Từ vựng Mimikara Oboeru N3 Bài 9: Đời sống và xã hội

Bài 9: Đời sống và xã hội

JLPT N3
Từ vựng Mimikara N3 • 80 từ vựng
#1

読書どくしょ

ĐỘC THƯ

Đọc sách

休やすみの日ひは家いえでゆっくり読書どくしょするのが好すきだ。

Yasumi no hi wa ie de yukkuri dokusho suru no ga suki da.

→ Vào ngày nghỉ, tôi thích thong thả đọc sách ở nhà.

Từ ghép:
読書家どくしょか(Người ham đọc sách)
#2

演奏えんそう

DIỄN TẤU

Trình diễn, biểu diễn nhạc

彼かれはピアノの演奏えんそうがとても上手じょうずだ。

Kare wa piano no ensō ga totemo jōzu da.

→ Anh ấy trình diễn piano rất giỏi.

Liên quan:
演奏会えんそうかい(Buổi hòa nhạc)
Từ ghép:
演奏えんそうする(Trình diễn, biểu diễn nhạc)
#3

芸術げいじゅつ

NGHỆ THUẬT

Nghệ thuật

美術館びじゅつかんで様々さまざまな芸術作品げいじゅつさくひんに触ふれることができた。

Bijutsukan de samazama na geijutsu sakuhin ni fureru koto ga dekita.

→ Ở bảo tàng mỹ thuật, tôi đã có thể tiếp xúc với nhiều tác phẩm nghệ thuật đa dạng.

Liên quan:
芸術家げいじゅつか(Nghệ sĩ);芸術的げいじゅつてきな(Mang tính nghệ thuật)
#4

検査けんさ

KIỂM TRA

Kiểm tra, xét nghiệm

健康診断けんこうしんだんで、血液けつえきの検査けんさを受うけた。

Kenkō shindan de, ketsueki no kensa o uketa.

→ Trong buổi khám sức khỏe, tôi đã được xét nghiệm máu.

Từ ghép:
検査けんさする(Kiểm tra, xét nghiệm)
#5

血液けつえき

HUYẾT DỊCH

Máu

けがをして、たくさんの血液つえきが流ながれた。

Kega o shite, takusan no ketsueki ga nagareta.

→ Tôi bị thương và chảy rất nhiều máu.

Từ ghép:
血液型けつえきがた(Nhóm máu)
#6

治療ちりょう

TRỊ LIỆU

Điều trị

歯はの治療ちりょうには時間じかんがかかりそうだ。

Ha no chiryō ni wa jikan ga kakarisō da.

→ Việc điều trị răng có vẻ sẽ tốn thời gian.

Từ ghép:
治療ちりょうする(Điều trị);治療ちりょうを受うける(Được điều trị)
#7

症状しょうじょう

CHỨNG TRẠNG

Triệu chứng

風邪かぜのような症状しょうじょうが出でたら、早はやめに病院びょういんに行いってください。

Kaze no yō na shōjō ga detara, hayame ni byōin ni itte kudasai.

→ Nếu xuất hiện triệu chứng giống như cảm cúm, hãy đến bệnh viện sớm.

Từ ghép:
症状しょうじょうが出でる(Xuất hiện triệu chứng);症状しょうじょうが重おもい/軽かるい/かるい(Triệu chứng nặng/nhẹ)
#8

予防よぼう

DỰ PHÒNG

Phòng ngừa

病気びょうきの予防よぼうには、手洗てあらいうがいが大切たいせつだ。

Byōki no yobō ni wa, te arai ugai ga taisetsu da.

→ Để phòng bệnh, việc rửa tay và súc miệng là rất quan trọng.

Liên quan:
予防接種よぼうせっしゅ(Tiêm phòng)
Từ ghép:
予防よぼうする(Phòng ngừa)
#9

栄養えいよう

VINH DƯỠNG

Dinh dưỡng

バランスの取とれた栄養えいようを摂とることが健康けんこうに良よい。

Baransu no toreta eiyō o toru koto ga kenkō ni yoi.

→ Việc hấp thụ dinh dưỡng cân bằng tốt cho sức khỏe.

