Từ vựng Mimikara Oboeru N3 Bài 1: Danh từ cơ bản

Bài 1: Danh từ cơ bản

JLPT N3
Từ vựng Mimikara N3 • 120 từ vựng
#1

男性だんせい

NAM TÍNH

Nam giới

面接めんせつに来きたのは、30代だいぐらいの男性だんせいだった。

Mensetsu ni kita no wa, sanjūdai gurai no dansei datta.

→ Người đến phỏng vấn là một người đàn ông khoảng 30 tuổi.

Từ ghép:
理想りそうの男性だんせい(Người đàn ông lý tưởng)
Trái nghĩa:
女性じょせい(Nữ giới)
#2

女性じょせい

NỮ TÍNH

Nữ giới

最近さいきん、管理職かんりしょくになる女性じょせいが増ふえている。

Saikin, kanrishoku ni naru josei ga fueteiru.

→ Gần đây, số phụ nữ trở thành quản lý đang tăng lên.

Từ ghép:
女性的じょせいてきな(Nữ tính)
Trái nghĩa:
男性だんせい(Nam giới)
#3

高齢こうれい

CAO LINH

Cao tuổi

80歳さい以上いじょうの高齢こうれいの方かた向むけのサービスです。

Hachijussai ijō no kōrei no kata muke no sābisu desu.

→ Đây là dịch vụ dành cho những vị cao tuổi trên 80.

Liên quan:
高齢者こうれいしゃ(Người cao tuổi);高齢化こうれいか(Lão hóa)
#4

年上としうえ

NIÊN THƯỢNG

Lớn tuổi hơn

彼かれは私わたしより5としうえつ年上だが、とても若わかく見みえる。

Kare wa watashi yori itsutsu toshiue da ga, totemo wakaku mieru.

→ Anh ấy hơn tôi 5 tuổi, nhưng trông rất trẻ.

Liên quan:
同おない年どし(Bằng tuổi)
Trái nghĩa:
年下としした(Kém tuổi hơn)
#5

目上めうえ

MỤC THƯỢNG

Bề trên, cấp trên

目上めうえの人にんに対たいして、失礼しつれいな態度たいどをとってはいけない。

Meue no hito ni taishite, shitsurei na taido o totte wa ikenai.

→ Không được có thái độ thất lễ đối với người bề trên.

Từ ghép:
目上めうえの人ひと(Người bề trên)
Trái nghĩa:
目下めした(Bề dưới, cấp dưới)
#6

先輩せんぱい

TIÊN BỐI

Tiền bối, đàn anh/chị

困こまったときは、いつも会社かいしゃの先輩せんぱいに相談そうだんすることにしている。

Komatta toki wa, itsumo kaisha no senpai ni sōdan suru koto ni shiteiru.

→ Khi gặp khó khăn, tôi luôn (tạo thói quen) trao đổi với tiền bối trong công ty.

Trái nghĩa:
後輩こうはい(Hậu bối, đàn em)
#7

後輩こうはい

HẬU BỐI

Hậu bối, đàn em

今日きょうは新あたらしく入はいった後輩こうはいに仕事しごとを教おしえてあげた。

Kyō wa atarashiku haitta kōhai ni shigoto o oshiete ageta.

→ Hôm nay tôi đã chỉ việc cho hậu bối mới vào.

Trái nghĩa:
先輩せんぱい(Tiền bối)
#8

上司じょうし

THƯỢNG TI

Cấp trên (trong công ty)

大切たいせつなことだから、上司じょうしに報告ほうこくしたほうがいい。

Taisetsu na koto da kara, jōshi ni hōkoku shita hō ga ii.

→ Vì là chuyện quan trọng nên tốt hơn là báo cáo cho cấp trên.

Liên quan:
同僚どうりょう(Đồng nghiệp)
Trái nghĩa:
部下ぶか(Cấp dưới)
#9

相手あいて

TƯƠNG THỦ

Đối phương, đối tác

彼かれは試合しあいの相手あいてとして、とても強つよい選手せんしゅだ。

Kare wa shiai no aite toshite, totemo tsuyoi senshu da.

→ Anh ấy, với tư cách là đối thủ trận đấu, là một tuyển thủ rất mạnh.

Từ ghép:
話はなし相手あいて(Người nói chuyện cùng);結婚相手けっこんあいて(Đối tượng kết hôn)
#10

知しり合あい

TRI HỢP

Người quen

友達ともだちというより、ただの知しり合あいです。

Tomodachi to iu yori, tada no shiriai desu.

→ Nói là bạn thì cũng không hẳn, chỉ là người quen thôi.

Tương tự:
知人ちじん(Người quen (cách nói trang trọng hơn))
#11

友人ゆうじん

HỮU NHÂN

Bạn bè (trang trọng)

彼かれは学生時代がくせいじだいからの大切たいせつな友人ゆうじんです。

Kare wa gakusei jidai kara no taisetsu na yūjin desu.

→ Anh ấy là người bạn quan trọng từ thời sinh viên.

Tương tự:
友達ともだち(Bạn bè)
#12

仲なか

TRỌNG

Mối quan hệ

あの二人ふたりはとても仲なかがいいですね。

Ano futari wa totemo naka ga ii desu ne.

→ Hai người đó có vẻ thân nhau nhỉ.

Từ ghép:
仲なかがいい(Thân thiết);仲なかが悪わるい(Không thân, ghét nhau);仲直なかなおりする(Làm lành)
#13

生年月日せいねんがっぴ

SINH NIÊN NGUYỆT NHẬT

Ngày tháng năm sinh

この書類しょるいに生年月日せいねんがっぴを書かいてください。

Kono shorui ni seinengappi o kaite kudasai.

→ Vui lòng viết ngày tháng năm sinh vào tài liệu này.

#14

誕生たんじょう

ĐẢN SINH

Sự ra đời

新あたらしい命いのちの誕生たんじょうは、本当ほんとうにすばらしいことだ。

Atarashii inochi no tanjō wa, hontō ni subarashii koto da.

→ Sự ra đời của một sinh mệnh mới thật sự là điều tuyệt vời.

