái áo sơ mi đã giặt.

#20

誘さそう

DỤ

Mời, rủ rê

今度こんど、彼かれを食事しょくじに誘さそおうと思おもっている。

Kondo, kare o shokuji ni sasoō to omotteiru.

→ Tôi đang định lần tới sẽ rủ anh ấy đi ăn.

#21

おごる

Khao, chiêu đãi

今日きょうは給料日きゅうりょうびだから、私わたしがおごりますよ。

Kyō wa kyūryōbi da kara, watashi ga ogorimasu yo.

→ Hôm nay là ngày lĩnh lương nên tôi khao nhé.

#22

預あずかる

DỰ

(Tha) Trông nom, giữ hộ

友達ともだちが旅行中りょこうちゅう、猫ねこを預あずかることになった。

Tomodachi ga ryokōchū, neko o azukaru koto ni natta.

→ Tôi nhận trông hộ con mèo khi bạn tôi đi du lịch.

Liên quan:
預あずける((Tha) Gửi)
#23

預あずける

DỰ

(Tha) Gửi, giao phó

スーツケースをホテルのフロントに預あずけた。

Sūtsukēsu o hoteru no furonto ni azuketa.

→ Tôi đã gửi vali ở quầy lễ tân khách sạn.

Liên quan:
預あずかる((Tha) Giữ hộ)
#24

決きまる

QUYẾT

(Tự) Được quyết định

次つぎの旅行りょこうの行いき先さきは、北海道ほっかいどうに決きまった。

Tsugi no ryokō no ikisaki wa, Hokkaidō ni kimatta.

→ Điểm đến chuyến du lịch tiếp theo đã được quyết định là Hokkaido.

Liên quan:
決きめる((Tha) Quyết định)
#25

決きめる

QUYẾT

(Tha) Quyết định

どの大学だいがくに進学しんがくするか、まだ決きめていない。

Dono daigaku ni shingaku suru ka, mada kimeteinai.

→ Tôi vẫn chưa quyết định sẽ học lên trường đại học nào.

Liên quan:
決きまる((Tự) Được quyết định)
#26

写うつる

TẢ

(Tự) Được chụp, (ảnh) rõ

この写真しゃしんは、あなたが一番いちばんよく写うつっている。

Kono shashin wa, anata ga ichiban yoku utsutteiru.

→ Bức ảnh này trông bạn rõ nét/đẹp nhất.

Liên quan:
写うつす((Tha) Chụp, sao chép)
#27

写うつす

TẢ

(Tha) Chụp, sao chép

黒板こくばんの字じをノートに写うつした。

Kokuban no ji o nōto ni utsushita.

→ Tôi đã chép chữ trên bảng vào vở.

Liên quan:
写うつる((Tự) Được chụp)
#28

思おもい出だす

TƯ XUẤT

Nhớ ra, hồi tưởng

あの人ひとの名前なまえが、どうしても思おもい出だせない。

Ano hito no namae ga, dōshite mo omoidasenai.

→ Tôi không tài nào nhớ ra tên người đó.

Liên quan:
思おもい出で(Kỷ niệm)
#29

教おそわる

GIÁO

Được dạy, học

ピアノは有名ゆうめいな先生せんせいに教おそわりました。

Piano wa yūmei na sensei ni osowarimashita.

→ Tôi học piano từ một giáo viên nổi tiếng.

Tương tự:
習ならう(Học (từ ai đó))
#30

申もうし込こむ

THÂN NHẬP

Đăng ký

JLPTの試験しけんをインターネットで申もうし込こんだ。

JLPT no shiken o intānetto de mōshikonda.

→ Tôi đã đăng ký kỳ thi JLPT qua internet.

Từ ghép:
申もうし込こみ(Việc đăng ký)
#31

断ことわる

ĐOẠN

Từ chối

上司じょうしからの残業ざんぎょうの頼たのみを断ことわりにくい。

Jōshi kara no zangyō no tanomi o kotowarinikui.

→ Thật khó để từ chối lời nhờ làm thêm giờ của cấp trên.

Từ ghép:
断ことわり(Sự từ chối)
#32

見みつかる

KIẾN

(Tự) Được tìm thấy

探さがしていた本ほんが、やっと見みつかった。

Sagashiteita hon ga, yatto mitsukatta.

→ Cuối cùng tôi cũng tìm thấy cuốn sách đang tìm.

Liên quan:
見みつける((Tha) Tìm thấy)
#33

見みつける

KIẾN

(Tha) Tìm thấy

この町まちでおいしいレストランを見みつけた。

Kono machi de oishii resutoran o mitsuketa.

→ Tôi đã tìm thấy một nhà hàng ngon ở khu phố này.

Liên quan:
見みつかる((Tự) Được tìm thấy)
#34

捕つかまる

BỘ

(Tự) Bị bắt

電車でんしゃでスリが捕つかまった。

Densha de suri ga tsukamatta.

→ Kẻ móc túi đã bị bắt trên tàu điện.

Liên quan:
捕つかまえる((Tha) Bắt)
#35

捕つかまえる

BỘ

(Tha) Bắt, tóm

警察けいさつが泥棒どろぼうを捕つかまえた。

Keisatsu ga dorobō o tsukamaeta.

→ Cảnh sát đã bắt được kẻ trộm.