Từ ghép:
栄養えいようがある/ないえいようがある/ない(Có/Không có dinh dưỡng);栄養不足えいようぶそく(Thiếu dinh dưỡng)
#10

手術しゅじゅつ

THỦ THUẬT

Phẫu thuật

父ちちは来週らいしゅう、目めの手術しゅじゅつを受うけることになった。

Chichi wa raishū, me no shujutsu o ukeru koto ni natta.

→ Bố tôi tuần sau sẽ phải phẫu thuật mắt.

Từ ghép:
手術しゅじゅつする(Phẫu thuật);手術しゅじゅつを受うける(Được phẫu thuật)
#11

死亡しぼう

TỬ VONG

Tử vong, chết

交通事故こうつうじこによる死亡者しぼうしゃ数すうが、去年きょねんより減少げんしょうした。

Kōtsū jiko ni yoru shibōsha sū ga, kyonen yori genshō shita.

→ Số người tử vong do tai nạn giao thông đã giảm so với năm ngoái.

Liên quan:
死しぬ(Chết);亡なくなる(Mất, qua đời)
Từ ghép:
死亡しぼうする(Tử vong)
#12

命いのち

MỆNH/MẠNG

Sinh mệnh, mạng sống

医者いしゃは患者かんじゃの命いのちを救すくうために全力ぜんりょくを尽つくした。

Isha wa kanja no inochi o sukuu tame ni zenryoku o tsukushita.

→ Bác sĩ đã dốc toàn lực để cứu mạng sống của bệnh nhân.

Liên quan:
生命せいめい(Sinh mệnh)
#13

一生いっしょう

NHẤT SINH

Cả đời, suốt đời, một đời

この経験けいけんは、私わたしの一生いっしょうの宝物たからものになるだろう。

Kono keiken wa, watashi no isshō no takaramono ni naru darō.

→ Trải nghiệm này có lẽ sẽ trở thành báu vật suốt đời tôi.

Từ ghép:
一生いっしょうのお願ねがい(Lời thỉnh cầu vô cùng quan trọng)
#14

誤解ごかい

NGỘ GIẢI

Sự hiểu lầm, hiểu sai

私わたしの言いい方かたが悪わるかったせいで、彼れに誤解ごかいされてしまった。

Watashi no iikata ga warukatta sei de, kare ni gokai sarete shimatta.

→ Do cách nói không tốt của tôi mà tôi đã bị anh ấy hiểu lầm.

Từ ghép:
誤解ごかいする(Hiểu lầm);誤解ごかいを招まねく(Gây ra hiểu lầm);誤解ごかいが解とける(Hóa giải hiểu lầm)
#15

後悔こうかい

HẬU HỐI

Hối hận

もっと勉強べんきょうしておけばよかったと、今いまになって後悔こうかいしている。

Motto benkyō shite okeba yokatta to, ima ni natte kōkai shiteiru.

→ Bây giờ tôi mới hối hận vì đã không học hành chăm chỉ hơn.

Từ ghép:
後悔こうかいする(Hối hận)
#16

訳わけ

DỊCH

Lý do, nguyên nhân, ý nghĩa, tình huống

彼かれが怒いかっている訳わけを知しりたい。; そんなことをする訳わけにはいかない。

Kare ga okotteiru wake o shiritai.; Sonna koto o suru wake ni wa ikanai.

→ Tôi muốn biết lý do anh ấy tức giận.; Không thể làm việc như thế được.

Tương tự:
理由りゆう(Lý do)
#17

態度たいど

THÁI ĐỘ

Thái độ

彼かれはいつも真面目まじめな態度たいどで仕事しごとに取とり組くむ。

Kare wa itsumo majime na taido de shigoto ni torikumu.

→ Anh ấy luôn làm việc với thái độ nghiêm túc.

Từ ghép:
態度たいどがいい/悪わるい/わるい(Thái độ tốt/xấu)
#18

癖くせ

PHÍCH

Thói quen, tật; thường mang sắc thái không tốt

話はなすときによく髪かみを触さわる癖くせがある。

Hanasu toki ni yoku kami o sawaru kuse ga aru.

→ Tôi có tật hay sờ tóc khi nói chuyện.

