Từ vựng Mimikara Oboeru N3 Bài 5: Động từ nâng cao

Bài 5: Động từ nâng cao

JLPT N3
Từ vựng Mimikara N3 • 100 từ vựng
#1

届とどく

GIỚI

Được giao đến, tới nơi, với tới

インターネットで注文ちゅうもんした品物しなものが、今日きょう届とどいた。

Intānetto de chūmon shita shinamono ga, kyō todoita.

→ Hàng tôi đặt trên mạng hôm nay đã được giao đến.

Liên quan:
届とどける(Giao đến)
Từ ghép:
手てが届とどく(Với tới)
#2

届とどける

GIỚI

Gửi, giao, mang đến; trình báo

忘わすれ物ものをした友達ともだちに、ノートを届とどけてあげた。

Wasuremono o shita tomodachi ni, nōto o todokete ageta.

→ Tôi đã mang vở đến cho người bạn để quên đồ.

Liên quan:
届とどく(Được giao đến)
#3

かく

Gãi

背中せなかがかゆいので、孫まごにかいてもらった。

Senaka ga kayui node, mago ni kaite moratta.

→ Vì ngứa lưng nên tôi đã nhờ cháu gãi giúp.

Từ ghép:
頭あたまをかく(Gãi đầu)
#4

つかむ

Nắm, chộp; nắm bắt cơ hội

電車でんしゃが揺ゆれて、とっさに手すりをつかんだ。

Densha ga yurete, tossa ni tesuri o tsukanda.

→ Tàu điện rung lắc, tôi vội nắm lấy tay vịn.

Từ ghép:
チャンスをつかむ(Nắm bắt cơ hội);要点ようてんをつかむ(Nắm bắt ý chính)
#5

握にぎる

ÁC

Nắm, nắm chặt

子供こどもは母親ははおやの手てをしっかり握にぎって歩あるいていた。

Kodomo wa hahaoya no te o shikkari nigitte aruiteita.

→ Đứa trẻ vừa đi vừa nắm chặt tay mẹ.

Liên quan:
握手あくしゅ(Bắt tay)
#6

押おさえる

ÁP

Giữ, giữ chặt, đè lại

ドアが閉しまらないように、手てで押おさえておいてください。; 帽子ぼうしが風かぜで飛とばないように押おさえた。

Doa ga shimaranai yō ni, te de osaete oite kudasai.; Bōshi ga kaze de tobanai yō ni osaeta.

→ Hãy giữ cửa bằng tay để nó không đóng lại.; Tôi giữ chặt mũ để không bị gió thổi bay.

#7

近ちかづく

CẬN

Đến gần, tiến lại gần

台風たいふうが日本にほん列島れっとうに近ちかづいている。

Taifū ga Nihon rettō ni chikazuiteiru.

→ Cơn bão đang tiến gần đến quần đảo Nhật Bản.

Liên quan:
近ちかづける(Mang lại gần)
Trái nghĩa:
離はなれる(Rời xa)
#8

近ちかづける

CẬN

Mang lại gần, đưa sát lại

もっと近ちかくで見みたいので、絵えに顔かおを近ちかづけた。

Motto chikaku de mitai node, e ni kao o chikazuketa.

→ Vì muốn xem gần hơn nên tôi ghé sát mặt vào bức tranh.

Liên quan:
近ちかづく(Đến gần)
Trái nghĩa:
離はなす(Tách ra)
#9

合あう

HỢP

Hợp, phù hợp; khớp nhau

道みちでばったり友達ともだちと目めがあった。; このネクタイは、あなたのシャツによく合いますね。

Michi de battari tomodachi to me ga atta.; Kono nekutai wa, anata no shatsu ni yoku aimasu ne.

→ Tôi tình cờ chạm mắt với bạn trên đường.; Cà vạt này hợp với áo sơ mi của anh nhỉ.

Liên quan:
合あわせる(Ghép lại, điều chỉnh)
#10

合あわせる

HỢP

Ghép lại, so khớp, điều chỉnh

テストの前まえに、友達ともだちと答こたえを合あわせてみた。; 旅行りょこうの前まえに、時計とけいの時間じかんを現地げんちの時間じかんに合あわせた。

Tesuto no mae ni, tomodachi to kotae o awasete mita.; Ryokō no mae ni, tokei no jikan o genchi no jikan ni awaseta.

→ Trước bài kiểm tra, tôi thử so đáp án với bạn.; Trước chuyến du lịch, tôi đã điều chỉnh giờ đồng hồ theo giờ địa phương.

Từ ghép:
力ちからを合あわせる(Hợp sức)
#11

当あたる

ĐƯƠNG/ĐÁNG

Trúng, va vào; đúng; trúng thưởng

投なげたボールが彼かれの頭あたまに当あたってしまった。; 天気予報んきよほうが当あたった。; くじに当あたる。

Nageta bōru ga kare no atama ni atatte shimatta.; Tenki yohō ga atatta.; Kuji ni ataru.

→ Quả bóng ném đã trúng vào đầu anh ấy.; Dự báo thời tiết đã đúng.; Trúng xổ số.

