届く
Được giao đến, tới nơi, với tới
Intānetto de chūmon shita shinamono ga, kyō todoita.
→ Hàng tôi đặt trên mạng hôm nay đã được giao đến.
届ける
Gửi, giao, mang đến; trình báo
Wasuremono o shita tomodachi ni, nōto o todokete ageta.
→ Tôi đã mang vở đến cho người bạn để quên đồ.
かく
Gãi
Senaka ga kayui node, mago ni kaite moratta.
→ Vì ngứa lưng nên tôi đã nhờ cháu gãi giúp.
つかむ
Nắm, chộp; nắm bắt cơ hội
Densha ga yurete, tossa ni tesuri o tsukanda.
→ Tàu điện rung lắc, tôi vội nắm lấy tay vịn.
握る
Nắm, nắm chặt
Kodomo wa hahaoya no te o shikkari nigitte aruiteita.
→ Đứa trẻ vừa đi vừa nắm chặt tay mẹ.
押さえる
Giữ, giữ chặt, đè lại
Doa ga shimaranai yō ni, te de osaete oite kudasai.; Bōshi ga kaze de tobanai yō ni osaeta.
→ Hãy giữ cửa bằng tay để nó không đóng lại.; Tôi giữ chặt mũ để không bị gió thổi bay.
近づく
Đến gần, tiến lại gần
Taifū ga Nihon rettō ni chikazuiteiru.
→ Cơn bão đang tiến gần đến quần đảo Nhật Bản.
近づける
Mang lại gần, đưa sát lại
Motto chikaku de mitai node, e ni kao o chikazuketa.
→ Vì muốn xem gần hơn nên tôi ghé sát mặt vào bức tranh.
合う
Hợp, phù hợp; khớp nhau
Michi de battari tomodachi to me ga atta.; Kono nekutai wa, anata no shatsu ni yoku aimasu ne.
→ Tôi tình cờ chạm mắt với bạn trên đường.; Cà vạt này hợp với áo sơ mi của anh nhỉ.
合わせる
Ghép lại, so khớp, điều chỉnh
Tesuto no mae ni, tomodachi to kotae o awasete mita.; Ryokō no mae ni, tokei no jikan o genchi no jikan ni awaseta.
→ Trước bài kiểm tra, tôi thử so đáp án với bạn.; Trước chuyến du lịch, tôi đã điều chỉnh giờ đồng hồ theo giờ địa phương.
当たる
Trúng, va vào; đúng; trúng thưởng
Nageta bōru ga kare no atama ni atatte shimatta.; Tenki yohō ga atatta.; Kuji ni ataru.
→ Quả bóng ném đã trúng vào đầu anh ấy.; Dự báo thời tiết đã đúng.; Trúng xổ số.
当てる
Làm trúng, đoán trúng; đặt/áp vào
Kotae ga wakaranai toki wa, kan de ateru shika nai.; Netsu ga aru node, hitai ni te o atete mita.
→ Khi không biết câu trả lời, chỉ còn cách đoán mò cho trúng.; Vì bị sốt nên tôi thử đặt tay lên trán.
比べる
So sánh
Kyonen no seiseki to kotoshi no seiseki o kurabete mita.
→ Tôi đã thử so sánh thành tích năm ngoái và năm nay.
似合う
Hợp, phù hợp với ngoại hình/phong cách
Sono kamigata, totemo yoku niatte imasu yo.
→ Kiểu tóc đó rất hợp với bạn đấy.
似る
Giống, giống nhau
Ane wa chichi ni nite, se ga takai.
→ Chị tôi giống bố, dáng người cao.
似せる
Làm cho giống, bắt chước
Kashu no sain o manete nisete kaite mita.
→ Tôi thử bắt chước viết giống chữ ký của ca sĩ.
分かれる
Chia ra, phân nhánh; bị chia rẽ
Koko de michi ga futatsu ni wakareteiru.; Iken ga wakareru.
