Từ vựng Mimikara Oboeru N3 Bài 11: Từ Katakana và đời sống

Bài 11: Từ Katakana và đời sống

JLPT N3
Từ vựng Mimikara N3 • 50 từ vựng
#1

パートナー

Đối tác, bạn đời

彼かれは仕事上しごとじょうだけでなく、人生じんせいの大切たいせつなパートナーでもある。

Kare wa shigotojō dake de naku, jinsei no taisetsu na pātonā demo aru.

→ Anh ấy không chỉ là đối tác trong công việc mà còn là người bạn đời quan trọng.

#2

リーダー

Lãnh đạo, trưởng nhóm

新あたらしいプロジェクトのリーダーに、田中たなかさんが選えらばれた。

Atarashii purojekuto no rīdā ni, Tanaka-san ga erabareta.

→ Anh Tanaka đã được chọn làm trưởng nhóm cho dự án mới.

Liên quan:
指導者しどうしゃ(Người lãnh đạo)
#3

ボランティア

Tình nguyện, người tình nguyện

週末しゅうまつは、地域ちいきの清掃せいそうボランティアに参加さんかしている。

Shūmatsu wa, chiiki no seisō borantia ni sanka shiteiru.

→ Vào cuối tuần, tôi tham gia hoạt động tình nguyện dọn dẹp khu vực.

Từ ghép:
ボランティア活動かつどう(Hoạt động tình nguyện)
#4

コミュニケーション

Giao tiếp

チームで働はたらく上うえで、メンバー間かんのコミュニケーションは非常ひじょうに重要じゅうようだ。

Chīmu de hataraku ue de, menbākan no komyunikēshon wa hijō ni jūyō da.

→ Trong làm việc nhóm, giao tiếp giữa các thành viên là cực kỳ quan trọng.

Từ ghép:
コミュニケーションをとる(Giao tiếp)
#5

ユーモア

Sự hài hước, khiếu hài hước

彼かれの話はなしはいつもユーモアがあって、聞きいていると楽たのしい。

Kare no hanashi wa itsumo yūmoa ga atte, kiiteiru to tanoshii.

→ Câu chuyện của anh ấy lúc nào cũng hài hước, nghe rất vui.

Từ ghép:
ユーモアがある/ないユーモアがある/ない(Có/Không có khiếu hài hước)
#6

ショック

Cú sốc, sự sốc

親友しんゆうが突然とつぜん引ひっ越こすと聞きいて、大おおきなショックを受うけた。

Shin'yū ga totsuzen hikkosu to kiite, ookina shokku o uketa.

→ Nghe tin bạn thân đột ngột chuyển đi, tôi đã bị sốc nặng.

Từ ghép:
ショックを受うける(Bị sốc)
#7

ストレス

Căng thẳng, stress

仕事しごとのストレスを解消かいしょうするために、運動うんどうをするようにしている。

Shigoto no sutoresu o kaishō suru tame ni, undō o suru yō ni shiteiru.

→ Để giải tỏa căng thẳng công việc, tôi cố gắng tập thể dục.

Từ ghép:
ストレスがたまる(Bị tích tụ stress);ストレスを解消かいしょうする(Giải tỏa stress)
#8

バランス

Sự cân bằng

健康けんこうのためには、仕事しごととプライベートのバランスが大切たいせつだ。

Kenkō no tame ni wa, shigoto to puraibēto no baransu ga taisetsu da.

→ Để khỏe mạnh, sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống riêng tư là rất quan trọng.

Từ ghép:
バランスがいい/悪わるい/わるい(Cân bằng tốt/kém);バランスをとる(Giữ cân bằng)
#9

レベル

Mức độ, trình độ

彼かれはN1ごうかくに合格するほど、日本語にほんごのレベルが高たかい。

Kare wa Enu-ichi ni gōkaku suru hodo, Nihongo no reberu ga takai.

→ Trình độ tiếng Nhật của anh ấy cao đến mức đỗ cả N1.

Từ ghép:
レベルが高たかい/低ひくい/ひくい(Trình độ cao/thấp);レベルが上あがる/下さがる/さがる(Trình độ tăng/giảm)
#10

アップ

Tăng, nâng lên

来月らいげつから給料きゅうりょうが少すこしアップすることになった。

Raigetsu kara kyūryō ga sukoshi appu suru koto ni natta.