Từ ghép:
誕生日たんじょうび(Sinh nhật)
#15

年とし

NIÊN

Năm, tuổi

年としをとると、階段かいだんを上のぼるのが大変たいへんになる。

Toshi o toru to, kaidan o noboru no ga taihen ni naru.

→ Khi có tuổi, việc leo cầu thang trở nên vất vả.

Từ ghép:
年としが明あける(Sang năm mới);年としをとる(Già đi)
#16

出身しゅっしん

XUẤT THÂN

Xuất thân, quê quán

彼かれはハノイの出身しゅっしんだそうです。

Kare wa Hanoi no shusshin da sō desu.

→ Nghe nói anh ấy quê ở Hà Nội.

Từ ghép:
出身地しゅっしんち(Nơi xuất thân);出身大学しゅっしんだいがく(Trường đại học đã tốt nghiệp)
#17

故郷こきょう

CỐ HƯƠNG

Cố hương, quê nhà

お正月しょうがつには故郷こきょうに帰かえるつもりです。

Oshōgatsu ni wa kokyō ni kaeru tsumori desu.

→ Tôi dự định về quê vào dịp Tết.

Tương tự:
ふるさと(Quê hương)
#18

成長せいちょう

THÀNH TRƯỞNG

Sự trưởng thành

息子むすこの成長せいちょうを見みるのが楽たのしみだ。

Musuko no seichō o miru no ga tanoshimi da.

→ Tôi rất mong chờ được thấy sự trưởng thành của con trai.

Liên quan:
育そだつ(Lớn lên)
Từ ghép:
経済成長けいざいせいちょう(Tăng trưởng kinh tế)
#19

成人せいじん

THÀNH NHÂN

Người trưởng thành

ベトナムでは18歳としから成人せいじんです。

Betonamu de wa jūhassai kara seijin desu.

→ Ở Việt Nam, 18 tuổi là người trưởng thành.

Từ ghép:
成人式せいじんしき(Lễ thành nhân)
Trái nghĩa:
未成年みせいねん(Vị thành niên)
#20

合格ごうかく

HỢP CÁCH

Đỗ, trúng tuyển

N3ごうかくに合格できるように、毎日まいにち頑張がんばっている。

Enu-san ni gōkaku dekiru yō ni, mainichi ganbatteiru.

→ Tôi đang cố gắng mỗi ngày để có thể đỗ N3.

Từ ghép:
合格者ごうかくしゃ(Người trúng tuyển)
Trái nghĩa:
不合格ふごうかく(Trượt)
#21

進学しんがく

TIẾN HỌC

Học lên

高校こうこうを卒業そつぎょうしたら、大学だいがくに進学しんがくしたい。

Kōkō o sotsugyō shitara, daigaku ni shingaku shitai.

→ Sau khi tốt nghiệp cấp 3, tôi muốn học lên đại học.

Từ ghép:
進学率しんがくりつ(Tỷ lệ học lên)
#22

退学たいがく

THOÁI HỌC

Thôi học, bỏ học

病気びょうきが原因げんいんで、大学だいがくを退学たいがくすることにした。

Byōki ga gen'in de, daigaku o taigaku suru koto ni shita.

→ Vì lý do bệnh tật, tôi đã quyết định thôi học đại học.

Liên quan:
中退ちゅうたい(Bỏ học giữa chừng)
Từ ghép:
退学届たいがくとどけ(Đơn xin thôi học)
#23

就職しゅうしょく

TỰU CHỨC

Tìm việc, có việc làm

日本にっぽんで就職しゅうしょくするために、日本語ほんごを勉強べんきょうしています。

Nihon de shūshoku suru tame ni, Nihongo o benkyō shiteimasu.

→ Tôi đang học tiếng Nhật để xin việc ở Nhật.

Từ ghép:
就職活動しゅうしょくかつどう(Hoạt động tìm việc)
Trái nghĩa:
退職たいしょく(Nghỉ việc)
#24

退職たいしょく

THOÁI CHỨC

Nghỉ việc

来月らいげつ、今いまの会社かいしゃを退職たいしょくすることになりました。

Raigetsu, ima no kaisha o taishoku suru koto ni narimashita.

→ Tôi đã quyết định sẽ nghỉ việc ở công ty hiện tại vào tháng tới.

Liên quan:
定年退職ていねんたいしょく(Về hưu (đúng tuổi))
Trái nghĩa:
就職しゅうしょく(Tìm việc)
#25

失業しつぎょう

THẤT NGHIỆP

Thất nghiệp

会社かいしゃの経営けいえいが悪化あっかし、失業つぎょうしてしまった。

Kaisha no keiei ga akka shi, shitsugyō shite shimatta.

→ Tình hình kinh doanh của công ty xấu đi, tôi đã bị thất nghiệp.

Liên quan:
失業者しつぎょうしゃ(Người thất nghiệp);くび(Bị đuổi việc (văn nói))
#26

残業ざんぎょう

TÀN NGHIỆP

Làm thêm giờ

今日きょうは仕事しごとが多おおすぎて、残業ざんぎょうしなければならない。

Kyō wa shigoto ga oosugite, zangyō shinakereba naranai.

→ Hôm nay nhiều việc quá, tôi phải làm thêm giờ.

Từ ghép:
残業代ざんぎょうだい(Tiền làm thêm giờ)
#27

生活せいかつ

SINH HOẠT

Cuộc sống, sinh hoạt

一人暮ひとりぐらしの生活せいかつは大変たいへんだが、自由じゆうで楽たのしい。

Hitorigurashi no seikatsu wa taihen da ga, jiyū de tanoshii.

→ Cuộc sống một mình tuy vất vả nhưng tự do và vui vẻ.

Từ ghép:
生活費せいかつひ(Phí sinh hoạt);生活せいかつが苦くるしい(Cuộc sống khó khăn)
#28

通勤つうきん

THÔNG CẦN

Đi làm

私わたしは毎日まいにちバイクで通勤つうきんしている。

Watashi wa mainichi baiku de tsūkin shiteiru.

→ Tôi đi làm bằng xe máy mỗi ngày.

Từ ghép:
通勤時間つうきんじかん(Thời gian đi làm)
#29

学歴がくれき

HỌC LỊCH

Học vấn, bằng cấp

この仕事しごとは学歴がくれきよりも経験けいけんが大切たいせつだ。

Kono shigoto wa gakureki yori mo keiken ga taisetsu da.