Liên quan:
当あてる(Làm trúng, đoán trúng)
#12

当あてる

ĐƯƠNG/ĐÁNG

Làm trúng, đoán trúng; đặt/áp vào

答こたえが分わからないときは、勘んで当あてるしかない。; 熱ねつがあるので、額ひたいに手てを当あててみた。

Kotae ga wakaranai toki wa, kan de ateru shika nai.; Netsu ga aru node, hitai ni te o atete mita.

→ Khi không biết câu trả lời, chỉ còn cách đoán mò cho trúng.; Vì bị sốt nên tôi thử đặt tay lên trán.

Liên quan:
当あたる(Bị trúng, trúng)
#13

比くらべる

TỶ

So sánh

去年きょねんの成績せいせきと今年ことしの成績せいせきを比くらべてみた。

Kyonen no seiseki to kotoshi no seiseki o kurabete mita.

→ Tôi đã thử so sánh thành tích năm ngoái và năm nay.

Liên quan:
比較ひかく(So sánh)
#14

似合にあう

TỰ HỢP

Hợp, phù hợp với ngoại hình/phong cách

その髪型かみがた、とてもよく似合にあっていますよ。

Sono kamigata, totemo yoku niatte imasu yo.

→ Kiểu tóc đó rất hợp với bạn đấy.

#15

似にる

TỰ

Giống, giống nhau

姉あねは父ちちに似にて、背せが高たかい。

Ane wa chichi ni nite, se ga takai.

→ Chị tôi giống bố, dáng người cao.

Liên quan:
似にている(Giống);似にせる(Làm cho giống, bắt chước)
#16

似にせる

TỰ

Làm cho giống, bắt chước

歌手かしゅのサインをまねて似にせて書かいてみた。

Kashu no sain o manete nisete kaite mita.

→ Tôi thử bắt chước viết giống chữ ký của ca sĩ.

Liên quan:
似にる(Giống)
#17

分わかれる

PHÂN

Chia ra, phân nhánh; bị chia rẽ

ここで道みちが二ふたつに分わかれている。; 意見けんが分わかれる。

Koko de michi ga futatsu ni wakareteiru.; Iken ga wakareru.

→ Con đường chia làm hai ngả ở đây.; Ý kiến bị chia rẽ.

Liên quan:
分わける(Chia ra)
#18

分わける

PHÂN

Chia ra, phân chia

ケーキを4わつに分けて、みんなで食たべた。

Kēki o yottsu ni wakete, minna de tabeta.

→ Tôi chia cái bánh thành 4 phần và mọi người cùng ăn.

Liên quan:
分わかれる(Được chia ra)
#19

足たす

TÚC

Cộng, thêm vào

3たに5を足すと8あじになる。; 味が薄うすいので、もう少すこししょうゆを足たしましょう。

San ni go o tasu to hachi ni naru.; Aji ga usui node, mō sukoshi shōyu o tashimashō.

→ 3 cộng 5 bằng 8.; Vì vị nhạt nên cho thêm chút xì dầu nữa nào.

Trái nghĩa:
引ひく(Trừ, kéo)
#20

引ひく

DẪN

Kéo; trừ

8ひから3を引くと5ひになる。; カーテンを引いて、部屋へやを暗くらくした。

Hachi kara san o hiku to go ni naru.; Kāten o hiite, heya o kuraku shita.

→ 8 trừ 3 bằng 5.; Tôi kéo rèm lại làm phòng tối đi.

Trái nghĩa:
足たす(Cộng, thêm);押おす(Đẩy)
#21

増ふえる

TĂNG

Tăng lên, nhiều lên

最近さいきん、体重たいじゅうが増ふえて困こまっている。

Saikin, taijū ga fuete komatteiru.

→ Gần đây tôi tăng cân nên rất khổ sở.

Liên quan:
増ふやす(Làm tăng)
Trái nghĩa:
減へる(Giảm)
#22

増ふやす

TĂNG

Làm tăng, tăng thêm

貯金ちょきんを増ふやすために、節約せつやくを心こころがけている。

Chokin o fuyasu tame ni, setsuyaku o kokorogaketeiru.

→ Để tăng tiền tiết kiệm, tôi cố gắng tiết kiệm chi tiêu.

Liên quan:
増ふえる(Tăng lên)
Trái nghĩa:
減へらす(Làm giảm)
#23

減へる

GIẢM

Giảm, giảm bớt

人口じんこうが減へると、国くにの力ちからが弱よわまるかもしれない。

Jinkō ga heru to, kuni no chikara ga yowamaru kamoshirenai.

→ Nếu dân số giảm, sức mạnh của đất nước có thể sẽ yếu đi.

Liên quan:
減へらす(Làm giảm)
Trái nghĩa:
増ふえる(Tăng lên)
#24

減へらす

GIẢM

Làm giảm, cắt giảm

ダイエットのために、ご飯はんの量りょうを減へらしている。

Daietto no tame ni, gohan no ryō o herashiteiru.

→ Để ăn kiêng, tôi đang giảm lượng cơm.

Liên quan:
減へる(Giảm)
Trái nghĩa:
増ふやす(Làm tăng)
#25

変かわる

BIẾN

Thay đổi, trở nên khác

信号しんごうの色いろが赤あかから青あおに変かわった。

Shingō no iro ga aka kara ao ni kawatta.

→ Màu đèn tín hiệu đã đổi từ đỏ sang xanh.