→ Từ tháng sau lương của tôi sẽ tăng lên một chút.

Từ ghép:
アップする(Tăng lên)
Trái nghĩa:
ダウン(Giảm)
#11

ダウン

Giảm; gục, nằm bẹp vì mệt/bệnh

風邪かぜをひいて熱ねつがあるので、今日きょうは一日中いちにちじゅうダウンしていた。; 円高えんだかの影響えいきょうで、輸出ゆしゅつ量りょうがダウンした。

Kaze o hiite netsu ga aru node, kyō wa ichinichijū daun shiteita.; Endaka no eikyō de, yushutsuryō ga daun shita.

→ Vì bị cảm và sốt nên hôm nay tôi đã nằm bẹp cả ngày.; Do ảnh hưởng của việc đồng Yên tăng giá, lượng xuất khẩu đã giảm xuống.

Từ ghép:
ダウンする(Giảm; gục xuống)
Trái nghĩa:
アップ(Tăng)
#12

プラス

PLUS

Dương, cộng thêm, lợi ích

残業ざんぎょうが増ふえたので、収入しゅうにゅうはプラスになったが、自由じゆうな時間じかんは減へった。

Zangyō ga fueta node, shūnyū wa purasu ni natta ga, jiyū na jikan wa hetta.

→ Vì làm thêm giờ tăng lên, thu nhập được cộng thêm nhưng thời gian rảnh lại giảm đi.

Trái nghĩa:
マイナス(Dấu trừ, âm)
#13

マイナス

Âm, dấu trừ; thua lỗ, bất lợi

今月こんげつの家計かけいは、予想外よそうがいの出費しゅっぴが多おおくてマイナスになった。; 彼かれの態度たいどは、チームにとってマイナスにしかならない。

Kongetsu no kakei wa, yosōgai no shuppi ga ookute mainasu ni natta.; Kare no taido wa, chīmu ni totte mainasu ni shika naranai.

→ Tài chính gia đình tháng này bị âm do có nhiều khoản chi ngoài dự kiến.; Thái độ của anh ta chỉ gây bất lợi cho đội mà thôi.

Trái nghĩa:
プラス(Dương, cộng)
#14

イメージ

Hình ảnh, ấn tượng, hình dung

この会社かいしゃのイメージは、とてもクリーンで信頼しんらいできる。

Kono kaisha no imēji wa, totemo kurīn de shinrai dekiru.

→ Hình ảnh của công ty này rất trong sạch và đáng tin cậy.

Từ ghép:
イメージする(Hình dung);イメージが変かわる(Hình ảnh thay đổi);イメージアップ(Nâng cao hình ảnh)
#15

コンテスト

Cuộc thi

写真しゃしんのコンテストに応募おうぼして、入賞にゅうしょうすることができた。

Shashin no kontesuto ni ōbo shite, nyūshō suru koto ga dekita.

→ Tôi đã gửi ảnh tham dự cuộc thi và đã đoạt giải.

Liên quan:
コンクール(Cuộc thi (thường về nghệ thuật))
#16

マスコミ<マス・コミュニケーションマスコミ

Truyền thông đại chúng

その事件じけんは、すぐにマスコミで大おおきく報道ほうどうされた。

Sono jiken wa, sugu ni masukomi de ookiku hōdō sareta.

→ Vụ việc đó đã được truyền thông đưa tin rầm rộ ngay lập tức.

Liên quan:
メディア(Phương tiện truyền thông)
#17

プライバシー

Quyền riêng tư, đời tư

有名人ゆうめいじんは、常つねにプライバシーの問題もんだいに悩なやまされている。

Yūmeijin wa, tsuneni puraibashī no mondai ni nayamasareteiru.

→ Người nổi tiếng luôn phiền não vì vấn đề đời tư.

Từ ghép:
プライバシーを守まもる(Bảo vệ quyền riêng tư);プライバシーを侵害しんがいする(Xâm phạm quyền riêng tư)
#18

オフィス

Văn phòng

私わたしのオフィスは、駅えきのすぐ近ちかくにある。

Watashi no ofisu wa, eki no sugu chikaku ni aru.

→ Văn phòng của tôi ở ngay gần nhà ga.

Liên quan:
事務所じむしょ(Văn phòng)
#19

ルール

Luật lệ, quy tắc

スポーツをするときは、ルールを守まもることが大切たいせつだ。

Supōtsu o suru toki wa, rūru o mamoru koto ga taisetsu da.