→ Con đường chia làm hai ngả ở đây.; Ý kiến bị chia rẽ.
分ける
Chia ra, phân chia
Kēki o yottsu ni wakete, minna de tabeta.
→ Tôi chia cái bánh thành 4 phần và mọi người cùng ăn.
足す
Cộng, thêm vào
San ni go o tasu to hachi ni naru.; Aji ga usui node, mō sukoshi shōyu o tashimashō.
→ 3 cộng 5 bằng 8.; Vì vị nhạt nên cho thêm chút xì dầu nữa nào.
引く
Kéo; trừ
Hachi kara san o hiku to go ni naru.; Kāten o hiite, heya o kuraku shita.
→ 8 trừ 3 bằng 5.; Tôi kéo rèm lại làm phòng tối đi.
増える
Tăng lên, nhiều lên
Saikin, taijū ga fuete komatteiru.
→ Gần đây tôi tăng cân nên rất khổ sở.
増やす
Làm tăng, tăng thêm
Chokin o fuyasu tame ni, setsuyaku o kokorogaketeiru.
→ Để tăng tiền tiết kiệm, tôi cố gắng tiết kiệm chi tiêu.
減る
Giảm, giảm bớt
Jinkō ga heru to, kuni no chikara ga yowamaru kamoshirenai.
→ Nếu dân số giảm, sức mạnh của đất nước có thể sẽ yếu đi.
減らす
Làm giảm, cắt giảm
Daietto no tame ni, gohan no ryō o herashiteiru.
→ Để ăn kiêng, tôi đang giảm lượng cơm.
変わる
Thay đổi, trở nên khác
Shingō no iro ga aka kara ao ni kawatta.
→ Màu đèn tín hiệu đã đổi từ đỏ sang xanh.
変える
Làm thay đổi, đổi
Kibun tenkan ni, kamigata o kaete mita.
→ Để thay đổi tâm trạng, tôi đã thử đổi kiểu tóc.
替わる・代わる・換わる
Được thay, thay thế; thay mặt
Senshu ga kawatte, shiai no nagare ga kawatta.; Chichi ni kawatte, watashi ga kaigi ni shusseki shita.
→ Cầu thủ được thay thế, cục diện trận đấu đã thay đổi. (替わる); Tôi đã thay mặt bố tham dự cuộc họp. (代わる)
替える・代える・換える
Đổi, thay thế
Denkyū ga kireta node, atarashii mono ni kaeta.; En o doru ni kaeru.
→ Vì bóng đèn cháy nên tôi đã thay cái mới. (替える); Đổi Yên sang Đô la. (換える)
返る
Được trả lại, quay trở lại
Kashiteita hon ga, yatto tomodachi kara kaettekita.
→ Cuốn sách tôi cho mượn cuối cùng cũng được bạn trả lại.
返す
Trả lại, hoàn trả
Toshokan kara karita hon wa, ashita made ni kaesanakereba naranai.
→ Sách mượn từ thư viện phải trả lại trước ngày mai.
譲る
Nhường, nhượng lại, chuyển giao
Otoshiyori ga tatteita node, seki o yuzutta.; Chichi ga nakunari, kaisha o ani ni yuzutta.
→ Vì có người già đứng nên tôi đã nhường ghế.; Bố tôi mất, công ty đã được nhượng lại cho anh trai.
助かる
Được cứu, thoát nạn; được giúp, đỡ được việc
Jishin de ie ga kowareta ga, kazoku zen'in ga buji de tasukatta.
→ Nhà bị sập do động đất nhưng cả gia đình đều an toàn, thật may là đã thoát nạn.
助ける
Cứu, giúp đỡ
Michi ni mayotteiru gaikokujin o tasukete ageta.
→ Tôi đã giúp đỡ người nước ngoài bị lạc đường.
いじめる
Bắt nạt, ăn hiếp
Yowai mono ijime wa, zettai ni yurusarenai.