→ Công việc này thì kinh nghiệm quan trọng hơn bằng cấp.

Từ ghép:
高学歴こうがくれき(Học vấn cao)
#30

給料きゅうりょう

CẤP LIÊU

Lương

給料きゅうりょうが安やすいので、もっと高たかいところに転職てんしょくしたい。

Kyūryō ga yasui node, motto takai tokoro ni tenshoku shitai.

→ Vì lương thấp nên tôi muốn chuyển việc đến nơi (trả) cao hơn.

Liên quan:
月給げっきゅう(Lương tháng);時給じきゅう(Lương giờ)
#31

面接めんせつ

DIỆN TIẾP

Phỏng vấn

明日あしたはアルバイトの面接めんせつがあるから、緊張きんちょうしている。

Ashita wa arubaito no mensetsu ga aru kara, kinchō shiteiru.

→ Ngày mai có phỏng vấn xin việc làm thêm nên tôi đang căng thẳng.

Từ ghép:
面接官めんせつかん(Người phỏng vấn)
#32

休憩きゅうけい

HƯU KHẾ

Nghỉ giải lao

疲つかれたから、少すこし休憩きゅうけいしましょう。

Tsukareta kara, sukoshi kyūkei shimashō.

→ Mệt rồi, nghỉ giải lao một chút nào.

Từ ghép:
休憩時間きゅうけいじかん(Thời gian nghỉ);休憩室きゅうけいしつ(Phòng nghỉ)
#33

観光かんこう

QUAN QUANG

Tham quan, du lịch

京都きょうとには観光かんこうで来きた外国人がいこくじんが多おおい。

Kyōto ni wa kankō de kita gaikokujin ga ooi.

→ Ở Kyoto có nhiều người nước ngoài đến để du lịch.

Từ ghép:
観光客かんこうきゃく(Khách du lịch);観光地かんこうち(Địa điểm du lịch)
#34

帰国きこく

QUY QUỐC

Về nước

留学りゅうがくが終おわったら、すぐに帰国きこくする予定よていだ。

Ryūgaku ga owattara, sugu ni kikoku suru yotei da.

→ Sau khi kết thúc du học, tôi dự định về nước ngay.

Trái nghĩa:
来日らいにち(Đến Nhật)
#35

帰省きせい

QUY TỈNH

Về quê

テト休やすみに帰省きせいする人にんが多おおいので、バスの切符きっぷが買かえない。

Teto yasumi ni kisei suru hito ga ooi node, basu no kippu ga kaenai.

→ Vì có nhiều người về quê nghỉ Tết nên không thể mua được vé xe buýt.

#36

帰宅きたく

QUY TRẠCH

Về nhà

残業ざんぎょうで帰宅きたくが遅おそくなってしまった。

Zangyō de kitaku ga osoku natte shimatta.

→ Vì làm thêm giờ nên tôi đã về nhà muộn.

Từ ghép:
帰宅時間きたくじかん(Thời gian về nhà)
#37

参加さんか

THAM GIA

Tham gia

忘年会ぼうねんかいに参加さんかしたい人にんは、私わたしに連絡れんらくしてください。

Bōnenkai ni sanka shitai hito wa, watashi ni renraku shite kudasai.

→ Ai muốn tham gia tiệc tất niên thì hãy liên lạc với tôi.

Từ ghép:
参加者さんかしゃ(Người tham gia)
Trái nghĩa:
不参加ふさんか(Không tham gia)
#38

出席しゅっせき

XUẤT TỊCH

Có mặt, tham dự

明日あしたの会議かいぎに必かならず出席しゅっせきしてください。

Ashita no kaigi ni kanarazu shusseki shite kudasai.

→ Nhất định hãy có mặt trong cuộc họp ngày mai.

Trái nghĩa:
欠席けっせき(Vắng mặt)
#39

欠席けっせき

KHUYẾT TỊCH

Vắng mặt

風邪かぜをひいたので、今日きょうの授業じゅぎょうを欠席けっせきします。

Kaze o hiita node, kyō no jugyō o kesseki shimasu.

→ Vì bị cảm nên tôi xin vắng mặt buổi học hôm nay.

Trái nghĩa:
出席しゅっせき(Có mặt)
#40

遅刻ちこく

TRÌ KHẮC

Đến muộn, trễ

寝坊ねぼうしてしまって、テストに遅刻ちこくした。

Nebō shite shimatte, tesuto ni chikoku shita.

→ Tôi lỡ ngủ quên nên đã bị trễ giờ kiểm tra.

#41

化粧けしょう

HÓA TRANG

Trang điểm

彼女かのじょはいつもきれいに化粧けしょうしている。

Kanojo wa itsumo kirei ni keshō shiteiru.

→ Cô ấy lúc nào cũng trang điểm đẹp.

Từ ghép:
化粧品けしょうひん(Mỹ phẩm);化粧けしょうを落おとす(Tẩy trang);化粧が濃い/薄けしょうがこい/うすい(Trang điểm đậm/nhạt)
#42

計算けいさん

KẾ TOÁN

Tính toán

私わたしは数字すうじが苦手にがてで、計算けいさんがよく間違まちがえる。

Watashi wa sūji ga nigate de, keisan ga yoku machigaeru.

→ Tôi kém về các con số nên tính toán hay bị sai.

Từ ghép:
計算機けいさんき(Máy tính)
#43

計画けいかく

KẾ HỌA

Kế hoạch

夏休なつやすみの旅行りょこうの計画けいかくを立たてている。

Natsuyasumi no ryokō no keikaku o tateteiru.

→ Tôi đang lập kế hoạch cho chuyến du lịch nghỉ hè.

Từ ghép:
計画けいかくを立たてる(Lập kế hoạch)
#44

成功せいこう

THÀNH CÔNG

Thành công

何度なんども失敗しっぱいしたが、ついに実験じっけんは成功せいこうした。

Nando mo shippai shita ga, tsuini jikken wa seikō shita.

→ Dù thất bại nhiều lần nhưng cuối cùng thí nghiệm đã thành công.