Liên quan:
変かえる(Làm thay đổi)
#26

変かえる

BIẾN

Làm thay đổi, đổi

気分転換きぶんてんかんに、髪型かみがたを変かえてみた。

Kibun tenkan ni, kamigata o kaete mita.

→ Để thay đổi tâm trạng, tôi đã thử đổi kiểu tóc.

Liên quan:
変かわる(Thay đổi (tự))
#27

替わる・代わる・換わるかわる

THẾ / ĐẠI / HOÁN

Được thay, thay thế; thay mặt

選手せんしゅが替かわって、試合しあいの流ながれが変かわった。; 父ちちに代かわって、私たしが会議かいぎに出席しゅっせきした。

Senshu ga kawatte, shiai no nagare ga kawatta.; Chichi ni kawatte, watashi ga kaigi ni shusseki shita.

→ Cầu thủ được thay thế, cục diện trận đấu đã thay đổi. (替わる); Tôi đã thay mặt bố tham dự cuộc họp. (代わる)

Liên quan:
替かえる・代かえる・換かえる(Thay thế, đổi (tha))
#28

替える・代える・換えるかえる

THẾ / ĐẠI / HOÁN

Đổi, thay thế

電球でんきゅうが切きれたので、新あたらしいものに替かえた。; 円んをドルに換かえる。

Denkyū ga kireta node, atarashii mono ni kaeta.; En o doru ni kaeru.

→ Vì bóng đèn cháy nên tôi đã thay cái mới. (替える); Đổi Yên sang Đô la. (換える)

Liên quan:
替かわる・代かわる・換かわる(Được thay, thay đổi (tự))
#29

返かえる

PHẢN

Được trả lại, quay trở lại

貸かしていた本ほんが、やっと友達もだちから返かえってきた。

Kashiteita hon ga, yatto tomodachi kara kaettekita.

→ Cuốn sách tôi cho mượn cuối cùng cũng được bạn trả lại.

Liên quan:
返かえす(Trả lại)
#30

返かえす

PHẢN

Trả lại, hoàn trả

図書館としょかんから借かりた本ほんは、明日あしたまでに返かえさなければならない。

Toshokan kara karita hon wa, ashita made ni kaesanakereba naranai.

→ Sách mượn từ thư viện phải trả lại trước ngày mai.

Liên quan:
返かえる(Được trả lại)
#31

譲ゆずる

NHƯỢNG

Nhường, nhượng lại, chuyển giao

お年寄としよりが立たっていたので、席せきを譲ゆずった。; 父ちちが亡なくなり、会社かいしゃを兄あにに譲ゆずった。

Otoshiyori ga tatteita node, seki o yuzutta.; Chichi ga nakunari, kaisha o ani ni yuzutta.

→ Vì có người già đứng nên tôi đã nhường ghế.; Bố tôi mất, công ty đã được nhượng lại cho anh trai.

#32

助たすかる

TRỢ

Được cứu, thoát nạn; được giúp, đỡ được việc

地震じしんで家いえが壊こわれたが、家族全員かぞくぜんいんが無事ぶじで助たすかった。

Jishin de ie ga kowareta ga, kazoku zen'in ga buji de tasukatta.

→ Nhà bị sập do động đất nhưng cả gia đình đều an toàn, thật may là đã thoát nạn.

Liên quan:
助たすける(Cứu, giúp)
#33

助たすける

TRỢ

Cứu, giúp đỡ

道みちに迷まよっている外国人がいこくじんを助たすけてあげた。

Michi ni mayotteiru gaikokujin o tasukete ageta.

→ Tôi đã giúp đỡ người nước ngoài bị lạc đường.

Liên quan:
助たすかる(Được cứu, được giúp)
#34

いじめる

Bắt nạt, ăn hiếp

弱よわい者ものいじめは、絶対ぜったいに許ゆるされない。

Yowai mono ijime wa, zettai ni yurusarenai.

→ Việc bắt nạt kẻ yếu là tuyệt đối không thể tha thứ.

Liên quan:
いじめ(Sự bắt nạt)
#35

だます

Lừa, lừa gạt

悪わるい人ひとにだまされて、お金かねを全部ぜんぶ取とられてしまった。

Warui hito ni damasarete, okane o zenbu torarete shimatta.

→ Tôi bị kẻ xấu lừa gạt, mất hết cả tiền.

Tương tự:
うそをつく(Nói dối)
#36

盗ぬすむ

ĐẠO

Ăn cắp, lấy trộm

留守中るすちゅうに泥棒どろぼうに入はいられ、大切たいせつな宝石ほうせきを盗ぬすまれた。

Rusuchū ni dorobō ni hairare, taisetsu na hōseki o nusumareta.

→ Khi tôi vắng nhà, trộm đã vào và lấy cắp viên đá quý quan trọng.

Liên quan:
泥棒どろぼう(Kẻ trộm)
#37

刺ささる

THÍCH/THỨ

Bị đâm vào, mắc vào

歩あるいていて、足あしの裏うらにガラスが刺ささってしまった。

Aruiteite, ashi no ura ni garasu ga sasatte shimatta.

→ Đang đi bộ, mảnh thủy tinh đâm vào lòng bàn chân tôi.