→ Việc bắt nạt kẻ yếu là tuyệt đối không thể tha thứ.
だます
Lừa, lừa gạt
Warui hito ni damasarete, okane o zenbu torarete shimatta.
→ Tôi bị kẻ xấu lừa gạt, mất hết cả tiền.
盗む
Ăn cắp, lấy trộm
Rusuchū ni dorobō ni hairare, taisetsu na hōseki o nusumareta.
→ Khi tôi vắng nhà, trộm đã vào và lấy cắp viên đá quý quan trọng.
刺さる
Bị đâm vào, mắc vào
Aruiteite, ashi no ura ni garasu ga sasatte shimatta.
→ Đang đi bộ, mảnh thủy tinh đâm vào lòng bàn chân tôi.
刺す
Đâm, chích; cắn/đốt (muỗi, côn trùng)
Neteiru aida ni, ka ni nankasho mo sasareta.; Ryōrichū ni, ayamatte yubi o hōchō de sashite shimatta.
→ Trong lúc ngủ, tôi bị muỗi đốt mấy nốt.; Đang nấu ăn, tôi lỡ đâm dao vào ngón tay.
殺す
Giết
Mukashibanashi de, hīrō ga warumono o korosu bamen ga aru.
→ Trong truyện cổ tích, có cảnh người hùng giết kẻ xấu.
隠れる
Trốn, ẩn nấp; bị che khuất
Kodomotachi wa kakurenbo o shite, oshiire no naka ni kakureta.
→ Bọn trẻ chơi trốn tìm và trốn vào trong tủ tường.
隠す
Che, che giấu
Kare wa nanika himitsu o kakushiteiru yō da.
→ Anh ta có vẻ đang che giấu bí mật gì đó.
埋まる
Bị chôn, bị vùi lấp; bị lấp đầy
Ōyuki de, kuruma ga yuki ni umatte shimatta.
→ Vì tuyết lớn, xe ô tô đã bị vùi trong tuyết.
埋める
Chôn, lấp, vùi
Niwa ni ana o hotte, gomi o umeta.
→ Tôi đào hố ở sân và chôn rác.
囲む
Bao quanh, vây quanh, quây quanh
Kazoku minna de tēburu o kakonde, yūshoku o tabeta.
→ Cả nhà quây quần quanh bàn ăn tối.
詰まる
Bị đầy, bị nhét chặt; bị tắc, nghẹt
Sūtsukēsu ni nimotsu ga tsumarisugite, shimaranai.; Toire ga tsumatte, mizu ga nagarenaku natta.
→ Vali nhét đầy hành lý quá nên không đóng lại được.; Nhà vệ sinh bị tắc nên nước không chảy được nữa.
詰める
Nhét, xếp chặt; dịch sát lại
Obentōbako ni gohan to okazu o tsumeta.; Mō sukoshi migi ni tsumete kudasaimasen ka.
→ Tôi đã cho cơm và thức ăn vào hộp cơm bento.; Anh có thể vui lòng dịch sang phải một chút được không?
開く
Mở ra; nở
Doa ga yukkuri to hiraita.; Sakura no hana ga kirei ni hiraita.
→ Cánh cửa từ từ mở ra.; Hoa anh đào đã nở đẹp.
閉じる
Đóng, khép lại
Kaigi ga owatte, shiryō o tojita.; Nemukute, me ga tojite shimaisō da.
→ Cuộc họp kết thúc, tôi đóng tài liệu lại.; Buồn ngủ quá, mắt tôi sắp nhắm lại rồi.
飛ぶ
Bay, bay đi, nhảy
Tori no yō ni sora o jiyū ni tobitai.; Bōru ga tōku made tonda.
→ Tôi muốn bay lượn tự do trên bầu trời như chim.; Quả bóng bay đi xa.
飛ばす
Làm cho bay; phóng; bỏ qua
Kodomotachi ga kōen de kamihikōki o tobashite asondeiru.; Daiji na pēji o tobashite yonde shimatta.