Từ ghép:
癖くせがある/ないくせがある/ない(Có/Không có tật);癖くせがつく(Nhiễm thói quen/tật);口癖くちぐせ(Câu cửa miệng)
#19

礼儀れいぎ

LỄ NGHI

Lễ nghi, phép lịch sự

目上めうえの人ひとには、礼儀正れいぎただしく接せっすることが大切たいせつだ。

Meue no hito ni wa, reigi tadashiku sessuru koto ga taisetsu da.

→ Việc đối xử lễ phép với người bề trên là rất quan trọng.

Từ ghép:
礼儀正れいぎただしい(Lễ phép);礼儀作法れいぎさほう(Lễ nghi, phép tắc)
#20

文句もんく

VĂN CÚ/CÂU

Phàn nàn, lời than phiền

料理りょうりがおいしくないと文句もんくを言いう客きゃくがいた。

Ryōri ga oishikunai to monku o iu kyaku ga ita.

→ Có vị khách phàn nàn rằng món ăn không ngon.

Từ ghép:
文句もんくを言いう(Phàn nàn);文句もんくがない(Không có gì để phàn nàn)
#21

表情ひょうじょう

BIỂU TÌNH

Biểu cảm, nét mặt

彼女かのじょはポーカーフェイスで、表情ひょうじょうからは何なにも読よみ取とれない。

Kanojo wa pōkāfeisu de, hyōjō kara wa nani mo yomitorenai.

→ Cô ấy có khuôn mặt lạnh như tiền, không thể đọc được gì từ biểu cảm.

Từ ghép:
表情ひょうじょうが豊ゆたかだ(Biểu cảm phong phú)
#22

表面ひょうめん

BIỂU DIỆN

Bề mặt, bề ngoài

湖みずうみの表面ひょうめんが鏡かがみのように景色けしきを映うつしていた。

Mizuumi no hyōmen ga kagami no yō ni keshiki o utsushiteita.

→ Bề mặt hồ phản chiếu phong cảnh như một tấm gương.

Trái nghĩa:
裏面りめん(Mặt sau);内面ないめん(Bên trong, nội tâm)
#23

禁煙きんえん

CẤM YÊN

Cấm hút thuốc; bỏ thuốc lá

健康けんこうのために、禁煙きんえんすることにした。

Kenkō no tame ni, kin'en suru koto ni shita.

→ Vì sức khỏe, tôi đã quyết định bỏ thuốc lá.

Từ ghép:
禁煙きんえんする(Bỏ thuốc lá)
Trái nghĩa:
喫煙きつえん(Hút thuốc)
#24

禁止きんし

CẤM CHỈ

Cấm, nghiêm cấm

この場所ばしょでの写真撮影しゃしんさつえいは禁止きんしされています。

Kono basho de no shashin satsuei wa kinshi sareteimasu.

→ Việc chụp ảnh ở nơi này bị cấm.

Từ ghép:
禁止きんしする(Cấm);立入禁止たちいりきんし(Cấm vào)
#25

完成かんせい

HOÀN THÀNH

Hoàn thành, hoàn thiện

長ながい時間じかんをかけて、ついに絵えが完成かんせいした。

Nagai jikan o kakete, tsuini e ga kansei shita.

→ Sau một thời gian dài, cuối cùng bức tranh đã hoàn thành.

Từ ghép:
完成かんせいする(Hoàn thành)
Trái nghĩa:
未完成みかんせい(Chưa hoàn thành)
#26

課題かだい

KHÓA ĐỀ

Nhiệm vụ, bài tập; vấn đề/thách thức cần giải quyết

今日きょうの授業じゅぎょうで、新あたらしい課題かだいが出だされた。; 環境問題かんきょうもんだいは、現代社会げんだいしゃかいの大おおきな課題かだいだ。

Kyō no jugyō de, atarashii kadai ga dasareta.; Kankyō mondai wa, gendai shakai no ookina kadai da.

→ Trong buổi học hôm nay, một nhiệm vụ mới đã được giao.; Vấn đề môi trường là một thách thức lớn của xã hội hiện đại.

Liên quan:
問題もんだい(Vấn đề)
#27

例外れいがい

LỆ NGOẠI

Ngoại lệ

この規則きそくにはいくつかの例外れいがいが認みとめられている。

Kono kisoku ni wa ikutsuka no reigai ga mitomerareteiru.

→ Quy tắc này có một vài ngoại lệ được chấp nhận.