Liên quan:
捕つかまる((Tự) Bị bắt)
#36

乗のる

THỪA

(Tự) Lên (xe)

毎朝まいあさ、満員まんいん電車でんしゃに乗のって会社かいしゃに行いく。

Maiasa, man'in densha ni notte kaisha ni iku.

→ Mỗi sáng tôi lên chuyến tàu đông nghịt để đến công ty.

Liên quan:
乗のせる((Tha) Cho lên)
Trái nghĩa:
降おりる(Xuống)
#37

乗のせる

THỪA

(Tha) Cho lên (xe), chất lên

荷物にもつが重おもいので、車くるまに乗のせてくれませんか。

Nimotsu ga omoi node, kuruma ni nosete kuremasen ka.

→ Hành lý nặng quá, bạn cho tôi đi nhờ xe được không?

Liên quan:
乗のる((Tự) Lên)
#38

降おりる

GIÁNG

(Tự) Xuống (xe)

次つぎの駅えきで降おります。

Tsugi no eki de orimasu.

→ Tôi sẽ xuống ở ga tiếp theo.

Liên quan:
降おろす((Tha) Cho xuống)
Trái nghĩa:
乗のる(Lên)
#39

降おろす

GIÁNG

(Tha) Cho xuống (xe), hạ xuống

タクシーの運転手うんてんしゅに、コンビニの前まえで降おろしてもらった。

Takushī no untenshu ni, konbini no mae de oroshite moratta.

→ Tôi đã nhờ tài xế taxi cho xuống ở trước cửa hàng tiện lợi.

Liên quan:
降おりる((Tự) Xuống)
#40

直なおる

TRỰC

(Tự) Được sửa

エアコンが壊こわれたが、修理しゅうりしてもらったら直なおった。

Eakon ga kowareta ga, shūri shite morattara naotta.

→ Điều hòa bị hỏng, nhưng sau khi được sửa thì đã chạy lại rồi.

Liên quan:
直なおす((Tha) Sửa)
#41

直なおす

TRỰC

(Tha) Sửa chữa

この時計とけいは古ふるいので、直なおすのが難むずかしいそうだ。

Kono tokei wa furui node, naosu no ga muzukashii sō da.

→ Cái đồng hồ này cũ rồi nên nghe nói khó sửa.

Liên quan:
直なおる((Tự) Được sửa)
#42

治なおる

TRỊ

(Tự) Khỏi (bệnh)

薬くすりを飲のんだら、風邪かぜがすっかり治なおった。

Kusuri o nondara, kaze ga sukkari naotta.

→ Uống thuốc xong, tôi đã khỏi hẳn bệnh cảm.

Liên quan:
治なおす((Tha) Chữa (bệnh))
#43

治なおす

TRỊ

(Tha) Chữa (bệnh)

歯医者はいしゃに行いって、虫歯むしばを治なおしてもらった。

Haisha ni itte, mushiba o naoshite moratta.

→ Tôi đã đến nha sĩ để chữa răng sâu.

Liên quan:
治なおる((Tự) Khỏi (bệnh))
#44

亡なくなる

VONG

(Tự) Chết, qua đời (nói giảm)

去年きょねん、私わたしの祖母そぼが90歳さいで亡なくなった。

Kyonen, watashi no sobo ga kyūjussai de nakunatta.

→ Năm ngoái, bà tôi đã qua đời ở tuổi 90.

Liên quan:
亡なくす((Tha) Mất (người thân))
Tương tự:
死しぬ(Chết)
#45

亡なくす

VONG

(Tha) Mất (người thân)

彼かれは若わかいときに両親りょうしんを亡なくしたそうだ。

Kare wa wakai toki ni ryōshin o nakushita sō da.

→ Nghe nói anh ấy mất cha mẹ khi còn trẻ.

Liên quan:
亡なくなる((Tự) Chết, qua đời)
#46

生うまれる

SINH

(Tự) Được sinh ra

私わたしは日本にほんの東京とうきょうで生うまれた。

Watashi wa Nihon no Tōkyō de umareta.

→ Tôi được sinh ra ở Tokyo, Nhật Bản.

Liên quan:
産うむ((Tha) Sinh, đẻ)
Từ ghép:
生うまれ故郷こきょう(Quê hương (nơi sinh ra))
#47

産うむ

SẢN

(Tha) Sinh, đẻ

姉あねは先月せんげつ、元気げんきな女の子おんなのこを産うんだ。

Ane wa sengetsu, genki na onna no ko o unda.

→ Chị tôi tháng trước đã sinh một bé gái khỏe mạnh.

Liên quan:
生うまれる((Tự) Được sinh ra)
#48

出会であう

XUẤT HỘI

Gặp gỡ (tình cờ, lần đầu)

旅行先りょこうさきで、今いまの夫おっとと出会であった。

Ryokōsaki de, ima no otto to deatta.

→ Tôi đã gặp chồng tôi bây giờ ở điểm du lịch.

Từ ghép:
出会であい(Sự gặp gỡ)
#49

訪たずねる

PHÓNG

Ghé thăm

休やすみの日ひに、先生せんせいのお宅たくを訪たずねた。

Yasumi no hi ni, sensei no otaku o tazuneta.

→ Vào ngày nghỉ, tôi đã ghé thăm nhà thầy giáo.