→ Bọn trẻ đang chơi đùa bằng cách phóng máy bay giấy trong công viên.; Tôi lỡ đọc bỏ qua trang quan trọng mất rồi.
振る
Vẫy, lắc, rắc; từ chối tình cảm
Wakareru toki, kanojo wa mado kara te o futte kureta.; Ryōri ni shiokoshō o furu.; Kare ni kokuhaku shita ga, furarete shimatta.
→ Lúc chia tay, cô ấy đã vẫy tay từ cửa sổ.; Rắc muối tiêu vào món ăn.; Tôi đã tỏ tình với anh ấy nhưng bị từ chối.
めくる
Lật, giở; bóc
Hon no pēji o yukkuri to mekutta.
→ Tôi từ từ lật trang sách.
見かける
Bắt gặp, trông thấy
Ekimae de, Tanaka-san ga shiranai josei to aruiteiru no o mikaketa.
→ Tôi bắt gặp anh Tanaka đang đi bộ với một phụ nữ lạ ở trước nhà ga.
確かめる
Xác nhận, kiểm tra cho chắc
Doa no kagi o shimeta ka dō ka, mō ichido tashikameta.
→ Tôi đã kiểm tra lại một lần nữa xem đã khóa cửa hay chưa.
試す
Thử, thử nghiệm
Atarashiku katta fuku ga niau ka dō ka, kagami no mae de tameshite mita.
→ Tôi đã thử đứng trước gương xem bộ đồ mới mua có hợp không.
繰り返す
Lặp lại
Rekishi wa kurikaesu to iwareteiru.
→ Người ta nói rằng lịch sử lặp lại.
訳す
Dịch ngôn ngữ
Watashi wa Eigo no tegami o Nihongo ni yakushita.
→ Tôi đã dịch bức thư tiếng Anh sang tiếng Nhật.
行う
Tiến hành, thực hiện, tổ chức
Sotsugyōshiki wa, raishū no nichiyōbi ni taiikukan de okonawareru.
→ Lễ tốt nghiệp sẽ được tổ chức tại nhà thi đấu vào Chủ nhật tuần sau.
間違う
Sai, nhầm
Keisan ga machigatteita node, mō ichido yarinaoshita.
→ Vì tính toán bị sai nên tôi đã làm lại một lần nữa.
間違える
Làm sai, nhầm lẫn
Satō to shio o machigaete ryōri ni irete shimatta.
→ Tôi lỡ nhầm đường với muối cho vào món ăn mất rồi.
許す
Tha thứ, cho phép
Kare no uso o, dōshite mo yurusu koto ga dekinai.; Oya ni ryūgaku o yurushite moratta.
→ Tôi không tài nào tha thứ cho lời nói dối của anh ta.; Tôi đã được bố mẹ cho phép đi du học.
慣れる
Quen, trở nên quen thuộc
Saisho wa taihen datta ga, dandan hitorigurashi ni narete kita.
→ Lúc đầu thì vất vả nhưng dần dần tôi cũng quen với việc sống một mình.
慣らす
Làm cho quen, tập cho quen
Akachan o sukoshi zutsu soto no kūki ni narashite iku.
→ Làm cho em bé quen dần với không khí bên ngoài từng chút một.
立つ
Đứng, đứng lên
Jugyōchū, sensei ni sasarete tatta.
→ Trong giờ học, tôi bị thầy gọi nên đã đứng dậy.
立てる
Dựng, dựng đứng
Niwa ni bābekyū yō no tento o tateta.
→ Tôi đã dựng lều dùng cho tiệc nướng ở sân.
建つ
Được xây, mọc lên (nhà/công trình)
Ie no tonari ni, atarashii biru ga tatsu yotei da.
→ Một tòa nhà mới dự kiến sẽ được xây cạnh nhà tôi.