Từ ghép:
例外れいがいなく(Không có ngoại lệ)
#28

基本きほん

CƠ BẢN/BỔN

Cơ bản, nền tảng

スポーツを始はじめる前まえに、まず基本きほんをしっかり学まなぶことが大切たいせつだ。

Supōtsu o hajimeru mae ni, mazu kihon o shikkari manabu koto ga taisetsu da.

→ Trước khi bắt đầu chơi thể thao, điều quan trọng là phải học vững kiến thức cơ bản trước tiên.

Liên quan:
基本的きほんてきな(Mang tính cơ bản)
#29

記録きろく

KÝ LỤC

Kỷ lục; ghi chép, ghi lại

彼かれはマラソンで世界記録せかいきろくを出だした。; 会議かいぎの内容ないようを記録きろくしておく。

Kare wa marason de sekai kiroku o dashita.; Kaigi no naiyō o kiroku shite oku.

→ Anh ấy đã lập kỷ lục thế giới ở môn marathon.; Ghi chép lại nội dung cuộc họp.

Từ ghép:
記録きろくする(Ghi lại);記録きろくを破やぶる(Phá kỷ lục)
#30

状態じょうたい

TRẠNG THÁI

Tình trạng, trạng thái

患者かんじゃの状態じょうたいは、少すこしずつ良よくなっている。

Kanja no jōtai wa, sukoshi zutsu yoku natteiru.

→ Tình trạng của bệnh nhân đang dần tốt lên từng chút một.

Liên quan:
状況じょうきょう(Tình hình)
#31

出来事できごと

XUẤT LAI SỰ

Sự việc, sự kiện xảy ra

旅行中りょこうちゅう、いろいろな面白おもしろい出来事できごとがあった。

Ryokōchū, iroiro na omoshiroi dekigoto ga atta.

→ Trong chuyến du lịch, đã có rất nhiều sự việc thú vị xảy ra.

#32

場面ばめん

TRƯỜNG/TRÀNG DIỆN

Cảnh, tình huống

映画えいがの最後さいごの場面ばめんは、とても感動的かんどうてきだった。

Eiga no saigo no bamen wa, totemo kandōteki datta.

→ Cảnh cuối cùng của bộ phim rất cảm động.

Liên quan:
シーン(Cảnh)
#33

機会きかい

CƠ HỘI

Cơ hội, dịp

機会きかいがあれば、もう一度いちど海外かいがいで働はたらきたい。

Kikai ga areba, mō ichido kaigai de hatarakitai.

→ Nếu có cơ hội, tôi muốn làm việc ở nước ngoài một lần nữa.

Liên quan:
チャンス(Cơ hội)
Từ ghép:
機会きかいがある/ないきかいがある/ない(Có/Không có cơ hội);機会きかいを逃のがす(Bỏ lỡ cơ hội)
#34

距離きょり

CỰ LY

Khoảng cách, cự ly

家いえから駅えきまでの距離きょりは、歩あるいて10分ぷんぐらいだ。

Ie kara eki made no kyori wa, aruite juppun gurai da.

→ Khoảng cách từ nhà đến ga tương đương khoảng 10 phút đi bộ.

Từ ghép:
距離きょりが遠とおい/近ちかい/ちかい(Khoảng cách xa/gần)
#35

提案ていあん

ĐỀ ÁN

Đề xuất, kiến nghị

会議かいぎで、新あたらしいプロジェクトについての提案ていあんをした。

Kaigi de, atarashii purojekuto ni tsuite no teian o shita.

→ Trong cuộc họp, tôi đã đưa ra đề xuất về dự án mới.

Từ ghép:
提案ていあんする(Đề xuất)
#36

やり取とり

Trao đổi qua lại, giao tiếp qua lại

顧客こきゃくとメールで何度なんどもやり取とりをした。

Kokyaku to mēru de nando mo yaritori o shita.

→ Tôi đã trao đổi qua lại nhiều lần với khách hàng bằng email.

Liên quan:
交換こうかん(Trao đổi)
Từ ghép:
やり取とりする(Trao đổi qua lại)
#37

知識ちしき

TRI THỨC/THÍCH

Kiến thức, tri thức

彼かれは幅広はばひろい知識ちしきを持もっていて、何なんでもよく知しっている。

Kare wa habahiroi chishiki o motteite, nan demo yoku shitteiru.