Liên quan:
刺さす(Đâm, chích)
#38

刺さす

THÍCH/THỨ

Đâm, chích; cắn/đốt (muỗi, côn trùng)

寝ねている間あいだに、蚊かに何なんか所しょも刺さされた。; 料理りょうり中ちゅうに、誤あやまって指ゆびを包丁ほうちょうで刺さしてしまった。

Neteiru aida ni, ka ni nankasho mo sasareta.; Ryōrichū ni, ayamatte yubi o hōchō de sashite shimatta.

→ Trong lúc ngủ, tôi bị muỗi đốt mấy nốt.; Đang nấu ăn, tôi lỡ đâm dao vào ngón tay.

Liên quan:
刺ささる(Bị đâm vào)
#39

殺ころす

SÁT/SÁI

Giết

昔話むかしばなしで、ヒーローが悪者わるものを殺ころす場面ばめんがある。

Mukashibanashi de, hīrō ga warumono o korosu bamen ga aru.

→ Trong truyện cổ tích, có cảnh người hùng giết kẻ xấu.

Liên quan:
殺人さつじん(Giết người)
#40

隠かくれる

ẨN

Trốn, ẩn nấp; bị che khuất

子供こどもたちはかくれんぼをして、押おし入いれの中なかに隠かくれた。

Kodomotachi wa kakurenbo o shite, oshiire no naka ni kakureta.

→ Bọn trẻ chơi trốn tìm và trốn vào trong tủ tường.

Liên quan:
隠かくす(Che giấu)
#41

隠かくす

ẨN

Che, che giấu

彼かれは何なにか秘密ひみつを隠かくしているようだ。

Kare wa nanika himitsu o kakushiteiru yō da.

→ Anh ta có vẻ đang che giấu bí mật gì đó.

Liên quan:
隠かくれる(Trốn, bị che khuất)
#42

埋うまる

MAI

Bị chôn, bị vùi lấp; bị lấp đầy

大雪おおゆきで、車くるまが雪ゆきに埋うまってしまった。

Ōyuki de, kuruma ga yuki ni umatte shimatta.

→ Vì tuyết lớn, xe ô tô đã bị vùi trong tuyết.

Liên quan:
埋うめる(Chôn, lấp)
#43

埋うめる

MAI

Chôn, lấp, vùi

庭にわに穴あなを掘ほって、ごみを埋うめた。

Niwa ni ana o hotte, gomi o umeta.

→ Tôi đào hố ở sân và chôn rác.

Liên quan:
埋うまる(Bị chôn lấp)
#44

囲かこむ

VI

Bao quanh, vây quanh, quây quanh

家族かぞくみんなでテーブルを囲かこんで、夕食ゆうしょくを食たべた。

Kazoku minna de tēburu o kakonde, yūshoku o tabeta.

→ Cả nhà quây quần quanh bàn ăn tối.

Liên quan:
周まわり(Xung quanh)
#45

詰つまる

CẬT/KIẾT

Bị đầy, bị nhét chặt; bị tắc, nghẹt

スーツケースに荷物にもつが詰つまりすぎて、閉しまらない。; トイレが詰つまって、水みずが流ながれなくなった。

Sūtsukēsu ni nimotsu ga tsumarisugite, shimaranai.; Toire ga tsumatte, mizu ga nagarenaku natta.

→ Vali nhét đầy hành lý quá nên không đóng lại được.; Nhà vệ sinh bị tắc nên nước không chảy được nữa.

Liên quan:
詰つめる(Nhét, xếp chặt)
#46

詰つめる

CẬT/KIẾT

Nhét, xếp chặt; dịch sát lại

お弁当箱べんとうばこにご飯はんとおかずを詰つめた。; もう少すこし右みぎに詰つめてくださいませんか。

Obentōbako ni gohan to okazu o tsumeta.; Mō sukoshi migi ni tsumete kudasaimasen ka.

→ Tôi đã cho cơm và thức ăn vào hộp cơm bento.; Anh có thể vui lòng dịch sang phải một chút được không?

Liên quan:
詰つまる(Bị tắc, đầy)
#47

開ひらく

KHAI

Mở ra; nở

ドアがゆっくりと開ひらいた。; 桜さくらの花はながきれいに開ひらいた。

Doa ga yukkuri to hiraita.; Sakura no hana ga kirei ni hiraita.

→ Cánh cửa từ từ mở ra.; Hoa anh đào đã nở đẹp.

Liên quan:
閉とじる(Đóng);開あける(Mở (tha))
#48

閉とじる

BẾ

Đóng, khép lại

会議かいぎが終おわって、資料しりょうを閉とじた。; 眠ねむくて、目めが閉とじてしまいそうだ。

Kaigi ga owatte, shiryō o tojita.; Nemukute, me ga tojite shimaisō da.

→ Cuộc họp kết thúc, tôi đóng tài liệu lại.; Buồn ngủ quá, mắt tôi sắp nhắm lại rồi.

Liên quan:
開ひらく(Mở);閉しめる(Đóng (tha))
#49

飛とぶ

PHI

Bay, bay đi, nhảy

鳥とりのように空そらを自由じゆうに飛とびたい。; ボールが遠とおくまで飛とんだ。

Tori no yō ni sora o jiyū ni tobitai.; Bōru ga tōku made tonda.

→ Tôi muốn bay lượn tự do trên bầu trời như chim.; Quả bóng bay đi xa.