Tương tự:
訪問ほうもんする(Viếng thăm)
#50

付つき合あう

PHÓ HỢP

Hẹn hò, giao du, quan hệ

私わたしたちは付つき合あってまだ半年はんとしです。; 上司じょうしとの付つき合あいも仕事しごとのうちだ。

Watashitachi wa tsukiatte mada hantoshi desu.; Jōshi to no tsukiai mo shigoto no uchi da.

→ Chúng tôi hẹn hò mới được nửa năm.; Việc giao thiệp với cấp trên cũng là một phần công việc.

#51

効きく

HIỆU

Có hiệu quả, có tác dụng

この薬くすりは、飲のんだらすぐに効きいた。

Kono kusuri wa, nondara sugu ni kiita.

→ Thuốc này uống vào có hiệu quả ngay.

Từ ghép:
効果こうか(Hiệu quả)
#52

はやる

Thịnh hành, phổ biến, lây lan

最近さいきん、ベトナムでタピオカがはやっている。

Saikin, Betonamu de tapioka ga hayatteiru.

→ Dạo này trà sữa trân châu đang thịnh hành ở Việt Nam.

Tương tự:
流行りゅうこうする(Thịnh hành)
#53

経たつ

KINH

Trải qua, trôi qua

日本にほんに来きてから、もう3年ねんが経たった。

Nihon ni kite kara, mō sannen ga tatta.

→ Từ lúc đến Nhật thấm thoắt đã 3 năm trôi qua.

Từ ghép:
時ときが経たつ(Thời gian trôi)
#54

間まに合あう

GIAN HỢP

(Tự) Kịp giờ

急いそいで走はしったら、飛行機ひこうきに間まに合あった。

Isoide hashittara, hikōki ni maniatta.

→ Vì chạy vội nên tôi đã kịp chuyến bay.

Liên quan:
間まに合あわせる((Tha) Làm cho kịp)
Trái nghĩa:
遅おくれる(Muộn)
#55

間まに合あわせる

GIAN HỢP

(Tha) Làm cho kịp

レポートを、締しめ切きりになんとか間まに合あわせた。

Repōto o, shimekiri ni nantoka maniawaseta.

→ Tôi đã xoay xở làm cho kịp báo cáo đúng hạn chót.

Liên quan:
間まに合あう((Tự) Kịp)
#56

通かよう

THÔNG

Đi lại (thường xuyên)

家いえから会社かいしゃまで、毎日いにち電車でんしゃで通かよっている。

Ie kara kaisha made, mainichi densha de kayotteiru.

→ Tôi đi làm từ nhà đến công ty bằng tàu điện mỗi ngày.

Liên quan:
通勤つうきん(Đi làm);通学つうがく(Đi học)
#57

込こむ

NHẬP

Đông đúc

週末しゅうまつのデパートは、いつも込こんでいる。

Shūmatsu no depāto wa, itsumo kondeiru.

→ Trung tâm thương mại cuối tuần lúc nào cũng đông.

Từ ghép:
人ひとごみ(Đám đông)
Trái nghĩa:
すく(Vắng)
#58

すれ違ちがう

VI

Lướt qua nhau

狭せまい道みちで、大おおきなトラックとすれ違ちがった。

Semai michi de, ookina torakku to surechigatta.

→ Tôi đã lướt qua một chiếc xe tải lớn trên con đường hẹp.

#59

掛かかる

QUẢI

(Tự) Mất (thời gian, tiền), bị (bệnh), được phủ

ここまで来くるのに、どのくらい時間じかんが掛かかりましたか。; 風邪ぜに掛かかる。

Koko made kuru no ni, dono kurai jikan ga kakarimashita ka.; Kaze ni kakaru.

→ Để đến được đây, bạn đã mất bao lâu?; Bị cảm.

Liên quan:
掛かける((Tha) Treo, mất, gọi)
#60

掛かける

QUẢI

(Tha) Treo, mất, gọi, làm (phiền)

友達ともだちに電話でんわを掛かけたが、出でなかった。; 心配しんぱいを掛かけて、すみません。

Tomodachi ni denwa o kaketa ga, denakatta.; Shinpai o kakete, sumimasen.

→ Tôi gọi điện cho bạn nhưng (bạn) không nghe máy.; Xin lỗi vì đã làm bạn lo lắng.

Liên quan:
掛かかる((Tự) Mất, bị)
#61

動うごく

ĐỘNG

(Tự) Di chuyển, hoạt động

地震じしんで家いえが大おおきく動うごいた。

Jishin de ie ga ookiku ugoita.

→ Do động đất, nhà bị rung lắc mạnh.

Liên quan:
動うごかす((Tha) Di chuyển, làm hoạt động)
#62

動うごかす

ĐỘNG

(Tha) Di chuyển, làm hoạt động

この机つくえは重おもすぎて、一人ひとりでは動うごかせない。

Kono tsukue wa omosugite, hitori de wa ugokasenai.

→ Cái bàn này nặng quá, một mình không di chuyển nổi.

Liên quan:
動うごく((Tự) Di chuyển)
#63

離はなれる

LY

(Tự) Rời xa, cách xa

安全あんぜんのために、機械きかいから離はなれてください。

Anzen no tame ni, kikai kara hanarete kudasai.

→ Vì sự an toàn, hãy tránh xa cái máy.

Liên quan:
離はなす((Tha) Tách ra)
#64

離はなす

LY

Tách ra, để xa

けんかした二人ふたりの席せきを離はなした。

Kenka shita futari no seki o hanashita.

→ Tôi đã tách chỗ ngồi của hai người đang cãi nhau ra.