建てる
Xây dựng
Ryōshin wa taishokugo, inaka ni chiisana ie o tateta.
→ Sau khi nghỉ hưu, bố mẹ tôi đã xây một căn nhà nhỏ ở quê.
育つ
Lớn lên, phát triển
Watashi wa inaka de nobinobi to sodatta.
→ Tôi đã lớn lên một cách tự do thoải mái ở nông thôn.
育てる
Nuôi dưỡng, nuôi lớn; trồng
Ryōshin wa watashi o taisetsu ni sodatete kureta.; Beranda de tomato o sodateteiru.
→ Bố mẹ đã yêu thương và nuôi nấng tôi khôn lớn.; Tôi đang trồng cà chua ở ban công.
生える
Mọc, mọc lên (tóc, răng, cây cỏ)
Niwa ni takusan no zassō ga haete kita.
→ Rất nhiều cỏ dại đã mọc lên trong vườn.
生やす
Để mọc, nuôi râu/tóc
Kare wa nagai aida hige o hayashiteiru.
→ Anh ấy đã để râu trong một thời gian dài.
汚れる
Bị bẩn, bị dính bẩn
Ame no hi ni soto de asonde, fuku ga doro de yogorete shimatta.
→ Chơi ngoài trời vào ngày mưa, quần áo tôi bị dính bẩn bùn đất.
汚す
Làm bẩn
Tabemono o koboshite, tēburukurosu o yogoshite shimatta.
→ Tôi làm đổ thức ăn, làm bẩn khăn trải bàn mất rồi.
壊れる
Bị hỏng, bị vỡ
Terebi ga kowarete, nani mo mirarenai.
→ TV bị hỏng nên chẳng xem được gì cả.
壊す
Làm hỏng, phá hủy
Kodomo ga omocha o sugu ni kowashite shimau.; Furui tatemono o kowashite, atarashii biru o tateru.
→ Con tôi cứ nhanh chóng làm hỏng đồ chơi.; Phá dỡ tòa nhà cũ và xây một tòa nhà mới.
割れる
Bị vỡ; bị chia rẽ
Otoshita sara ga konagona ni warete shimatta.; Iken ga warete, kaigi ga matomaranai.
→ Cái đĩa bị rơi vỡ tan thành từng mảnh.; Ý kiến bị chia rẽ, cuộc họp không đi đến thống nhất.
割る
Làm vỡ; chia
Ukkari shite, madogarasu o watte shimatta.
→ Tôi lơ đễnh làm vỡ kính cửa sổ mất rồi.
折れる
Bị gãy, bị gập
Kyōfū de kasa no hone ga orete shimatta.
→ Gọng ô bị gãy do gió mạnh.
折る
Bẻ gãy, gấp
Kōen de sakura no eda o otte wa ikemasen.; Kami o hanbun ni oru.
→ Không được bẻ cành hoa anh đào trong công viên.; Gấp đôi tờ giấy.
破れる
Bị rách
Koronde zubon ga yaburete shimatta.
→ Tôi bị ngã làm rách cả quần.
破る
Làm rách; phá vỡ
Kodomo ga daiji na shorui o yabutte shimatta.; Kare wa sekai kiroku o yabutta.
→ Con tôi lỡ xé rách tài liệu quan trọng mất rồi.; Anh ấy đã phá vỡ kỷ lục thế giới.
曲がる
Cong, uốn cong; rẽ
Kono michi wa semakute, ookiku magatteiru.; Tsugi no kado o migi ni magatte kudasai.
→ Con đường này hẹp và uốn cong mạnh.; Hãy rẽ phải ở góc đường tiếp theo.
曲げる
Uốn cong, bẻ cong; thay đổi nguyên tắc/ý kiến
Hiza o magete, yukkuri to suwaru.; Kare wa jibun no iken o kesshite magenai.
→ Gập đầu gối và từ từ ngồi xuống.; Anh ta không bao giờ thay đổi quan điểm của mình.