Liên quan:
飛とばす(Làm cho bay; bỏ qua)
#50

飛とばす

PHI

Làm cho bay; phóng; bỏ qua

子供こどもたちが公園こうえんで紙飛行機かみひこうきを飛とばして遊あそんでいる。; 大事だいじなページを飛とばして読よんでしまった。

Kodomotachi ga kōen de kamihikōki o tobashite asondeiru.; Daiji na pēji o tobashite yonde shimatta.

→ Bọn trẻ đang chơi đùa bằng cách phóng máy bay giấy trong công viên.; Tôi lỡ đọc bỏ qua trang quan trọng mất rồi.

Liên quan:
飛とぶ(Bay)
#51

振ふる

CHẤN

Vẫy, lắc, rắc; từ chối tình cảm

別わかれるとき、彼女かのじょは窓まどから手てを振ふってくれた。; 料理りょうりに塩しおこしょうを振ふる。; 彼かれに告白こくはくしたが、振ふられてしまった。

Wakareru toki, kanojo wa mado kara te o futte kureta.; Ryōri ni shiokoshō o furu.; Kare ni kokuhaku shita ga, furarete shimatta.

→ Lúc chia tay, cô ấy đã vẫy tay từ cửa sổ.; Rắc muối tiêu vào món ăn.; Tôi đã tỏ tình với anh ấy nhưng bị từ chối.

#52

めくる

Lật, giở; bóc

本ほんのページをゆっくりとめくった。

Hon no pēji o yukkuri to mekutta.

→ Tôi từ từ lật trang sách.

Từ ghép:
カレンダーをめくる(Bóc/lật lịch)
#53

見みかける

KIẾN

Bắt gặp, trông thấy

駅前えきまえで、田中たなかさんが知しらない女性じょせいと歩あるいているのを見みかけた。

Ekimae de, Tanaka-san ga shiranai josei to aruiteiru no o mikaketa.

→ Tôi bắt gặp anh Tanaka đang đi bộ với một phụ nữ lạ ở trước nhà ga.

#54

確たしかめる

XÁC

Xác nhận, kiểm tra cho chắc

ドアの鍵かぎを閉しめたかどうか、もう一度いちど確たしかめた。

Doa no kagi o shimeta ka dō ka, mō ichido tashikameta.

→ Tôi đã kiểm tra lại một lần nữa xem đã khóa cửa hay chưa.

#55

試ためす

THÍ

Thử, thử nghiệm

新あたらしく買かった服ふくが似合にあうかどうか、鏡がみの前まえで試ためしてみた。

Atarashiku katta fuku ga niau ka dō ka, kagami no mae de tameshite mita.

→ Tôi đã thử đứng trước gương xem bộ đồ mới mua có hợp không.

Liên quan:
試こころみ(Sự thử, thử nghiệm);試着しちゃく(Mặc thử)
#56

繰くり返かえす

SÀO PHẢN

Lặp lại

歴史れきしは繰くり返かえすと言いわれている。

Rekishi wa kurikaesu to iwareteiru.

→ Người ta nói rằng lịch sử lặp lại.

Liên quan:
繰くり返かえし(Sự lặp lại)
#57

訳やくす

DỊCH

Dịch ngôn ngữ

私わたしは英語えいごの手紙てがみを日本語にほんごに訳やくした。

Watashi wa Eigo no tegami o Nihongo ni yakushita.

→ Tôi đã dịch bức thư tiếng Anh sang tiếng Nhật.

Liên quan:
翻訳ほんやく(Biên dịch);通訳つうやく(Phiên dịch)
#58

行おこなう

HÀNH/HÀNG/HẠNH

Tiến hành, thực hiện, tổ chức

卒業式そつぎょうしきは、来週らいしゅうの日曜日にちようびに体育館たいいくかんで行おこなわれる。

Sotsugyōshiki wa, raishū no nichiyōbi ni taiikukan de okonawareru.

→ Lễ tốt nghiệp sẽ được tổ chức tại nhà thi đấu vào Chủ nhật tuần sau.

#59

間違まちがう

GIAN VI

Sai, nhầm

計算けいさんが間違まちがっていたので、もう一度ちどやり直なおした。

Keisan ga machigatteita node, mō ichido yarinaoshita.

→ Vì tính toán bị sai nên tôi đã làm lại một lần nữa.

Liên quan:
間違まちがえる(Làm sai, nhầm);間違まちがい(Lỗi sai)
#60

間違まちがえる

GIAN VI

Làm sai, nhầm lẫn

砂糖さとうと塩しおを間違まちがえて料理りょうりに入いれてしまった。

Satō to shio o machigaete ryōri ni irete shimatta.

→ Tôi lỡ nhầm đường với muối cho vào món ăn mất rồi.

Liên quan:
間違まちがう(Sai, nhầm);間違まちがい(Lỗi sai)
#61

許ゆるす

HỨA

Tha thứ, cho phép

彼かれのうそを、どうしても許ゆるすことができない。; 親おやに留学りゅうがくを許ゆるしてもらった。

Kare no uso o, dōshite mo yurusu koto ga dekinai.; Oya ni ryūgaku o yurushite moratta.

→ Tôi không tài nào tha thứ cho lời nói dối của anh ta.; Tôi đã được bố mẹ cho phép đi du học.