Liên quan:
離はなれる((Tự) Rời xa)
#65

ぶつかる

(Tự) Va, đâm vào, trùng (lịch)

角かどで人ひととぶつかってしまった。; 来週らいしゅうは会議かいぎと出張しゅっちょうの予定よていがぶつかっている。

Kado de hito to butsukatte shimatta.; Raishū wa kaigi to shutchō no yotei ga butsukatteiru.

→ Tôi lỡ va phải người khác ở góc đường.; Tuần sau lịch họp và lịch công tác của tôi bị trùng nhau.

Liên quan:
ぶつける((Tha) Đâm)
#66

ぶつける

(Tha) Đâm vào, húc

運転うんてんに慣なれていないので、車くるまを壁かべにぶつけた。

Unten ni nareteinai node, kuruma o kabe ni butsuketa.

→ Vì chưa quen lái xe nên tôi đã đâm xe vào tường.

Liên quan:
ぶつかる((Tự) Va)
#67

こぼれる

(Tự) Bị đổ, bị tràn

コップにジュースを入いれすぎて、こぼれてしまった。

Koppu ni jūsu o iresugite, koborete shimatta.

→ Tôi rót nước ép đầy quá nên bị tràn ra ngoài.

Liên quan:
こぼす((Tha) Làm đổ)
#68

こぼす

(Tha) Làm đổ, làm tràn

子供こどもが牛乳ぎゅうにゅうをこぼしたので、床ゆかをふいた。

Kodomo ga gyūnyū o koboshita node, yuka o fuita.

→ Con tôi làm đổ sữa nên tôi đã lau sàn.

Liên quan:
こぼれる((Tự) Bị đổ)
#69

ふく

Lau, chùi

窓まどガラスが汚よごれていたので、きれいにふいた。

Madogarasu ga yogoreteita node, kirei ni fuita.

→ Vì kính cửa sổ bẩn nên tôi đã lau sạch.

Từ ghép:
汗あせをふく(Lau mồ hôi)
#70

片付かたづく

PHIẾN PHÓ

(Tự) Được dọn dẹp, được hoàn thành

やっと部屋へやが片かた付づいた。

Yatto heya ga katazuita.

→ Cuối cùng thì phòng cũng được dọn dẹp gọn gàng.

Liên quan:
片かた付づける((Tha) Dọn dẹp)
#71

片付かたづける

PHIẾN PHÓ

(Tha) Dọn dẹp, hoàn thành

食事しょくじが終おわったら、お皿さらを片かた付づけてください。; 残のこっている仕事しごとを早はやく片かた付づけたい。

Shokuji ga owattara, o-sara o katazukete kudasai.; Nokotteiru shigoto o hayaku katazuketai.

→ Ăn xong thì hãy dọn dẹp bát đĩa đi.; Tôi muốn nhanh chóng giải quyết (hoàn thành) công việc còn tồn đọng.

Liên quan:
片かた付づく((Tự) Được dọn dẹp)
#72

包つつむ

BAO

Bọc, gói

母ははの誕生日たんじょうびのプレゼントを、きれいに包つつんでもらった。

Haha no tanjōbi no purezento o, kirei ni tsutsunde moratta.

→ Tôi đã nhờ (nhân viên) gói đẹp món quà sinh nhật của mẹ.

Liên quan:
包つつみ紙がみ(Giấy gói)
#73

張はる

TRƯƠNG

Dán, căng ra

子供こどもの部屋へやに、かわいいポスターを張はってあげた。

Kodomo no heya ni, kawaii posutā o hatte ageta.

→ Tôi đã dán tấm áp phích dễ thương trong phòng con tôi.

Liên quan:
貼はる(Dán (Hán tự khác, nghĩa tương tự))
#74

無なくなる

VÔ

(Tự) Bị mất, hết

机つくえの上うえに置おいたはずの携帯けいたいが無なくなった。

Tsukue no ue ni oita hazu no keitai ga nakunatta.

→ Cái điện thoại lẽ ra phải ở trên bàn đã biến mất.

#75

無なくす

VÔ

(Tha) Làm mất

昨日きのう、どこかで財布さいふを無なくしてしまった。

Kinō, doko ka de saifu o nakushite shimatta.

→ Hôm qua tôi lỡ làm mất ví ở đâu đó rồi.

#76

足たりる

TÚC

Đủ

1万円まんえんあれば、この旅行りょこうには足たりますか。

Ichiman en areba, kono ryokō ni wa tarimasu ka.

→ Nếu có 1 vạn yên thì có đủ cho chuyến du lịch này không?

Từ ghép:
足たりない(Không đủ)
#77

残のこる

TÀN

(Tự) Còn lại, ở lại

昨日きのうのカレーがたくさん残のこっている。

Kinō no karē ga takusan nokotteiru.

→ Món cà ri hôm qua còn thừa lại rất nhiều.

Liên quan:
残のこす((Tha) Để lại)
#78

残のこす

TÀN

(Tha) Để lại, để thừa

食たべ物ものを残のこすのは、作つくった人ひとに失礼しつれいだ。

Tabemono o nokosu no wa, tsukutta hito ni shitsurei da.

→ Để thừa thức ăn là thất lễ với người nấu.