→ Khi chơi thể thao, việc tuân thủ luật lệ là rất quan trọng.

Liên quan:
規則きそく(Quy tắc)
Từ ghép:
ルールを守まもる(Tuân thủ luật lệ);ルールを破やぶる(Phá luật)
#20

マナー

Phép lịch sự, cách ứng xử

食事中しょくじちゅうのマナーには、特とくに気きをつけている。

Shokujichū no manā ni wa, tokuni ki o tsuketeiru.

→ Tôi đặc biệt chú ý đến phép lịch sự trong bữa ăn.

Từ ghép:
マナーがいい/悪わるい/わるい(Ứng xử tốt/xấu);マナーを守まもる(Tuân thủ phép lịch sự)
#21

ミス

Lỗi, sai sót

計算けいさんで小ちいさなミスをしてしまい、答こたえが違ちがってしまった。

Keisan de chiisana misu o shite shimai, kotae ga chigatte shimatta.

→ Tôi lỡ mắc một lỗi nhỏ trong tính toán nên đáp án bị sai.

Liên quan:
間違まちがい(Lỗi sai)
Từ ghép:
ミスをする(Mắc lỗi)
#22

スケジュール

Lịch, lịch trình

旅行りょこうのスケジュールを細こまかく立たてた。

Ryokō no sukejūru o komakaku tateta.

→ Tôi đã lập lịch trình chi tiết cho chuyến đi.

Liên quan:
予定よてい(Dự định, kế hoạch)
Từ ghép:
スケジュールを立たてる(Lập lịch trình)
#23

タイトル

Tiêu đề

レポートのタイトルは、内容ないようがわかるように工夫くふうした。

Repōto no taitoru wa, naiyō ga wakaru yō ni kufū shita.

→ Tôi đã suy nghĩ để đặt tiêu đề báo cáo sao cho người đọc hiểu được nội dung.

Liên quan:
題名だいめい(Nhan đề)
#24

テーマ

Chủ đề

卒業論文そつぎょうろんぶんのテーマは、日本にっぽんの経済けいざいについてだ。

Sotsugyō ronbun no tēma wa, Nihon no keizai ni tsuite da.

→ Chủ đề luận văn tốt nghiệp của tôi là về kinh tế Nhật Bản.

Liên quan:
主題しゅだい(Chủ đề)
#25

ストーリー

Cốt truyện, câu chuyện

この小説しょうせつはストーリーが面白おもしろくて、一気いっきに読よんでしまった。

Kono shōsetsu wa sutōrii ga omoshirokute, ikki ni yonde shimatta.

→ Cuốn tiểu thuyết này có cốt truyện thú vị nên tôi đã đọc một mạch hết luôn.

Liên quan:
あらすじ(Tóm tắt nội dung)
#26

ヒット

Thành công lớn, nổi tiếng, ăn khách

彼女かのじょの歌うたは、若者わかものの間あいだで大だいヒットしている。

Kanojo no uta wa, wakamono no aida de dai hitto shiteiru.

→ Bài hát của cô ấy đang cực kỳ nổi tiếng trong giới trẻ.

Từ ghép:
ヒットする(Trở nên nổi tiếng, thành công lớn);ヒット曲きょく(Bài hát nổi tiếng)
#27

ブランド

Thương hiệu

彼女かのじょはいつも有名ゆうめいなブランドの服ふくを着きている。

Kanojo wa itsumo yūmei na burando no fuku o kiteiru.

→ Cô ấy lúc nào cũng mặc quần áo của thương hiệu nổi tiếng.

Từ ghép:
ブランド品ひん(Hàng hiệu)
#28

レンタル

Cho thuê, việc thuê

旅行中りょこうちゅうは、現地げんちでレンタカーを借かりるつもりだ。

Ryokōchū wa, genchi de rentakā o kariru tsumori da.

→ Trong chuyến du lịch, tôi dự định sẽ thuê xe ô tô ở địa phương.

Liên quan:
借かりる(Thuê, mượn)
Từ ghép:
レンタルする(Thuê)
#29

リサイクル

Tái chế

読よみ終おわった雑誌ざっしは、リサイクルに出だすようにしている。

Yomiowatta zasshi wa, risaikuru ni dasu yō ni shiteiru.