Trái nghĩa:
失敗しっぱい(Thất bại)
#45

失敗しっぱい

THẤT BẠI

Thất bại

初はじめて作つくったケーキは、失敗しっぱいしてまずくなった。

Hajimete tsukutta kēki wa, shippai shite mazuku natta.

→ Cái bánh lần đầu làm đã thất bại và bị dở.

Trái nghĩa:
成功せいこう(Thành công)
#46

準備じゅんび

CHUẨN BỊ

Chuẩn bị

パーティーの準備じゅんびはもう終おわりましたか。

Pātī no junbi wa mō owarimashita ka.

→ Việc chuẩn bị cho bữa tiệc xong chưa?

Liên quan:
用意ようい(Chuẩn bị)
#47

整理せいり

CHỈNH LÝ

Sắp xếp, chỉnh lý

机つくえの上あが汚きたないから、ちゃんと整理せいりしなさい。

Tsukue no ue ga kitanai kara, chanto seiri shinasai.

→ Trên bàn bẩn kìa, hãy sắp xếp lại cho gọn gàng đi.

Từ ghép:
整理整頓せいりせいとん(Sắp xếp gọn gàng)
#48

注文ちゅうもん

CHÚ VĂN

Đặt hàng, gọi món

すみません、注文ちゅうもんをお願ねがいします。

Sumimasen, chūmon o onegai shimasu.

→ Xin lỗi, cho tôi gọi món.

Từ ghép:
注文ちゅうもんを取とる(Nhận đặt món)
#49

貯金ちょきん

TRỮ KIM

Tiết kiệm tiền

車くるまを買かうために、毎月まいつき貯金ちょきんしている。

Kuruma o kau tame ni, maitsuki chokin shiteiru.

→ Tôi đang tiết kiệm tiền hàng tháng để mua xe ô tô.

Liên quan:
貯ためる(Tiết kiệm (động từ))
Từ ghép:
貯金通帳ちょきんつうちょう(Sổ tiết kiệm)
#50

徹夜てつや

TRIỆT DẠ

Thức trắng đêm

試験しけんの前日ぜんじつ、徹夜てつやで勉強べんきょうした。

Shiken no zenjitsu, tetsuya de benkyō shita.

→ Tôi đã thức trắng đêm để học bài vào ngày trước kỳ thi.

Từ ghép:
徹夜てつやが続つづく(Tiếp tục thức trắng đêm)
#51

引ひっ越こし

DẪN VIỆT

Chuyển nhà

来月らいげつ、駅えきの近ちかくのマンションに引っ越しひっこします。

Raigetsu, eki no chikaku no manshon ni hikkoshimasu.

→ Tháng sau tôi sẽ chuyển đến căn hộ gần nhà ga.

Liên quan:
引ひっ越こす(Chuyển nhà (động từ))
#52

身長しんちょう

THÂN TRƯỜNG

Chiều cao

兄あには身長しんちょうが180センチもある。

Ani wa shinchō ga hyakuhachijū senchi mo aru.

→ Anh trai tôi cao đến 1m80.

Từ ghép:
身長しんちょうが伸のびる(Cao lên);身長しんちょうを測はかる(Đo chiều cao)
#53

体重たいじゅう

THỂ TRỌNG

Cân nặng

最近さいきん太ふとったので、体重いじゅうを測はかるのが怖こわい。

Saikin futotta node, taijū o hakaru no ga kowai.

→ Dạo này mập lên nên tôi sợ đo cân nặng.

Liên quan:
太ふとる(Mập lên);やせる(Gầy đi)
Từ ghép:
体重たいじゅうが増ふえる(Tăng cân);体重たいじゅうが減へる(Giảm cân)
#54

けが

Vết thương

昨日きのう、サッカーの試合しあいで足あしにけがをした。

Kinō, sakkā no shiai de ashi ni kega o shita.

→ Hôm qua tôi bị thương ở chân trong trận bóng đá.

Liên quan:
けが人にん(Người bị thương)
Từ ghép:
けがをする(Bị thương);大おおけが(Vết thương nặng)
#55

会かい

HỘI

Buổi tiệc, hội

田中たなかさんの送別会そうべつかいはいつですか。

Tanaka-san no sōbetsukai wa itsu desu ka.

→ Tiệc chia tay anh Tanaka là khi nào vậy?

Từ ghép:
飲のみ会かい(Tiệc nhậu);送別会そうべつかい(Tiệc chia tay);歓迎会かんげいかい(Tiệc chào đón);忘年会ぼうねんかい(Tiệc tất niên)
#56

趣味しゅみ

THÚ VỊ

Sở thích

あなたの趣味しゅみは何なんですか。

Anata no shumi wa nan desu ka.

→ Sở thích của bạn là gì?

Từ ghép:
趣味しゅみが広ひろい(Sở thích đa dạng)
#57

興味きょうみ

HƯNG VỊ

Hứng thú

私わたしは日本にっぽんの文化ぶんかにとても興味きょうみがあります。

Watashi wa Nihon no bunka ni totemo kyōmi ga arimasu.

→ Tôi rất có hứng thú với văn hóa Nhật Bản.

Từ ghép:
興味きょうみを持もつ(Có hứng thú);興味深きょうみぶかい(Rất thú vị)
#58

思おもい出で

TƯ XUẤT

Kỷ niệm

学生時代がくせいじだいの思い出おもいでは、全部ぜんぶ宝物たからものだ。

Gakusei jidai no omoide wa, zenbu takaramono da.

→ Kỷ niệm thời sinh viên tất cả đều là báu vật.

Liên quan:
思おもい出だす(Nhớ lại)
Từ ghép:
いい思おもい出で(Kỷ niệm đẹp)
#59

冗談じょうだん

NHŨNG ĐÀM

Nói đùa, bông đùa

冗談じょうだんのつもりで言いったのに、彼かれが怒いかってしまった。

Jōdan no tsumori de itta noni, kare ga okotte shimatta.

→ Tôi chỉ định nói đùa thôi mà anh ấy lại giận mất.

Từ ghép:
冗談じょうだんでしょう(Bạn đùa đấy à?);冗談じょうだんを言いう(Nói đùa)
#60

目的もくてき

MỤC ĐÍCH

Mục đích

あなたが日本にっぽんに来きた目的もくてきは何なんですか。

Anata ga Nihon ni kita mokuteki wa nan desu ka.