Liên quan:
残のこる((Tự) Còn lại)
#79

腐くさる

HỦ

Thiu, thối

冷蔵庫れいぞうこに入いれていた牛乳ぎゅうにゅうが腐くさってしまった。

Reizōko ni ireteita gyūnyū ga kusatte shimatta.

→ Sữa để trong tủ lạnh bị hỏng (thiu) mất rồi.

#80

むける

(Tự) Bị lột, bị bóc

海うみで日ひ焼やけしすぎて、皮かわがむけた。

Umi de hiyake shisugite, kawa ga muketa.

→ Tôi bị cháy nắng quá nhiều ở biển nên da bị lột.

Liên quan:
むく((Tha) Lột)
#81

むく

(Tha) Lột, bóc (vỏ)

ジャガイモの皮かわをむいて、カレーに入れた。

Jagaimo no kawa o muite, karē ni ireta.

→ Tôi gọt vỏ khoai tây rồi cho vào món cà ri.

Liên quan:
むける((Tự) Bị lột)
#82

滑すべる

HOẠT

Trượt, trơn

雨あめの日ひは道みちが滑すべりやすいので、気きをつけて。; スキーで上手じょうずに滑すべれるようになりたい。

Ame no hi wa michi ga suberiyasui node, ki o tsukete.; Sukī de jōzu ni subereru yō ni naritai.

→ Ngày mưa đường dễ trơn trượt nên hãy cẩn thận.; Tôi muốn có thể trượt tuyết giỏi.

#83

積つもる

TÍCH

(Tự) Tích tụ, chất đống

朝あさ起おきたら、雪ゆきがたくさん積つもっていた。

Asa okitara, yuki ga takusan tsumotteita.

→ Sáng thức dậy, tuyết đã phủ đầy (chất đống).

Liên quan:
積つむ((Tha) Chồng, chất)
#84

積つむ

TÍCH

(Tha) Chồng, chất (lên), tích lũy

トラックに荷物にもつを積つむ。; 彼かれはエンジニアとして、多おおくの経験けいけんを積つんでいる。

Torakku ni nimotsu o tsumu.; Kare wa enjinia toshite, ooku no keiken o tsundeiru.

→ Chất hành lý lên xe tải.; Anh ấy đã tích lũy được nhiều kinh nghiệm với tư cách là một kỹ sư.

Liên quan:
積つもる((Tự) Tích tụ)
#85

空あく

KHÔNG

(Tự) Trống, rỗng, rảnh

この席せきは空あいていますか。

Kono seki wa aiteimasu ka.

→ Chỗ này còn trống không ạ?

Từ ghép:
手てが空あく(Rảnh tay)
#86

空あける

KHÔNG

(Tha) Làm rỗng, bỏ trống, để trống

友達ともだちの結婚式けっこんしきのために、土曜日どようびの予定よていを空あけておいた。; 部屋へやを空あける

Tomodachi no kekkonshiki no tame ni, doyōbi no yotei o akete oita.; へやをあける

→ Tôi đã để trống lịch ngày thứ 7 để dự đám cưới bạn.; Dọn/Rời khỏi phòng

#87

下さがる

HẠ

(Tự) Giảm, hạ xuống

夜よるになると、気温きおんが急きゅうに下さがる。

Yoru ni naru to, kion ga kyū ni sagaru.

→ Cứ đến tối là nhiệt độ đột ngột giảm xuống.

Liên quan:
下さげる((Tha) Giảm, hạ xuống)
Trái nghĩa:
上あがる((Tự) Tăng lên)
#88

下さげる

HẠ

(Tha) Giảm, hạ xuống

音おとがうるさいので、テレビの音量おんりょうを下さげてください。

Oto ga urusai node, terebi no onryō o sagete kudasai.

→ Vì ồn ào nên làm ơn vặn nhỏ âm lượng TV xuống.

Liên quan:
下さがる((Tự) Giảm xuống)
Trái nghĩa:
上あげる((Tha) Tăng lên)
#89

冷ひえる

LÃNH

(Tự) Bị lạnh, nguội đi

クーラーをつけすぎて、体からだが冷ひえてしまった。

Kūrā o tsukesugite, karada ga hiete shimatta.

→ Bật điều hòa nhiều quá nên cơ thể tôi bị lạnh.

Liên quan:
冷ひやす((Tha) Làm lạnh)
#90

冷ひやす

LÃNH

(Tha) Làm lạnh, ướp lạnh

暑あついから、ジュースを冷蔵庫れいぞうこで冷ひやしておこう。

Atsui kara, jūsu o reizōko de hiyashite okō.

→ Trời nóng nên hãy ướp lạnh nước trái cây trong tủ lạnh trước đi.

Liên quan:
冷ひえる((Tự) Bị lạnh)
#91

冷さめる

LÃNH

(Tự) Nguội đi (mất nhiệt)

コーヒーが冷さめないうちに、どうぞ。

Kōhī ga samenai uchi ni, dōzo.

→ Mời anh uống cà phê khi nó chưa nguội.

Liên quan:
冷さます((Tha) Làm nguội)
#92

冷さます

LÃNH

(Tha) Làm nguội

熱あついスープをふーふーして冷さます。

Atsui sūpu o fūfū shite samasu.

→ Thổi phù phù làm nguội bát súp nóng.

Liên quan:
冷さめる((Tự) Nguội đi)
#93

燃もえる

NHIÊN

(Tự) Cháy

このごみは燃もえますか、燃もえませんか。

Kono gomi wa moemasu ka, moemasen ka.