外れる
Tuột ra, rời ra; sai, trật
Shatsu no botan ga hazurete shimatta.; Tenki yohō ga hazurete, ame ga furanakatta.
→ Cúc áo sơ mi bị tuột ra mất rồi.; Dự báo thời tiết sai, trời đã không mưa.
外す
Tháo, cởi; rời khỏi vị trí
Shokuji no mae ni, masuku o hazushita.; Kaigichū ni, chotto seki o hazushimasu.
→ Trước bữa ăn, tôi đã tháo khẩu trang ra.; Trong lúc họp, tôi xin phép rời chỗ một lát.
揺れる
Rung, lắc, đung đưa
Jishin de ie ga ookiku yureta.
→ Nhà rung lắc mạnh do động đất.
揺らす
Làm rung, làm đung đưa
Kaze ga ki no eda o yurashiteiru.
→ Gió đang làm rung cành cây.
流れる
Chảy, trôi; được phát/phát ra
Namida ga hō o nagareta.; Jikan ga tatsu no wa hayai mono de, atto iu ma ni ichinen ga nagareta.
→ Nước mắt chảy trên má.; Thời gian trôi nhanh thật, mới đó mà đã một năm trôi qua.
流す
Làm chảy, xả; phát (nhạc); rơi (nước mắt)
Toire no mizu o nagasu.; Kanashii ongaku o nagashite, namida o nagashita.
→ Xả nước bồn cầu.; Tôi bật nhạc buồn và rơi nước mắt.
濡れる
Bị ướt, ướt sũng
Kyū na ame ni furarete, zenshin ga nurete shimatta.
→ Gặp mưa bất chợt, toàn thân tôi ướt sũng.
濡らす
Làm ướt
Taoru o mizu de nurashite, kao o fuita.
→ Tôi làm ướt khăn bằng nước rồi lau mặt.
迷う
Lạc đường; phân vân, do dự
Hajimete kita basho nanode, michi ni mayotte shimatta.; Dochira no fuku o kau ka mayotteiru.
→ Vì là nơi lần đầu đến nên tôi bị lạc đường.; Tôi đang phân vân không biết nên mua bộ đồ nào.
悩む
Phiền não, lo lắng, đau đầu vì
Shōrai no koto ni tsuite, iroiro to nayandeiru.
→ Tôi đang phiền não nhiều điều về tương lai.
慌てる
Hoảng hốt, luống cuống, vội vàng
Jishin ga okita toki mo, awatezu ni ochitsuite kōdō shite kudasai.
→ Ngay cả khi có động đất, cũng đừng hoảng loạn mà hãy bình tĩnh hành động.
覚める
Tỉnh giấc, tỉnh lại
Kesa wa mezamashidokei ga naru mae ni me ga sameta.
→ Sáng nay tôi đã tỉnh giấc trước khi đồng hồ báo thức reo.
覚ます
Làm cho tỉnh, làm tỉnh táo
Yoi o samasu tame ni, tsumetai mizu o nonda.
→ Để tỉnh rượu, tôi đã uống nước lạnh.
眠る
Ngủ
Sakuya wa tsukareteita node, gussuri nemuru koto ga dekita.
→ Tối qua vì mệt nên tôi đã có thể ngủ ngon.
祈る
Cầu nguyện, cầu mong
Shiken no gōkaku o inotteiru.
→ Tôi đang cầu mong sẽ đỗ kỳ thi.
祝う
Chúc mừng, ăn mừng
Tomodachi no kekkon o kokoro kara iwatai.
→ Tôi muốn thật lòng chúc mừng đám cưới của bạn tôi.
感じる
Cảm thấy, cảm nhận
Jishin de ie ga yureru no o kanjita.; Tanin kara no shinsetsu o, arigataku kanjita.
→ Tôi cảm nhận được nhà rung lắc do động đất.; Tôi cảm thấy biết ơn lòng tốt của người khác.