→ Anh ấy có kiến thức rộng và biết rõ về mọi thứ.

Từ ghép:
知識ちしきがある/ないちしきがある/ない(Có/Không có kiến thức);知識ちしきが豊富ほうふだ(Kiến thức phong phú);知識ちしきを身みにつける(Trang bị kiến thức)
#38

実力じつりょく

THỰC LỰC

Thực lực, năng lực thực tế

彼かれはまだ若わかいが、十分じゅうぶんな実力じつりょくを持もっている。

Kare wa mada wakai ga, jūbun na jitsuryoku o motteiru.

→ Anh ấy tuy còn trẻ nhưng đã có đủ thực lực.

Từ ghép:
実力じつりょくがある/ないじつりょくがある/ない(Có/Không có thực lực);実力じつりょくを出だす(Thể hiện thực lực);実力じつりょくがつく(Thực lực tăng lên)
#39

手段しゅだん

THỦ ĐOẠN

Phương pháp, phương tiện, cách thức

目的もくてきを達成たっせいするためなら、どんな手段しゅだんも使つかうつもりだ。

Mokuteki o tassei suru tame nara, donna shudan mo tsukau tsumori da.

→ Nếu là để đạt được mục đích, tôi dự định sẽ sử dụng bất kỳ phương pháp nào.

Tương tự:
方法ほうほう(Phương pháp)
#40

代表だいひょう

ĐẠI BIỂU

Đại diện

彼かれは日本にほんを代表だいひょうするサッカー選手せんしゅの一人ひとりだ。

Kare wa Nihon o daihyō suru sakkā senshu no hitori da.

→ Anh ấy là một trong những cầu thủ bóng đá tiêu biểu đại diện cho Nhật Bản.

Liên quan:
代表者だいひょうしゃ(Người đại diện)
Từ ghép:
代表だいひょうする(Đại diện)
#41

影響えいきょう

ẢNH HƯỞNG

Ảnh hưởng

テレビの見みすぎは、子供こどもの成長せいちょうに悪わるい影響えいきょうを与あたえる。

Terebi no misugi wa, kodomo no seichō ni warui eikyō o ataeru.

→ Việc xem TV quá nhiều gây ảnh hưởng xấu đến sự phát triển của trẻ.

Từ ghép:
影響えいきょうする(Ảnh hưởng);影響えいきょうがある/ないえいきょうがある/ない(Có/Không có ảnh hưởng);影響えいきょうを受うける(Chịu ảnh hưởng);影響えいきょうを与あたえる(Gây ảnh hưởng)
#42

効果こうか

HIỆU QUẢ

Hiệu quả, tác dụng

この薬くすりは風邪かぜによく効果こうかがある。

Kono kusuri wa kaze ni yoku kōka ga aru.

→ Thuốc này có tác dụng tốt đối với bệnh cảm.

Liên quan:
効果的こうかてきな(Có hiệu quả)
Từ ghép:
効果こうかがある/ないこうかがある/ない(Có/Không có hiệu quả);効果こうかが上あがる(Hiệu quả tăng lên)
#43

印象いんしょう

ẤN TƯỢNG

Ấn tượng

面接めんせつでは、第一印象だいいちいんしょうがとても大切たいせつだ。

Mensetsu de wa, daiichi inshō ga totemo taisetsu da.

→ Trong phỏng vấn, ấn tượng ban đầu rất quan trọng.

Từ ghép:
印象いんしょうに残のこる(Để lại ấn tượng);印象いんしょうを受うける(Có ấn tượng);印象いんしょうを与あたえる(Gây ấn tượng)
#44

印しるし

ẤN

Dấu, dấu hiệu, ký hiệu

間違まちがえたところに赤あかい印しるしをつけた。

Machigaeta tokoro ni akai shirushi o tsuketa.

→ Tôi đã đánh dấu đỏ vào chỗ bị sai.

Liên quan:
目印めじるし(Dấu hiệu nhận biết, mốc)
Từ ghép:
印しるしをつける(Đánh dấu)
#45

合図あいず

HỢP ĐỒ

Dấu hiệu, tín hiệu, ám hiệu

先生せんせいが手てを挙あげて、授業開始じゅぎょうかいしの合図あいずをした。

Sensei ga te o agete, jugyō kaishi no aizu o shita.