→ Rác này là rác cháy được hay không cháy được?

Liên quan:
燃もやす((Tha) Đốt)
Từ ghép:
燃もえるごみ(Rác cháy được)
#94

燃もやす

NHIÊN

(Tha) Đốt

庭にわで古ふるい手紙てがみを燃もやした。

Niwa de furui tegami o moyashita.

→ Tôi đã đốt những lá thư cũ ở ngoài sân.

Liên quan:
燃もえる((Tự) Cháy)
#95

沸わく

PHỊ

(Tự) Sôi

お湯ゆが沸わいたら、ラーメンを入れてください。

Oyu ga waitara, rāmen o irete kudasai.

→ Khi nước sôi thì hãy cho mì vào.

Liên quan:
沸わかす((Tha) Đun sôi)
#96

沸わかす

PHỊ

(Tha) Đun sôi

お茶ちゃを入いれるために、お湯ゆを沸わかす。

Ocha o ireru tame ni, oyu o wakasu.

→ Tôi đun nước sôi để pha trà.

Liên quan:
沸わく((Tự) Sôi)
#97

鳴なる

MINH

(Tự) Kêu, reo

授業中じゅぎょうちゅうに携帯けいたい電話でんわが鳴なって、恥はずかしかった。

Jugyōchū ni keitai denwa ga natte, hazukashikatta.

→ Điện thoại reo trong giờ học, tôi đã rất xấu hổ.

Liên quan:
鳴ならす((Tha) Làm kêu)
#98

鳴ならす

MINH

(Tha) Làm kêu, bấm (chuông)

バスが止とまります。ブザーを鳴ならしてください。

Basu ga tomarimasu. Buzā o narashite kudasai.

→ Xe buýt sắp dừng. Hãy bấm chuông.

Liên quan:
鳴なる((Tự) Kêu)
#99

役立やくだつ

DỊCH LẬP

(Tự) Có ích

インターネットの情報じょうほうは、勉強べんきょうにとても役やく立だつ。

Intānetto no jōhō wa, benkyō ni totemo yakudatsu.

→ Thông tin trên mạng rất có ích cho việc học.

Liên quan:
役やく立だてる((Tha) Tận dụng, làm cho có ích)
Từ ghép:
役やくに立たつ(Có ích)
#100

役立やくだてる

DỊCH LẬP

(Tha) Tận dụng, làm cho có ích

留学りゅうがくで学まなんだことを、将来しょうらいの仕事しごとに役やく立だてたい。

Ryūgaku de mananda koto o, shōrai no shigoto ni yakudatetai.

→ Tôi muốn vận dụng những điều học được khi du học vào công việc tương lai.

Liên quan:
役やく立だつ((Tự) Có ích)
Từ ghép:
役やくに立たてる(Làm cho có ích)
#101

飾かざり

SỨC

Sự trang trí, đồ trang trí

クリスマスの飾かざりを買かいに行いった。

Kurisumasu no kazari o kai ni itta.

→ Tôi đã đi mua đồ trang trí Giáng sinh.

Liên quan:
飾かざる(Trang trí (động từ))
#102

遊あそび

DU

Trò chơi, việc đi chơi

子供こどもは遊あそびの中なかで、いろいろなことを学まなぶ。

Kodomo wa asobi no naka de, iroiro na koto o manabu.

→ Trẻ con học được nhiều điều qua các trò chơi.

Liên quan:
遊あそぶ(Chơi (động từ))
#103

集あつまり

TẬP

Cuộc tụ họp

今度こんどの週末しゅうまつ、クラスの集あつまりがある。

Kondo no shūmatsu, kurasu no atsumari ga aru.

→ Cuối tuần này có buổi họp lớp.

Liên quan:
集あつまる(Tụ tập (động từ))
#104

教おしえ

GIÁO

Lời dạy bảo

先生せんせいの教おしえを、今いまでも覚おぼえています。

Sensei no oshie o, ima demo oboeteimasu.

→ Tôi vẫn nhớ lời dạy bảo của thầy giáo.

Liên quan:
教おしえる(Dạy (động từ))
#105

踊おどり

DŨNG

Điệu nhảy, việc nhảy múa

彼女かのじょは踊おどりがとても上手じょうずだ。

Kanojo wa odori ga totemo jōzu da.

→ Cô ấy nhảy rất đẹp.

Liên quan:
踊おどる(Nhảy (động từ))
#106

思おもい

TƯ

Suy nghĩ, cảm xúc

彼かれに私わたしの思おもいを伝つたえることができなかった。

Kare ni watashi no omoi o tsutaeru koto ga dekinakatta.

→ Tôi đã không thể truyền đạt suy nghĩ/tình cảm của mình cho anh ấy.

Liên quan:
思おもう(Nghĩ (động từ))
#107

考かんがえ

KHẢO

Suy nghĩ, ý tưởng

私わたしにはいい考かんがえがある。

Watashi ni wa ii kangae ga aru.

→ Tôi có một ý tưởng hay.

Liên quan:
考かんがえる(Suy nghĩ (động từ))
#108

片かたづけ

PHIẾN PHÓ

Việc dọn dẹp

食後しょくごの片かたづけは、私わたしがやります。

Shokugo no katazuke wa, watashi ga yarimasu.

→ Việc dọn dẹp sau bữa ăn để tôi làm.