→ Mục đích bạn đến Nhật là gì?

Từ ghép:
目的地もくてきち(Nơi đến, điểm đến)
#61

約束やくそく

ƯỚC THÚC

Lời hứa, cuộc hẹn

友達ともだちと映画えいがを見みる約束やくそくがある。

Tomodachi to eiga o miru yakusoku ga aru.

→ Tôi có hẹn đi xem phim với bạn.

Từ ghép:
約束やくそくを守まもる(Giữ lời hứa);約束やくそくを破やぶる(Thất hứa)
#62

おしゃべり

Nói chuyện, tán gẫu

彼女かのじょはおしゃべりが好すきで、話はなしが止とまらない。

Kanojo wa oshaberi ga suki de, hanashi ga tomaranai.

→ Cô ấy thích nói chuyện phiếm, nói không dừng được.

Liên quan:
しゃべる(Nói chuyện)
Từ ghép:
おしゃべりな人ひと(Người nói nhiều)
#63

遠慮えんりょ

VIỄN LỰ

Ngại ngần, khách sáo

食たべたいものがあれば、遠慮えんりょしないで言いってください。

Tabetai mono ga areba, enryo shinaide itte kudasai.

→ Nếu có món gì muốn ăn, đừng ngại mà hãy nói nhé.

Từ ghép:
遠慮えんりょなく(Không cần khách sáo)
#64

我慢がまん

NGÃ MẠN

Chịu đựng, nhẫn nại

歯はが痛いたいのを我慢がまんしていたら、もっとひどくなった。

Ha ga itai no o gaman shite itara, motto hidoku natta.

→ Tôi cố chịu đựng cơn đau răng, thế rồi nó càng nặng hơn.

Từ ghép:
我慢強がまんづよい(Giỏi chịu đựng)
#65

迷惑めいわく

MÊ HOẶC

Làm phiền

夜遅よるおそくに電話でんわするのは、迷惑めいわくになるかもしれない。

Yoru osoku ni denwa suru no wa, meiwaku ni naru kamoshirenai.

→ Gọi điện thoại lúc đêm muộn có thể sẽ làm phiền.

Từ ghép:
迷惑がかかるめiwaku ga kakaru(Bị làm phiền);迷惑をかけるめiwaku o kakeru(Gây phiền)
#66

希望きぼう

HY VỌNG

Hy vọng, nguyện vọng

私わたしの希望きぼうは、将来しょうらい自分じぶんの会社かいしゃを作つくることだ。

Watashi no kibō wa, shōrai jibun no kaisha o tsukuru koto da.

→ Nguyện vọng của tôi là trong tương lai sẽ thành lập công ty riêng.

Liên quan:
望のぞみ(Nguyện vọng)
Từ ghép:
希望者きぼうしゃ(Người có nguyện vọng)
#67

夢ゆめ

MỘNG

Giấc mơ, ước mơ

昨夜さくや、空そらを飛とぶ夢ゆめを見みました。

Sakuya, sora o tobu yume o mimashita.

→ Tối qua tôi đã mơ thấy mình bay trên trời.

Từ ghép:
夢ゆめを見みる(Mơ);夢ゆめがかなう(Ước mơ thành hiện thực);夢ゆめをかなえる(Thực hiện ước mơ)
#68

賛成さんせい

TÁN THÀNH

Tán thành, đồng ý

その提案ていあんに賛成さんせいの人にんは手てを上あげてください。

Sono teian ni sansei no hito wa te o agete kudasai.

→ Người tán thành đề án đó xin hãy giơ tay.

Trái nghĩa:
反対はんたい(Phản đối)
#69

反対はんたい

PHẢN ĐỐI

Phản đối, ngược lại

親おやの反対はんたいを押おし切きって、留学りゅうがくを決きめた。

Oya no hantai o oshikitte, ryūgaku o kimeta.

→ Tôi đã quyết định đi du học bất chấp sự phản đối của bố mẹ.

Trái nghĩa:
賛成さんせい(Tán thành)
#70

想像そうぞう

TƯỞNG TƯỢNG

Tưởng tượng

100年後ねんごの未来みらいは想像そうぞうもできない。

Hyakunen-go no mirai wa sōzō mo dekinai.

→ Tôi không thể tưởng tượng được tương lai 100 năm sau.

Từ ghép:
想像力そうぞうりょく(Năng lực tưởng tượng)
#71

努力どりょく

NỖ LỰC

Nỗ lực

毎日まいにち努力どりょくしているのに、日本語ほんごがうまくならない。

Mainichi doryoku shiteiru noni, Nihongo ga umaku naranai.

→ Mặc dù nỗ lực mỗi ngày nhưng tiếng Nhật của tôi không giỏi lên.

Liên quan:
努力どりょくする(Nỗ lực (động từ))
Từ ghép:
努力家どりょくか(Người chăm chỉ)
#72

太陽たいよう

THÁI DƯƠNG

Mặt trời

朝あさ、太陽たいようが昇のぼると暖あたたかくなる。

Asa, taiyō ga noboru to atatakaku naru.

→ Buổi sáng, khi mặt trời mọc, trời trở nên ấm áp.

Liên quan:
月つき(Mặt trăng);星ほし(Ngôi sao)
#73

地球ちきゅう

ĐỊA CẦU

Trái đất

地球ちきゅうの環境かんきょうを守まもるために、ごみを減へらしましょう。

Chikyū no kankyō o mamoru tame ni, gomi o herashimashō.

→ Hãy giảm rác thải để bảo vệ môi trường Trái đất.

Từ ghép:
地球温暖化ちきゅうおんだんか(Sự nóng lên toàn cầu)
#74

温度おんど

ÔN ĐỘ

Nhiệt độ

エアコンで部屋へやの温度おんどを調節ちょうせつする。

Eakon de heya no ondo o chōsetsu suru.

→ Điều chỉnh nhiệt độ phòng bằng điều hòa.