→ Thầy giáo giơ tay ra hiệu bắt đầu giờ học.

Từ ghép:
合図あいずする(Ra hiệu);合図あいずを送おくる(Gửi tín hiệu)
#46

共通きょうつう

CỘNG THÔNG

Chung, giống nhau, cùng có

私わたしたちには、音楽おんがくが好すきという共通きょうつうの趣味しゅみがある。

Watashitachi ni wa, ongaku ga suki to iu kyōtsū no shumi ga aru.

→ Chúng tôi có sở thích chung là thích âm nhạc.

Từ ghép:
共通きょうつうする(Có điểm chung);共通点きょうつうてん(Điểm chung)
#47

強調きょうちょう

CƯỜNG/CƯỠNG ĐIỀU/ĐIỆU

Nhấn mạnh

彼かれは、自分じぶんの意見いけんの正ただしさを強調きょうちょうした。

Kare wa, jibun no iken no tadashisa o kyōchō shita.

→ Anh ấy đã nhấn mạnh sự đúng đắn trong ý kiến của mình.

Từ ghép:
強調きょうちょうする(Nhấn mạnh)
#48

省略しょうりゃく

TỈNH LƯỢC

Lược bỏ, rút gọn

時間じかんがないので、細こまかい説明せつめいは省略しょうりゃくします。

Jikan ga nai node, komakai setsumei wa shōryaku shimasu.

→ Vì không có thời gian nên tôi xin lược bỏ phần giải thích chi tiết.

Từ ghép:
省略しょうりゃくする(Lược bỏ)
#49

挑戦ちょうせん

THIÊU/THAO CHIẾN

Thách thức; thử sức

彼かれは、エベレスト登頂とうちょうという難むずかしい挑戦ちょうせんに成功せいこうした。

Kare wa, Eberesuto tōchō to iu muzukashii chōsen ni seikō shita.

→ Anh ấy đã thành công trong thử thách khó khăn là chinh phục đỉnh Everest.

Liên quan:
チャレンジ(Thử thách)
Từ ghép:
挑戦ちょうせんする(Thử sức, thách thức)
#50

やる気き

KHÍ

Động lực, ý chí muốn làm

彼かれはいつもやる気きに満みちていて、周まわりの人ひとにも良よい影響えいきょうを与あたえる。

Kare wa itsumo yaruki ni michiteite, mawari no hito ni mo yoi eikyō o ataeru.

→ Anh ấy lúc nào cũng tràn đầy động lực và gây ảnh hưởng tốt đến những người xung quanh.

Từ ghép:
やる気きがある/ないやるきがある/ない(Có/Không có động lực);やる気きが出でる(Có động lực, nổi hứng muốn làm);やる気きを出だす(Lấy lại/khơi lên động lực)
#51

勇気ゆうき

DŨNG KHÍ

Dũng khí, lòng can đảm

好すきな人ひとに告白こくはくするには、勇気ゆうきが必要ひつようだ。

Suki na hito ni kokuhaku suru ni wa, yūki ga hitsuyō da.

→ Để tỏ tình với người mình thích, cần phải có dũng khí.

Từ ghép:
勇気ゆうきがある/ないゆうきがある/ない(Có/Không có dũng khí);勇気ゆうきを出だす(Lấy hết can đảm)
#52

資格しかく

TƯ CÁCH

Bằng cấp, chứng chỉ, tư cách

彼かれは弁護士べんごしの資格しかくを持もっているので、法律ほうりつに詳くわしい。

Kare wa bengoshi no shikaku o motteiru node, hōritsu ni kuwashii.

→ Vì anh ấy có bằng luật sư nên rất am hiểu về pháp luật.

Từ ghép:
資格しかくがある/ないしかくがある/ない(Có/Không có tư cách, bằng cấp);資格しかくを取とる(Lấy bằng cấp, chứng chỉ);資格しかくを与あたえる(Trao tư cách, cấp quyền đủ điều kiện)
#53

申請しんせい

THÂN THỈNH/TÍNH

Đăng ký, nộp đơn xin, xin cấp

大学だいがくへの入学にゅうがくを申請しんせいするために、書類しょるいを準備じゅんびしている。

Daigaku e no nyūgaku o shinsei suru tame ni, shorui o junbi shiteiru.