Liên quan:
片かたづける(Dọn dẹp (động từ))
#109

手伝てつだい

THỦ TRUYỀN

Sự giúp đỡ

引ひっ越こしの手伝てつだいをお願ねがいできませんか。

Hikkoshi no tetsudai o onegai dekimasen ka.

→ Tôi có thể nhờ bạn giúp đỡ việc chuyển nhà được không?

Liên quan:
手伝てつだう(Giúp đỡ (động từ))
#110

働はたらき

ĐỘNG

Chức năng, hành động

この薬くすりには、熱ねつを下さげる働はたらきがある。

Kono kusuri ni wa, netsu o sageru hataraki ga aru.

→ Loại thuốc này có chức năng hạ sốt.

Liên quan:
働はたらく(Làm việc (động từ))
#111

決きまり

QUYẾT

Quy định, quyết định

学校がっこうの決きまりは、きちんと守もらなければならない。

Gakkō no kimari wa, kichinto mamoranakereba naranai.

→ Phải tuân thủ nghiêm chỉnh quy định của nhà trường.

Liên quan:
決きまる(Được quyết định)
Tương tự:
ルール(Luật lệ)
#112

騒さわぎ

TAO

Sự ồn ào, vụ việc

昨夜さくや、駅前えきまえでちょっとした騒さわぎがあったらしい。

Sakuya, ekimae de chotto shita sawagi ga atta rashii.

→ Nghe nói tối qua trước nhà ga có xảy ra một vụ ồn ào nhỏ.

Liên quan:
騒さわぐ(Làm ồn (động từ))
#113

知しらせ

TRI

Thông báo, tin tức

合格ごうかくの知しらせを聞きいて、安心あんしんした。

Gōkaku no shirase o kiite, anshin shita.

→ Nghe tin báo đỗ mà tôi thấy an tâm.

Liên quan:
知しらせる(Thông báo (động từ))
#114

頼たのみ

LẠI

Sự nhờ vả, yêu cầu

あなたに一ひとつ頼たのみがあるのですが、いいですか。

Anata ni hitotsu tanomi ga aru no desu ga, ii desu ka.

→ Tôi có một việc muốn nhờ bạn, được không?

Liên quan:
頼たのむ(Nhờ (động từ))
#115

疲つかれ

BÌ

Sự mệt mỏi

仕事しごとの疲つかれがたまって、病気びょうきになってしまった。

Shigoto no tsukare ga tamatte, byōki ni natte shimatta.

→ Sự mệt mỏi vì công việc tích tụ lại làm tôi đổ bệnh.

Liên quan:
疲つかれる(Mệt (động từ))
#116

違ちがい

VI

Sự khác biệt

この二ふたつの製品せいひんの違ちがいは何なんですか。

Kono futatsu no seihin no chigai wa nan desu ka.

→ Sự khác biệt của hai sản phẩm này là gì?

Liên quan:
違ちがう(Khác (động từ))
#117

始はじめ

THỦY

Lúc đầu, sự bắt đầu

始はじめは簡単かんたんだと思おもったが、だんだん難むずかしくなった。

Hajime wa kantan da to omotta ga, dandan muzukashiku natta.

→ Lúc đầu tôi nghĩ nó dễ, nhưng càng lúc càng khó.

Liên quan:
始はじめる(Bắt đầu)
Trái nghĩa:
終おわり(Kết thúc)
#118

続つづき

TỤC

Sự tiếp tục, phần tiếp theo

このドラマの続つづきが早はやく見みたい。

Kono dorama no tsuzuki ga hayaku mitai.

→ Tôi muốn xem nhanh phần tiếp theo của bộ phim này.

Liên quan:
続つづく(Tiếp tục (động từ))
#119

暮くれ

MỘ

Cuối (năm, ngày)

年としの暮くれは、みんな忙いそしそうだ。

Toshi no kure wa, minna isogashisō da.

→ Vào dịp cuối năm, ai trông cũng bận rộn.

Từ ghép:
年としの暮くれ(Cuối năm);日ひが暮くれる(Mặt trời lặn)
#120

行いき

HÀNH

Lượt đi

行いきはバスで行いって、帰かえりは電車でんしゃで帰かえろう。

Iki wa basu de itte, kaeri wa densha de kaerō.

→ Lượt đi hãy đi xe buýt, lượt về thì đi tàu điện về.

Trái nghĩa:
帰かえり(Lượt về)
#121

帰かえり

QUY

Lượt về, đường về

会社かいしゃの帰かえりに、スーパーで買かい物ものをした。

Kaisha no kaeri ni, sūpā de kaimono o shita.

→ Trên đường đi làm về, tôi đã mua sắm ở siêu thị.

Trái nghĩa:
行いき(Lượt đi)
#122

急いそぎ

CẤP

Khẩn cấp, vội

急いそぎの仕事しごとが入はいったので、休憩きゅうけいできない。

Isogi no shigoto ga haitta node, kyūkei dekinai.

→ Vì có việc gấp nên tôi không nghỉ giải lao được.

Liên quan:
急いそぐ(Vội (động từ))
#123

遅おくれ

TRÌ

Sự chậm trễ

電車でんしゃの遅おくれで、会議かいぎに間まに合あわなかった。

Densha no okure de, kaigi ni maniawanakatta.

→ Vì tàu trễ nên tôi không kịp cuộc họp.