#62

慣なれる

QUÁN

Quen, trở nên quen thuộc

最初さいしょは大変たいへんだったが、だんだん一人暮ひとりぐらしに慣なれてきた。

Saisho wa taihen datta ga, dandan hitorigurashi ni narete kita.

→ Lúc đầu thì vất vả nhưng dần dần tôi cũng quen với việc sống một mình.

Liên quan:
慣ならす(Làm cho quen)
#63

慣ならす

QUÁN

Làm cho quen, tập cho quen

赤あかちゃんを少すこしずつ外そとの空気くうきに慣ならしていく。

Akachan o sukoshi zutsu soto no kūki ni narashite iku.

→ Làm cho em bé quen dần với không khí bên ngoài từng chút một.

Liên quan:
慣なれる(Quen)
#64

立たつ

LẬP

Đứng, đứng lên

授業中じゅぎょうちゅう、先生せんせいに指さされて立たった。

Jugyōchū, sensei ni sasarete tatta.

→ Trong giờ học, tôi bị thầy gọi nên đã đứng dậy.

Liên quan:
立たてる(Dựng lên)
#65

立たてる

LẬP

Dựng, dựng đứng

庭にわにバーベキュー用ようのテントを立たてた。

Niwa ni bābekyū yō no tento o tateta.

→ Tôi đã dựng lều dùng cho tiệc nướng ở sân.

Liên quan:
立たつ(Đứng)
#66

建たつ

KIẾN

Được xây, mọc lên (nhà/công trình)

家いえの隣となりに、新あたらしいビルが建たつ予定よていだ。

Ie no tonari ni, atarashii biru ga tatsu yotei da.

→ Một tòa nhà mới dự kiến sẽ được xây cạnh nhà tôi.

Liên quan:
建たてる(Xây dựng)
#67

建たてる

KIẾN

Xây dựng

両親りょうしんは退職後たいしょくご、田舎いなかに小ちいさな家いえを建たてた。

Ryōshin wa taishokugo, inaka ni chiisana ie o tateta.

→ Sau khi nghỉ hưu, bố mẹ tôi đã xây một căn nhà nhỏ ở quê.

Liên quan:
建たつ(Được xây dựng)
#68

育そだつ

DỤC

Lớn lên, phát triển

私わたしは田舎いなかでのびのびと育そだった。

Watashi wa inaka de nobinobi to sodatta.

→ Tôi đã lớn lên một cách tự do thoải mái ở nông thôn.

Liên quan:
育そだてる(Nuôi dưỡng)
#69

育そだてる

DỤC

Nuôi dưỡng, nuôi lớn; trồng

両親りょうしんは私わたしを大切たいせつに育そだててくれた。; ベランダでトマトを育そだてている。

Ryōshin wa watashi o taisetsu ni sodatete kureta.; Beranda de tomato o sodateteiru.

→ Bố mẹ đã yêu thương và nuôi nấng tôi khôn lớn.; Tôi đang trồng cà chua ở ban công.

Liên quan:
育そだつ(Lớn lên)
#70

生はえる

SINH

Mọc, mọc lên (tóc, răng, cây cỏ)

庭にわにたくさんの雑草ざっそうが生はえてきた。

Niwa ni takusan no zassō ga haete kita.

→ Rất nhiều cỏ dại đã mọc lên trong vườn.

Liên quan:
生はやす(Để mọc, nuôi (râu/tóc))
#71

生はやす

SINH

Để mọc, nuôi râu/tóc

彼かれは長ながい間あいだひげを生はやしている。

Kare wa nagai aida hige o hayashiteiru.

→ Anh ấy đã để râu trong một thời gian dài.

Liên quan:
生はえる(Mọc)
#72

汚よごれる

Ô

Bị bẩn, bị dính bẩn

雨あめの日ひに外そとで遊あそんで、服ふくが泥どろで汚よごれてしまった。

Ame no hi ni soto de asonde, fuku ga doro de yogorete shimatta.

→ Chơi ngoài trời vào ngày mưa, quần áo tôi bị dính bẩn bùn đất.

Liên quan:
汚よごす(Làm bẩn);汚よごれ(Vết bẩn)
#73

汚よごす

Ô

Làm bẩn

食たべ物ものをこぼして、テーブルクロスを汚よごしてしまった。

Tabemono o koboshite, tēburukurosu o yogoshite shimatta.

→ Tôi làm đổ thức ăn, làm bẩn khăn trải bàn mất rồi.

Liên quan:
汚よごれる(Bị bẩn)
#74

壊こわれる

HOẠI

Bị hỏng, bị vỡ

テレビが壊こわれて、何なにも見みられない。

Terebi ga kowarete, nani mo mirarenai.

→ TV bị hỏng nên chẳng xem được gì cả.

Liên quan:
壊こわす(Làm hỏng);故障こしょう(Hỏng hóc)
#75

壊こわす

HOẠI

Làm hỏng, phá hủy

子供こどもがおもちゃをすぐに壊こわしてしまう。; 古ふるい建物たてものを壊こわして、新あたらしいビルを建たてる。

Kodomo ga omocha o sugu ni kowashite shimau.; Furui tatemono o kowashite, atarashii biru o tateru.

→ Con tôi cứ nhanh chóng làm hỏng đồ chơi.; Phá dỡ tòa nhà cũ và xây một tòa nhà mới.