Liên quan:
気温きおん(Nhiệt độ không khí);体温たいおん(Thân nhiệt)
Từ ghép:
温度が上がる/下おんどがあがる/さがる(Nhiệt độ tăng/giảm)
#75

湿度しつど

THẤP ĐỘ

Độ ẩm

ベトナムの夏なつは湿度しつどが高たかくて、とても蒸むし暑あつい。

Betonamu no natsu wa shitsudo ga takakute, totemo mushiatsui.

→ Mùa hè ở Việt Nam độ ẩm cao nên rất oi bức.

Từ ghép:
湿度が高い/低しつどがたかい/ひくい(Độ ẩm cao/thấp)
#76

湿気しっけ

THẤP KHÍ

Hơi ẩm, không khí ẩm

雨あめの日にちが続つづくと、部屋へやの湿気しっけが多おおくなる。

Ame no hi ga tsuzuku to, heya no shikke ga ooku naru.

→ Khi trời mưa liên tục, hơi ẩm trong phòng trở nên nhiều.

Liên quan:
湿しめる(Ẩm ướt (động từ))
Từ ghép:
湿気が多い/少ないしっけがおおい/すくない(Ẩm nhiều/ít)
#77

梅雨つゆ

MAI VŨ

Mùa mưa

日本にっぽんの6月がつは梅雨つゆで、雨あめの日にちが多おおい。

Nihon no rokugatsu wa tsuyu de, ame no hi ga ooi.

→ Tháng 6 ở Nhật là mùa mưa, có nhiều ngày mưa.

Từ ghép:
梅雨入つゆいり(Vào mùa mưa);梅雨明つゆあけ(Hết mùa mưa)
#78

かび

Nấm mốc

古ふるいパンにかびが生はえてしまった。

Furui pan ni kabi ga haete shimatta.

→ Bánh mì cũ đã bị mọc nấm mốc.

Từ ghép:
かびが生はえる(Bị mốc)
#79

暖房だんぼう

NOÃN PHÒNG

Lò sưởi, máy sưởi

冬ふゆは寒さむすぎるから、暖房だんぼうをつけないと寝ねられない。

Fuyu wa samusugiru kara, danbō o tsukenai to nerarenai.

→ Mùa đông lạnh quá nên nếu không bật máy sưởi tôi không ngủ được.

Trái nghĩa:
冷房れいぼう(Máy lạnh)
#80

皮かわ

BÌ

Vỏ (hoa quả), da

みかんの皮かわをむいて食たべる。

Mikan no kawa o muite taberu.

→ Bóc vỏ quýt rồi ăn.

Liên quan:
毛皮けがわ(Lông thú);皮肉ひにく(Giễu cợt, mỉa mai)
#81

缶かん

PHỮU

Lon, hộp kim loại

自動販売機じどうはんばいきでジュースの缶かんを買かった。

Jidōhanbaiki de jūsu no kan o katta.

→ Tôi đã mua một lon nước trái cây ở máy bán hàng tự động.

Từ ghép:
缶詰かんづめ(Đồ hộp);缶かんビール(Bia lon)
#82

画面がめん

HỌA DIỆN

Màn hình

スマホの画面がめんが割われてしまった。

Sumaho no gamen ga warete shimatta.

→ Màn hình điện thoại của tôi bị vỡ mất rồi.

Từ ghép:
テレビ画面がめん(Màn hình TV)
#83

番組ばんぐみ

PHIÊN TỔ

Chương trình (TV, radio)

昨日きのう見みたテレビ番組ばんぐみはとても面白おもしろかった。

Kinō mita terebi bangumi wa totemo omoshirokatta.

→ Chương trình TV xem hôm qua rất thú vị.

Từ ghép:
ニュース番組ばんぐみ(Chương trình thời sự)
#84

記事きじ

KÝ SỰ

Bài báo, bài viết

今朝けさの新聞しんぶんで面白おもしろい記事きじを読よんだ。

Kesa no shinbun de omoshiroi kiji o yonda.

→ Tôi đã đọc một bài báo thú vị trên tờ báo sáng nay.

Từ ghép:
新聞記事しんぶんきじ(Bài báo)
#85

近所きんじょ

CẬN SỞ

Hàng xóm, vùng lân cận

近所きんじょの公園こうえんを毎朝まいあさ散歩さんぽしている。

Kinjo no kōen o maiasa sanpo shiteiru.

→ Tôi đi dạo ở công viên gần nhà mỗi sáng.

Liên quan:
近所迷惑きんじょめいわく(Làm phiền hàng xóm);近所付きんじょづき合あい(Quan hệ hàng xóm)
#86

警察けいさつ

CẢNH SÁT

Cảnh sát

財布さいふを落おとしたので、警察けいさつに届とどけた。

Saifu o otoshita node, keisatsu ni todoketa.

→ Vì làm rơi ví nên tôi đã trình báo cảnh sát.

Từ ghép:
警察官けいさつかん(Nhân viên cảnh sát);交番こうばん(Đồn cảnh sát)
#87

犯人はんにん

PHẠM NHÂN

Hung thủ, tội phạm

ニュースによると、犯人はんにんはまだ捕つかまっていないそうだ。

Nyūsu ni yoru to, hannin wa mada tsukamatteinai sō da.

→ Theo tin tức, nghe nói hung thủ vẫn chưa bị bắt.

#88

小銭こぜに

TIỂU TIỀN

Tiền lẻ

バスに乗のるとき、小銭こぜにがなくて困こまった。

Basu ni noru toki, kozeni ga nakute komatta.

→ Lúc lên xe buýt, tôi đã gặp rắc rối vì không có tiền lẻ.

Liên quan:
(お)札(Tiền giấy)
Từ ghép:
小銭入こぜにいれ(Ví đựng tiền lẻ)
#89

ごちそう

Chiêu đãi, khao

ボーナスが出でたから、今日きょう私わたしがごちそうしますよ。

Bōnasu ga deta kara, kyō wa watashi ga gochisō shimasu yo.

→ Vì có thưởng nên hôm nay tôi khao nhé.

Từ ghép:
ごちそうする(Chiêu đãi);ごちそうさまでした(Cảm ơn vì bữa ăn)
#90

作者さくしゃ

TÁC GIẢ

Tác giả

この絵えの作者さくしゃは誰だれか知しっていますか。

Kono e no sakusha wa dare ka shitteimasu ka.