Liên quan:
遅おくれる(Trễ (động từ))
#124

貸かし

THẢI

Cho vay, cho mượn

友達ともだちに1万円まんえんの貸かしがある。

Tomodachi ni ichiman en no kashi ga aru.

→ Tôi có cho bạn mượn 1 vạn yên.

Trái nghĩa:
借かり(Vay, mượn)
#125

借かり

TÁ

Vay, mượn

彼かれにはまだ借かりを返かえしていない。

Kare ni wa mada kari o kaeshiteinai.

→ Tôi vẫn chưa trả món nợ cho anh ấy.

Trái nghĩa:
貸かし(Cho vay)
#126

勝かち

THẮNG

Chiến thắng

今日きょうの試合しあいは、私わたしたちのチームの勝かちだった。

Kyō no shiai wa, watashitachi no chīmu no kachi datta.

→ Trận đấu hôm nay, đội của chúng ta đã thắng.

Trái nghĩa:
負まけ(Thua)
#127

負まけ

PHỤ

Thua

彼かれは負まけが嫌きらいで、何なんでも一番いちばんになりたがる。

Kare wa make ga kirai de, nan demo ichiban ni naritagaru.

→ Anh ta ghét thua cuộc, nên làm gì cũng muốn đứng nhất.

Trái nghĩa:
勝かち(Thắng)
#128

迎むかえ

NGHÊNH

Việc đón

空港くうこうまで迎むかえに来きてくれて、ありがとう。

Kūkō made mukae ni kite kurete, arigatō.

→ Cảm ơn vì đã đến sân bay đón tôi.

Liên quan:
迎むかえる(Đón (động từ))
#129

始はじまり

THỦY

Sự bắt đầu

映画えいがの始はじまりには間まに合あわなかった。

Eiga no hajimari ni wa maniawanakatta.

→ Tôi đã không kịp phần đầu của bộ phim.

Liên quan:
始はじまる(Bắt đầu (động từ))
Trái nghĩa:
終おわり(Kết thúc)
#130

終おわり

CHUNG

Kết thúc

仕事しごとの終おわりごろに、電話でんわします。

Shigoto no owari goro ni, denwa shimasu.

→ Khoảng lúc sắp xong việc tôi sẽ gọi điện.

Liên quan:
終おわる(Kết thúc (động từ))
Trái nghĩa:
始はじまり(Bắt đầu)
#131

戻もどり

LỆ

Sự trở về, lượt về

「部長ぶちょうは今いま、席せきにおりません。戻もどりは3時じの予定よていです。」

「Buchō wa ima, seki ni orimasen. Modori wa san-ji no yotei desu.」

→ 「Trưởng phòng bây giờ không có ở đây. Dự kiến 3 giờ ông ấy sẽ về.」

Liên quan:
戻もどる(Quay lại (động từ))
#132

別わかれ

BIỆT

Sự chia ly

卒業式そつぎょうしきは、友達ともだちとの別わかれの時ときだ。

Sotsugyōshiki wa, tomodachi to no wakare no toki da.

→ Lễ tốt nghiệp là thời khắc chia tay bạn bè.

Liên quan:
別わかれる(Chia ly (động từ))
#133

喜よろこび

HỶ

Niềm vui

試験しけんに合格ごうかくして、喜よろこびでいっぱいだ。

Shiken ni gōkaku shite, yorokobi de ippai da.

→ Tôi đỗ kỳ thi, (lòng) ngập tràn niềm vui.

Liên quan:
喜よろこぶ(Vui mừng (động từ))
Trái nghĩa:
悲かなしみ(Nỗi buồn)
#134

楽たのしみ

LẠC

Niềm vui, sự mong đợi

旅行りょこうの前まえの日ひが、一番いちばん楽たのしみだ。

Ryokō no mae no hi ga, ichiban tanoshimi da.

→ Ngày trước chuyến du lịch là lúc tôi mong đợi nhất.

Liên quan:
楽たのしむ(Tận hưởng (động từ))
#135

笑わらい

TIẾU

Tiếng cười

彼かれの冗談じょうだんで、教室きょうしつに笑わらいが起おきた。

Kare no jōdan de, kyōshitsu ni warai ga okita.

→ Câu nói đùa của anh ấy khiến cả lớp bật cười.

Liên quan:
笑わらう(Cười (động từ))
#136

驚おどろき

KINH

Sự ngạc nhiên

彼女かのじょが結婚けっこんすると聞きいて、驚おどろきを隠かくせなかった。

Kanojo ga kekkon suru to kiite, odoroki o kakusenakatta.

→ Nghe tin cô ấy kết hôn, tôi không thể giấu được sự ngạc nhiên.

Liên quan:
驚おどろく(Ngạc nhiên (động từ))
#137

怒いかり

NỘ

Sự tức giận

彼かれの失礼しつれいな言葉ことばに、怒いかりを感かんじた。

Kare no shitsurei na kotoba ni, ikari o kanjita.

→ Tôi cảm thấy tức giận với lời nói thất lễ của anh ta.

Liên quan:
怒おこる(Tức giận (động từ))
#138

悲かなしみ

BI

Nỗi buồn

ペットが死しんだ悲かなしみは、なかなか消きえない。

Petto ga shinda kanashimi wa, nakanaka kienai.

→ Nỗi buồn vì thú cưng mất đi thật khó mà phai nhòa.

Liên quan:
悲かなしむ(Buồn (động từ))
Trái nghĩa:
喜よろこび(Niềm vui)