Liên quan:
壊こわれる(Bị hỏng)
#76

割われる

CÁT

Bị vỡ; bị chia rẽ

落おとした皿さらが粉々こなごなに割われてしまった。; 意見いけんが割われて、会議かいぎがまとまらない。

Otoshita sara ga konagona ni warete shimatta.; Iken ga warete, kaigi ga matomaranai.

→ Cái đĩa bị rơi vỡ tan thành từng mảnh.; Ý kiến bị chia rẽ, cuộc họp không đi đến thống nhất.

Liên quan:
割わる(Làm vỡ)
#77

割わる

CÁT

Làm vỡ; chia

うっかりして、窓まどガラスを割わってしまった。

Ukkari shite, madogarasu o watte shimatta.

→ Tôi lơ đễnh làm vỡ kính cửa sổ mất rồi.

Liên quan:
割われる(Bị vỡ)
#78

折おれる

CHIẾT

Bị gãy, bị gập

強風きょうふうで傘かさの骨ほねが折おれてしまった。

Kyōfū de kasa no hone ga orete shimatta.

→ Gọng ô bị gãy do gió mạnh.

Liên quan:
折おる(Làm gãy, gấp)
#79

折おる

CHIẾT

Bẻ gãy, gấp

公園こうえんで桜さくらの枝えだを折おってはいけません。; 紙かみを半分はんぶんに折おる。

Kōen de sakura no eda o otte wa ikemasen.; Kami o hanbun ni oru.

→ Không được bẻ cành hoa anh đào trong công viên.; Gấp đôi tờ giấy.

Liên quan:
折おれる(Bị gãy);折おり紙がみ(Nghệ thuật gấp giấy)
#80

破やぶれる

PHÁ

Bị rách

転ころんでズボンが破やぶれてしまった。

Koronde zubon ga yaburete shimatta.

→ Tôi bị ngã làm rách cả quần.

Liên quan:
破やぶる(Xé rách)
#81

破やぶる

PHÁ

Làm rách; phá vỡ

子供こどもが大事だいじな書類しょるいを破やぶってしまった。; 彼かれは世界記録せかいきろくを破やぶった。

Kodomo ga daiji na shorui o yabutte shimatta.; Kare wa sekai kiroku o yabutta.

→ Con tôi lỡ xé rách tài liệu quan trọng mất rồi.; Anh ấy đã phá vỡ kỷ lục thế giới.

Liên quan:
破やぶれる(Bị rách)
#82

曲まがる

KHÚC

Cong, uốn cong; rẽ

この道みちは狭せまくて、大おおきく曲まがっている。; 次つぎの角かどを右みぎに曲まがってください。

Kono michi wa semakute, ookiku magatteiru.; Tsugi no kado o migi ni magatte kudasai.

→ Con đường này hẹp và uốn cong mạnh.; Hãy rẽ phải ở góc đường tiếp theo.

Liên quan:
曲まげる(Uốn cong)
#83

曲まげる

KHÚC

Uốn cong, bẻ cong; thay đổi nguyên tắc/ý kiến

ひざを曲まげて、ゆっくりと座すわる。; 彼かれは自分じぶんの意見いけんを決けっして曲まげない。

Hiza o magete, yukkuri to suwaru.; Kare wa jibun no iken o kesshite magenai.

→ Gập đầu gối và từ từ ngồi xuống.; Anh ta không bao giờ thay đổi quan điểm của mình.

Liên quan:
曲まがる(Bị cong, rẽ)
#84

外はずれる

NGOẠI

Tuột ra, rời ra; sai, trật

シャツのボタンが外はずれてしまった。; 天気予報んきよほうが外はずれて、雨あめが降ふらなかった。

Shatsu no botan ga hazurete shimatta.; Tenki yohō ga hazurete, ame ga furanakatta.

→ Cúc áo sơ mi bị tuột ra mất rồi.; Dự báo thời tiết sai, trời đã không mưa.

Liên quan:
外はずす(Tháo ra)
#85

外はずす

NGOẠI

Tháo, cởi; rời khỏi vị trí

食事しょくじの前まえに、マスクを外はずした。; 会議中かいぎちゅうに、ちょっと席せきを外はずします。

Shokuji no mae ni, masuku o hazushita.; Kaigichū ni, chotto seki o hazushimasu.

→ Trước bữa ăn, tôi đã tháo khẩu trang ra.; Trong lúc họp, tôi xin phép rời chỗ một lát.

Liên quan:
外はずれる(Tuột ra)
#86

揺ゆれる

DAO

Rung, lắc, đung đưa

地震じしんで家いえが大おおきく揺ゆれた。

Jishin de ie ga ookiku yureta.

→ Nhà rung lắc mạnh do động đất.

Liên quan:
揺ゆらす(Làm rung)
#87

揺ゆらす

DAO

Làm rung, làm đung đưa

風かぜが木きの枝えだを揺ゆらしている。

Kaze ga ki no eda o yurashiteiru.

→ Gió đang làm rung cành cây.

Liên quan:
揺ゆれる(Rung)
#88

流ながれる

LƯU

Chảy, trôi; được phát/phát ra

涙なみだが頬ほおを流ながれた。; 時間じかんが経たつのは早はやいもので、あっという間まに1年ねんが流ながれた。

Namida ga hō o nagareta.; Jikan ga tatsu no wa hayai mono de, atto iu ma ni ichinen ga nagareta.