→ Bạn có biết tác giả của bức tranh này là ai không?

Tương tự:
筆者ひっしゃ(Tác giả (người viết));著者ちょしゃ(Tác giả (người viết sách))
#91

作品さくひん

TÁC PHẨM

Tác phẩm

彼かの新あたらしい作品さくひんが映画えいがになった。

Kare no atarashii sakuhin ga eiga ni natta.

→ Tác phẩm mới của ông ấy đã được dựng thành phim.

#92

制服せいふく

CHẾ PHỤC

Đồng phục

私わたしの高校こうこうは制服せいふくがかわいくて有名ゆうめいだった。

Watashi no kōkō wa seifuku ga kawaikute yūmei datta.

→ Trường cấp 3 của tôi nổi tiếng vì có đồng phục dễ thương.

Liên quan:
私服しふく(Thường phục)
#93

洗剤せんざい

TẨY TỄ

Chất tẩy rửa, xà phòng

この汚よごれは、普通ふつうの洗剤せんざいでは落おちない。

Kono yogore wa, futsū no senzai de wa ochinai.

→ Vết bẩn này không thể giặt sạch bằng bột giặt thông thường.

Từ ghép:
食器用洗剤しょっきようせんざい(Nước rửa bát);洗濯洗剤せんたくせんざい(Bột giặt)
#94

底そこ

ĐỂ

Đáy

くつ下したの底そこに穴あなが開あいてしまった。

Kutsushita no soko ni ana ga aite shimatta.

→ Đáy chiếc tất của tôi bị thủng một lỗ.

Liên quan:
海底かいてい(Đáy biển)
#95

地下ちか

ĐỊA HẠ

Ngầm, dưới lòng đất

このデパートの地下ちかには、おいしいレストランがたくさんある。

Kono depāto no chika ni wa, oishii resutoran ga takusan aru.

→ Dưới tầng hầm của trung tâm thương mại này có rất nhiều nhà hàng ngon.

Từ ghép:
地下鉄ちかてつ(Tàu điện ngầm);地下街ちかがい(Khu mua sắm dưới lòng đất)
#96

寺てら

TỰ

Chùa

京都きょうとには古ふるくて有名ゆうめいなお寺てらがたくさんあります。

Kyōto ni wa furukute yūmei na otera ga takusan arimasu.

→ Ở Kyoto có rất nhiều chùa chiền cổ và nổi tiếng.

Liên quan:
神社じんじゃ(Đền thờ Thần đạo)
#97

道路どうろ

ĐẠO LỘ

Con đường

朝あさは車くるまが多おおくて、道路どうろがとても込こむ。

Asa wa kuruma ga ookute, dōro ga totemo komu.

→ Buổi sáng xe cộ nhiều nên đường rất đông.

Liên quan:
高速道路こうそくどうろ(Đường cao tốc)
#98

坂さか

PHẢN

Dốc, con dốc

この坂さかを上のぼるのは、自転車じてんしゃでは大変たいへんだ。

Kono saka o noboru no wa, jitensha de wa taihen da.

→ Leo con dốc này bằng xe đạp thì vất vả lắm.

Từ ghép:
上のぼり坂ざか(Dốc lên);下くだり坂ざか(Dốc xuống)
#99

煙けむり

YÊN

Khói

隣となりの家いえから煙けむりが出でている。火事かじかもしれない。

Tonari no ie kara kemuri ga deteiru. Kaji kamoshirenai.

→ Có khói bốc ra từ nhà bên cạnh. Có thể là hỏa hoạn.

#100

灰はい

HÔI

Tàn, tro

タバコを吸すったら、灰はいは灰皿はいざらに入いれてください。

Tabako o suttara, hai wa haizara ni irete kudasai.

→ Nếu hút thuốc thì hãy cho tàn vào gạt tàn.

Từ ghép:
灰色はいいろ(Màu xám);灰皿はいざら(Cái gạt tàn)
#101

判はん

PHÁN

Con dấu

ベトナムでは書類しょるいに判はんを押おすより、サインすることのほうが多おおい。

Betonamu de wa shorui ni han o osu yori, sain suru koto no hō ga ooi.

→ Ở Việt Nam, việc ký (vào tài liệu) nhiều hơn là đóng dấu.

Liên quan:
印鑑いんかん(Con dấu);判子はんこ(Con dấu (văn nói))
#102

名刺めいし

DANH THÍCH

Danh thiếp

初はじめて会あうお客様きゃくさまとは、まず名刺めいしを交換こうかんする。

Hajimete au okyakusama to wa, mazu meishi o kōkan suru.

→ Với khách hàng lần đầu gặp, trước hết là trao đổi danh thiếp.

#103

免許めんきょ

MIỄN HỨA

Giấy phép, bằng lái

バイクの免許めんきょを取とりたいが、試験しけんが難むつかしそうだ。

Baiku no menkyo o toritai ga, shiken ga muzukashisō da.

→ Tôi muốn lấy bằng lái xe máy nhưng kỳ thi có vẻ khó.

Từ ghép:
免許証めんきょしょう(Giấy phép);運転免許うんてんめんきょ(Bằng lái xe)
#104

多おおく

ĐA

Nhiều

テト休やすみには、多おおくの人にんが故郷こきょうに帰かえる。

Teto yasumi ni wa, ooku no hito ga kokyō ni kaeru.

→ Vào dịp nghỉ Tết, nhiều người trở về quê hương.

Liên quan:
多数たすう(Đa số)
Từ ghép:
多おおくの(Nhiều...)
#105

前半ぜんはん

TIỀN BÁN

Nửa đầu, hiệp một

映画えいがの後半こうはんは面白おもしろかったが、前半ぜんはんは少すこしつまらなかった。

Eiga no kōhan wa omoshirokatta ga, zenhan wa sukoshi tsumaranakatta.

→ Nửa sau phim hay, nhưng nửa đầu thì hơi chán.

Trái nghĩa:
後半こうはん(Nửa sau, hiệp hai)
#106

後半こうはん

HẬU BÁN

Nửa sau, hiệp hai

サッカーの試合しあいは、後半こうはんになってから面白おもしろくなった。

Sakkā no shiai wa, kōhan ni natte kara omoshiroku natta.