→ Những tạp chí đã đọc xong tôi cố gắng đưa đi tái chế.

Liên quan:
再利用さいりよう(Tái sử dụng)
Từ ghép:
リサイクルする(Tái chế)
#30

ラベル

Nhãn

商品しょうひんのラベルをよく見みて、成分せいぶんを確認かくにんしてから買かう。

Shōhin no raberu o yoku mite, seibun o kakunin shite kara kau.

→ Tôi xem kỹ nhãn sản phẩm, xác nhận thành phần rồi mới mua.

Từ ghép:
ラベルを貼はる(Dán nhãn)
#31

タイプ

Kiểu, loại, kiểu người

私わたしは静しずかで優やさしいタイプの人ひとが好すきだ。

Watashi wa shizuka de yasashii taipu no hito ga suki da.

→ Tôi thích kiểu người trầm tính và dịu dàng.

Liên quan:
型かた(Kiểu, loại)
#32

スタイル

Vóc dáng, phong cách, kiểu dáng

彼女かのじょはモデルのようにスタイルがいい。; 最近さいきんは、ゆったりとしたスタイルの服ふくが流行りゅうこうしている。

Kanojo wa moderu no yō ni sutairu ga ii.; Saikin wa, yuttari to shita sutairu no fuku ga ryūkō shiteiru.

→ Cô ấy có vóc dáng đẹp như người mẫu.; Gần đây, kiểu quần áo rộng rãi đang thịnh hành.

Liên quan:
体型たいけい(Dáng người)
#33

セット

Bộ; cài đặt

朝食ちょうしょくは、パンとコーヒーのセットを注文ちゅうもんした。; 目覚めざまし時計どけいを午前ごぜん6時じにセットした。

Chōshoku wa, pan to kōhī no setto o chūmon shita.; Mezamashidokei o gozen rokuji ni setto shita.

→ Bữa sáng tôi đã gọi một bộ gồm bánh mì và cà phê.; Tôi đã cài đặt đồng hồ báo thức lúc 6 giờ sáng.

Từ ghép:
セットする(Cài đặt, ghép thành bộ)
#34

ウイルス

Virus

コンピューターがウイルスに感染かんせんして、動うごかなくなった。

Konpyūtā ga uirusu ni kansen shite, ugokanaku natta.

→ Máy tính bị nhiễm virus nên không hoạt động được nữa.

Liên quan:
感染かんせん(Lây nhiễm)
#35

ロボット

Robot

将来しょうらいは、家事かじを手伝てつだってくれるロボットが欲ほしい。

Shōrai wa, kaji o tetsudatte kureru robotto ga hoshii.

→ Trong tương lai, tôi muốn có một con robot giúp việc nhà.

#36

エネルギー

Năng lượng

地球温暖化ちきゅうおんだんかを防ふせぐために、省しょうエネルギーを心こころがけている。

Chikyū ondanka o fusegu tame ni, shō enerugī o kokorogaketeiru.

→ Để ngăn chặn sự nóng lên toàn cầu, tôi cố gắng tiết kiệm năng lượng.

Liên quan:
省しょうエネ(Tiết kiệm năng lượng)
Từ ghép:
エネルギー資源しげん(Tài nguyên năng lượng)
#37

デジタル

DIGITAL

Kỹ thuật số

最近さいきんのカメラは、ほとんどがデジタルカメラだ。

Saikin no kamera wa, hotondo ga dejitaru kamera da.

→ Máy ảnh gần đây hầu hết là máy ảnh kỹ thuật số.

Trái nghĩa:
アナログ(Analog, tương tự)
#38

マイク<マイクロホンマイク

Micro, microphone

カラオケでマイクを持もって、好すきな歌うたを歌うたった。

Karaoke de maiku o motte, suki na uta o utatta.

→ Ở quán karaoke, tôi cầm mic và hát bài hát yêu thích.

#39

ブレーキ

Phanh

危あぶなかったので、急きゅうブレーキを踏ふんだ。

Abunakatta node, kyū burēki o funda.

→ Vì nguy hiểm nên tôi đã đạp phanh gấp.

Liên quan:
アクセル(Chân ga)
Từ ghép:
ブレーキをかける(Phanh);ブレーキを踏ふむ(Đạp phanh)
#40

ペンキ

Sơn, sơn nước

古ふるい家具かぐにペンキを塗ぬって、きれいにした。

Furui kagu ni penki o nutte, kirei ni shita.