→ Nước mắt chảy trên má.; Thời gian trôi nhanh thật, mới đó mà đã một năm trôi qua.

Liên quan:
流ながす(Làm chảy, xả)
#89

流ながす

LƯU

Làm chảy, xả; phát (nhạc); rơi (nước mắt)

トイレの水みずを流ながす。; 悲かなしい音楽おんがくを流ながして、涙なみだを流ながした。

Toire no mizu o nagasu.; Kanashii ongaku o nagashite, namida o nagashita.

→ Xả nước bồn cầu.; Tôi bật nhạc buồn và rơi nước mắt.

Liên quan:
流ながれる(Chảy)
#90

濡ぬれる

NHU

Bị ướt, ướt sũng

急きゅうな雨あめに降ふられて、全身ぜんしんが濡ぬれてしまった。

Kyū na ame ni furarete, zenshin ga nurete shimatta.

→ Gặp mưa bất chợt, toàn thân tôi ướt sũng.

Liên quan:
濡ぬらす(Làm ướt)
#91

濡ぬらす

NHU

Làm ướt

タオルを水みずで濡ぬらして、顔かおをふいた。

Taoru o mizu de nurashite, kao o fuita.

→ Tôi làm ướt khăn bằng nước rồi lau mặt.

Liên quan:
濡ぬれる(Bị ướt)
#92

迷まよう

MÊ

Lạc đường; phân vân, do dự

初はじめて来きた場所ばしょなので、道みちに迷まよってしまった。; どちらの服ふくを買かうか迷まよっている。

Hajimete kita basho nanode, michi ni mayotte shimatta.; Dochira no fuku o kau ka mayotteiru.

→ Vì là nơi lần đầu đến nên tôi bị lạc đường.; Tôi đang phân vân không biết nên mua bộ đồ nào.

Liên quan:
迷子まいご(Trẻ bị lạc; người bị lạc)
#93

悩なやむ

NÃO

Phiền não, lo lắng, đau đầu vì

将来しょうらいのことについて、いろいろと悩なやんでいる。

Shōrai no koto ni tsuite, iroiro to nayandeiru.

→ Tôi đang phiền não nhiều điều về tương lai.

Liên quan:
悩なやみ(Nỗi phiền muộn)
#94

慌あわてる

HOẢNG

Hoảng hốt, luống cuống, vội vàng

地震じしんが起おきたときも、慌あわてずに落おち着ついて行動こうどうしてください。

Jishin ga okita toki mo, awatezu ni ochitsuite kōdō shite kudasai.

→ Ngay cả khi có động đất, cũng đừng hoảng loạn mà hãy bình tĩnh hành động.

#95

覚さめる

GIÁC

Tỉnh giấc, tỉnh lại

今朝けさは目覚めざまし時計どけいが鳴なる前まえに目めが覚さめた。

Kesa wa mezamashidokei ga naru mae ni me ga sameta.

→ Sáng nay tôi đã tỉnh giấc trước khi đồng hồ báo thức reo.

Liên quan:
覚さます(Làm cho tỉnh)
#96

覚さます

GIÁC

Làm cho tỉnh, làm tỉnh táo

酔よいを覚さますために、冷つめたい水みずを飲のんだ。

Yoi o samasu tame ni, tsumetai mizu o nonda.

→ Để tỉnh rượu, tôi đã uống nước lạnh.

Liên quan:
覚さめる(Tỉnh dậy)
Từ ghép:
目めを覚さます(Tỉnh giấc)
#97

眠ねむる

MIÊN

Ngủ

昨夜さくやは疲つかれていたので、ぐっすり眠ねむることができた。

Sakuya wa tsukareteita node, gussuri nemuru koto ga dekita.

→ Tối qua vì mệt nên tôi đã có thể ngủ ngon.

Liên quan:
眠ねむい(Buồn ngủ);居眠いねむり(Ngủ gật);睡眠すいみん(Giấc ngủ)
#98

祈いのる

KỲ

Cầu nguyện, cầu mong

試験しけんの合格ごうかくを祈いのっている。

Shiken no gōkaku o inotteiru.

→ Tôi đang cầu mong sẽ đỗ kỳ thi.

Liên quan:
祈いのり(Lời cầu nguyện)
#99

祝いわう

CHÚC

Chúc mừng, ăn mừng

友達ともだちの結婚けっこんを心こころから祝いわいたい。

Tomodachi no kekkon o kokoro kara iwatai.

→ Tôi muốn thật lòng chúc mừng đám cưới của bạn tôi.

Liên quan:
お祝いわい(Lời chúc mừng, quà mừng)
#100

感かんじる

CẢM

Cảm thấy, cảm nhận

地震じしんで家いえが揺ゆれるのを感かんじた。; 他人にんからの親切しんせつを、ありがたく感かんじた。

Jishin de ie ga yureru no o kanjita.; Tanin kara no shinsetsu o, arigataku kanjita.

→ Tôi cảm nhận được nhà rung lắc do động đất.; Tôi cảm thấy biết ơn lòng tốt của người khác.

Liên quan:
感かんじ(Cảm giác, ấn tượng);感動かんどう(Cảm động);感謝かんしゃ(Cảm tạ, biết ơn)