→ Để đăng ký nhập học đại học, tôi đang chuẩn bị hồ sơ.

Liên quan:
申もうし込こむ(Đăng ký)
Từ ghép:
申請しんせいする(Đăng ký, nộp đơn xin)
#54

本人ほんにん

BẢN/BỔN NHÂN

Chính người đó, chính chủ

この書類しょるいは、必かならず本人ほんにんが署名しょめいしてください。

Kono shorui wa, kanarazu honnin ga shomei shite kudasai.

→ Tài liệu này nhất định phải do chính chủ ký tên.

Trái nghĩa:
代理人だいりにん(Người đại diện)
#55

契約けいやく

KHẾ ƯỚC

Hợp đồng, giao kèo

家いえを借かりるために、不動産会社ふどうさんがいしゃと契約けいやくを結むすんだ。

Ie o kariru tame ni, fudōsan gaisha to keiyaku o musunda.

→ Để thuê nhà, tôi đã ký hợp đồng với công ty bất động sản.

Liên quan:
契約書けいやくしょ(Bản hợp đồng)
Từ ghép:
契約けいやくする(Ký hợp đồng);契約けいやくを結むすぶ(Ký kết hợp đồng);契約けいやくを取とり消けす(Hủy hợp đồng)
#56

証明しょうめい

CHỨNG MINH

Chứng minh, chứng nhận

彼かれは自分じぶんが無実むじつであることを証明しょうめいするために、証拠しょうこを探さがした。

Kare wa jibun ga mujitsu de aru koto o shōmei suru tame ni, shōko o sagashita.

→ Để chứng minh mình vô tội, anh ấy đã tìm kiếm bằng chứng.

Liên quan:
証明書しょうめいしょ(Giấy chứng nhận);身分証明書みぶんしょうめいしょ(Giấy tờ tùy thân)
Từ ghép:
証明しょうめいする(Chứng minh)
#57

変更へんこう

BIẾN CANH/CÁNH

Thay đổi, sửa đổi

フライトの時間じかんを変更へんこうしたいのですが、可能かのうですか。

Furaito no jikan o henkō shitai no desu ga, kanō desu ka.

→ Tôi muốn thay đổi giờ bay, có được không ạ?

Liên quan:
変かえる(Thay đổi)
Từ ghép:
変更へんこうする(Thay đổi)
#58

保存ほぞん

BẢO TỒN

Bảo quản, lưu giữ

この食品しょくひんは、冷蔵庫れいぞうこで保存ほぞんしてください。

Kono shokuhin wa, reizōko de hozon shite kudasai.

→ Thực phẩm này hãy bảo quản trong tủ lạnh.

Liên quan:
保存食ほぞんしょく(Thực phẩm bảo quản lâu)
Từ ghép:
保存ほぞんする(Bảo quản, lưu)
#59

保護ほご

BẢO HỘ

Bảo vệ, bảo hộ

絶滅ぜつめつの危機ききにある動物どうぶつを保護ほごする必要ひつようがある。

Zetsumetsu no kiki ni aru dōbutsu o hogo suru hitsuyō ga aru.

→ Cần phải bảo vệ những loài động vật đang có nguy cơ tuyệt chủng.

Liên quan:
環境保護かんきょうほご(Bảo vệ môi trường)
Từ ghép:
保護ほごする(Bảo vệ, bảo hộ)
#60

環境かんきょう

HOÀN CẢNH

Môi trường, hoàn cảnh xung quanh

子供こどもたちが安全あんぜんに遊あそべる環境かんきょうを作つくりたい。

Kodomotachi ga anzen ni asoberu kankyō o tsukuritai.

→ Tôi muốn tạo ra môi trường để trẻ em có thể vui chơi an toàn.

Từ ghép:
環境問題かんきょうもんだい(Vấn đề môi trường);自然環境しぜんかんきょう(Môi trường tự nhiên)
#61

資源しげん

TƯ NGUYÊN

Tài nguyên

地球ちきゅうの資源しげんは無限むげんではないので、大切たいせつに使つかわなければならない。

Chikyū no shigen wa mugen dewa nai node, taisetsu ni tsukawanakereba naranai.

→ Tài nguyên của Trái đất không phải là vô hạn nên phải sử dụng một cách cẩn thận.