→ Trận đấu bóng đá trở nên thú vị từ khi bước vào hiệp hai.

Trái nghĩa:
前半ぜんはん(Nửa đầu, hiệp một)
#107

最高さいこう

TỐI CAO

Cao nhất, tuyệt vời nhất

今日きょうの気温きおんは38度どで、今年こんねん最高さいこうだそうだ。; 友達ともだちと食たべるご飯めしは最高さいこうにおいしい。

Kyō no kion wa sanjūhachi do de, kotoshi saikō da sō da.; Tomodachi to taberu gohan wa saikō ni oishii.

→ Nhiệt độ hôm nay là 38 độ, nghe nói là cao nhất năm nay.; Cơm ăn cùng bạn bè là ngon nhất.

Trái nghĩa:
最低さいてい(Thấp nhất, tồi nhất)
#108

最低さいてい

TỐI ĐÊ

Thấp nhất, tồi nhất

今月こんげつのテストの点数てんすうは最低さいていだった。; 人にんの悪口わるくちを言いうなんて、最低さいていだ。

Kongetsu no tesuto no tensū wa saitei datta.; Hito no waruguchi o iu nante, saitei da.

→ Điểm bài kiểm tra tháng này là thấp nhất.; Nói xấu người khác thật là tồi tệ.

Trái nghĩa:
最高さいこう(Cao nhất, tuyệt vời nhất)
#109

最初さいしょ

TỐI SƠ

Đầu tiên, lúc đầu

最初さいしょに何なにをしますか。

Saisho ni nani o shimasu ka.

→ Đầu tiên chúng ta sẽ làm gì?

Trái nghĩa:
最後さいご(Cuối cùng)
#110

最後さいご

TỐI HẬU

Cuối cùng

マラソン大会たいかいで、最後さいごまで走はしり続つづけた。

Marason taikai de, saigo made hashiri tsuzuketa.

→ Tại đại hội marathon, tôi đã tiếp tục chạy cho đến cuối cùng.

Trái nghĩa:
最初さいしょ(Đầu tiên)
#111

自動じどう

TỰ ĐỘNG

Tự động

このドアは自動じどうで開ひらいたり閉しまったりする。

Kono doa wa jidō de aitari shimattari suru.

→ Cánh cửa này tự động mở ra đóng vào.

Từ ghép:
自動販売機じどうはんばいき(Máy bán hàng tự động)
Trái nghĩa:
手動しゅどう(Thủ công)
#112

種類しゅるい

CHỦNG LOẠI

Loại, chủng loại

あの店みせはパンの種類しゅるいが多おおくて、いつも迷まよってしまう。

Ano mise wa pan no shurui ga ookute, itsumo mayotte shimau.

→ Cửa hàng đó có nhiều loại bánh mì nên tôi lúc nào cũng phân vân.

Từ ghép:
種類しゅるいが豊富ほうふだ(Chủng loại phong phú)
#113

性格せいかく

TÍNH CÁCH

Tính cách

彼かれは明あかるい性格せいかくで、誰だれとでもすぐ仲良なかよくなれる。

Kare wa akarui seikaku de, dare to demo sugu nakayoku nareru.

→ Anh ấy có tính cách vui vẻ nên có thể thân thiết ngay với bất kỳ ai.

Từ ghép:
性格がいい/悪いせいかくがいい/わるい(Tính tốt/xấu)
#114

性質せいしつ

TÍNH CHẤT

Tính chất, bản chất

このプラスチックは燃もえにくい性質せいしつを持もっている。

Kono purasuchikku wa moenikui seishitsu o motteiru.

→ Loại nhựa này có tính chất khó cháy.

#115

順番じゅんばん

THUẬN PHIÊN

Thứ tự, lần lượt

順番じゅんばんを守まもって、バスに乗のってください。

Junban o mamotte, basu ni notte kudasai.

→ Hãy giữ trật tự và lên xe buýt.

Liên quan:
順序じゅんじょ(Thứ tự)
Từ ghép:
順番じゅんばんが来くる(Đến lượt)
#116

番ばん

PHIÊN

Lượt, phiên

次つぎはあなたの番ばんです。前まえに出でてください。

Tsugi wa anata no ban desu. Mae ni dete kudasai.

→ Tiếp theo là lượt của bạn. Xin mời lên phía trước.

Liên quan:
留守番るすばん(Trông nhà)
Từ ghép:
番ばんをする(Trông coi, canh gác)
#117

方法ほうほう

PHƯƠNG PHÁP

Phương pháp

もっと簡単かんたんな方法ほうほうで計算けいさんできないかな。

Motto kantan na hōhō de keisan dekinai ka na.

→ Liệu có thể tính toán bằng phương pháp đơn giản hơn không nhỉ.

Tương tự:
手段しゅだん(Phương tiện, cách thức)
#118

製品せいひん

CHẾ PHẨM

Sản phẩm

この工場こうじょうは、日本にっぽんの自動車じどうしゃの製品せいひんを作つくっている。

Kono kōjō wa, Nihon no jidōsha no seihin o tsukutteiru.

→ Nhà máy này sản xuất các sản phẩm (linh kiện) ô tô của Nhật Bản.

Liên quan:
電気製品でんきせいひん(Đồ điện);日本製にほんせい(Hàng "Made in Japan");新製品しんせいひん(Sản phẩm mới)
#119

値上ねあがり

TRỊ THƯỢNG

Tăng giá

最近さいきん、ガソリンの値上ねあがりが続つづいている。

Saikin, gasorin no neagari ga tsuzuiteiru.

→ Gần đây, giá xăng cứ tăng liên tục.

Liên quan:
上あがる(Tăng)
Trái nghĩa:
値下ねさがり(Giảm giá)
#120

生なま

SINH

Tươi, sống

私わたしは生なまの魚さかなが食たべられないので、すしが苦手にがてだ。; 生なまビールを一杯いっぱいください。

Watashi wa nama no sakana ga taberarenai node, sushi ga nigate da.; Nama bīru o ippai kudasai.

→ Tôi không ăn được cá sống nên tôi kém (không thích) sushi.; Cho tôi một cốc bia tươi.

Liên quan:
焼やく(Nướng);煮にる(Nấu)