→ Tôi sơn lại đồ đạc cũ cho đẹp.

Từ ghép:
ペンキを塗ぬる(Quét sơn)
#41

炊たける

XUY

(Tự) Cơm chín, được nấu chín

ご飯はんがおいしそうに炊たけた。

Gohan ga oishisō ni taketa.

→ Cơm đã chín trông rất ngon.

Liên quan:
炊たく(Nấu cơm (tha))
#42

炊たく

XUY

(Tha) Nấu cơm

毎朝まいあさ、家族かぞくのためにご飯はんを炊たいている。

Maiasa, kazoku no tame ni gohan o taiteiru.

→ Mỗi sáng tôi đều nấu cơm cho cả nhà.

Liên quan:
炊たける(Cơm chín (tự));炊飯器すいはんき(Nồi cơm điện)
#43

煮にえる

CHỬ

(Tự) Chín do ninh/luộc

野菜やさいが柔やわらかく煮にえたら、火ひを止とめてください。

Yasai ga yawarakaku nietara, hi o tomete kudasai.

→ Khi rau đã được ninh mềm thì hãy tắt bếp.

Liên quan:
煮にる(Ninh, luộc (tha))
#44

煮にる

CHỬ

(Tha) Ninh, luộc, kho

大根だいこんと鶏肉とりにくを一緒いっしょに煮にて、煮物にものを作つくった。

Daikon to toriniku o issho ni nite, nimono o tsukutta.

→ Tôi ninh củ cải và thịt gà cùng nhau để làm món nimono.

Liên quan:
煮にえる(Chín do ninh (tự));煮物にもの(Món ninh, kho)
#45

炒いためる

SAO

(Tha) Xào

フライパンで野菜やさいをさっと炒いためて、塩しおこしょうで味あじをつけた。

Furaipan de yasai o satto itamete, shiokoshō de aji o tsuketa.

→ Tôi xào nhanh rau trên chảo rồi nêm muối tiêu.

Liên quan:
炒いため物もの(Món xào)
#46

焼やける

THIÊU

(Tự) Chín/được nướng; bị cháy/rám nắng

オーブンでパンがいい色いろに焼やけた。; 海うみで一日いちにち遊あそんで、背中せなかが真まっ赤かに焼やけてしまった。

Ōbun de pan ga ii iro ni yaketa.; Umi de ichinichi asonde, senaka ga makka ni yakete shimatta.

→ Bánh mì đã được nướng lên màu đẹp trong lò.; Chơi cả ngày ở biển, lưng tôi bị cháy nắng đỏ rực.

Liên quan:
焼やく(Nướng (tha));日焼ひやけ(Cháy nắng)
#47

焼やく

THIÊU

(Tha) Nướng, áp chảo, quay

庭にわでバーベキューをして、肉にくや野菜やさいを焼やいて食たべた。

Niwa de bābekyū o shite, niku ya yasai o yaite tabeta.

→ Chúng tôi tổ chức tiệc nướng BBQ ở sân, nướng thịt và rau để ăn.

Liên quan:
焼やける(Được nướng, chín);焼やき肉にく(Thịt nướng)
#48

ゆでる

(Tha) Luộc

鍋なべにお湯ゆを沸わかして、パスタをゆでた。

Nabe ni oyu o wakashite, pasuta o yudeta.

→ Tôi đun sôi nước trong nồi và luộc mì ống.

Từ ghép:
ゆで卵たまご(Trứng luộc)
#49

揚あげる

DƯƠNG

(Tha) Chiên ngập dầu

エビに衣ころもをつけて、油あぶらで揚あげて天てんぷらを作つくった。

Ebi ni koromo o tsukete, abura de agete tenpura o tsukutta.

→ Tôi tẩm bột vào tôm, chiên ngập dầu để làm món tempura.

Liên quan:
揚あげ物もの(Đồ chiên)
#50

蒸むす

CHƯƠNG

(Tha) Hấp

さつまいもを蒸むして、おやつに食たべた。

Satsumaimo o mushite, oyatsu ni tabeta.

→ Tôi hấp khoai lang để ăn bữa phụ.

Liên quan:
蒸むし料理りょうり(Món hấp);蒸むし暑あつい(Oi bức)