Liên quan:
天然資源てんねんしげん(Tài nguyên thiên nhiên);エネルギー資源えねるぎーしげん(Tài nguyên năng lượng)
Từ ghép:
資源しげんが豊富ほうふだ/乏とぼしい/とぼしい(Tài nguyên phong phú/kh scarce)
#62

不足ふそく

BẤT TÚC

Thiếu, thiếu hụt

運動不足うんどうぶそくは、健康けんこうに良よくないと言いわれている。

Undō fusoku wa, kenkō ni yoku nai to iwareteiru.

→ Người ta nói rằng thiếu vận động không tốt cho sức khỏe.

Từ ghép:
不足ふそくする(Thiếu)
Trái nghĩa:
十分じゅうぶん(Đầy đủ)
#63

平均へいきん

BÌNH QUÂN

Trung bình, bình quân

テストの平均点へいきんてんは、70点てんだった。

Tesuto no heikin ten wa, nanajutten datta.

→ Điểm trung bình của bài kiểm tra là 70 điểm.

Liên quan:
平均寿命へいきんじゅみょう(Tuổi thọ trung bình)
Từ ghép:
平均へいきんする(Tính trung bình)
#64

割合わりあい

CÁT HỢP

Tỷ lệ; mức độ tương đối

このクラスでは、男子学生だんしがくせいと女子学生じょしがくせいの割合わりあいはほぼ同おなじだ。

Kono kurasu de wa, danshi gakusei to joshi gakusei no wariai wa hobo onaji da.

→ Trong lớp này, tỷ lệ nam sinh và nữ sinh gần như bằng nhau.

Tương tự:
比率ひりつ(Tỷ lệ)
Từ ghép:
割合わりあいに/割合わりあいと/わりあいと((Phó từ) Tương đối, khá là)
#65

商売しょうばい

THƯƠNG MẠI

Kinh doanh, buôn bán

祖父そふは若わかい頃ごろから、ここで八百屋やおやの商売しょうばいをしていた。

Sofu wa wakai koro kara, koko de yaoya no shōbai o shiteita.

→ Ông tôi từ khi còn trẻ đã kinh doanh cửa hàng rau quả ở đây.

Liên quan:
ビジネス(Kinh doanh)
Từ ghép:
商売しょうばいをする(Kinh doanh)
#66

商品しょうひん

THƯƠNG PHẨM

Sản phẩm, hàng hóa

この店みせには、たくさんの面白おもしろい商品しょうひんが置おいてある。

Kono mise ni wa, takusan no omoshiroi shōhin ga oite aru.

→ Cửa hàng này bày bán rất nhiều sản phẩm thú vị.

Liên quan:
品物しなもの(Hàng hóa, đồ vật)
#67

質しつ

CHẤT/CHÍ

Chất lượng, tính chất

値段ねだんは高たかいが、その分ぶん、質しつはとてもいい。

Nedan wa takai ga, sono bun, shitsu wa totemo ii.

→ Giá thì đắt nhưng bù lại chất lượng rất tốt.

Liên quan:
品質ひんしつ(Chất lượng)
Từ ghép:
質しつがいい/悪わるい/わるい(Chất lượng tốt/xấu)
#68

型かた

HÌNH

Kiểu, mẫu, loại

このパソコンは、一ひとつ前まえの型かたなので安やすくなっている。

Kono pasokon wa, hitotsu mae no kata nanode yasuku natteiru.

→ Cái máy tính này là đời cũ hơn một chút nên đang được giảm giá.

Liên quan:
新型しんがた(Kiểu mới, mẫu mới);大型おおがた(Loại lớn);小型こがた(Loại nhỏ)
#69

生産せいさん

SINH SẢN

Sản xuất

この工場こうじょうでは、自動車じどうしゃの部品ぶひんを生産せいさんしている。

Kono kōjō de wa, jidōsha no buhin o seisan shiteiru.

→ Nhà máy này đang sản xuất linh kiện ô tô.

Từ ghép:
生産せいさんする(Sản xuất)
Trái nghĩa:
消費しょうひ(Tiêu thụ)
#70

消費しょうひ

TIÊU PHÍ

Tiêu dùng, tiêu thụ

電気でんきの消費しょうひを抑おさえるために、エアコンの設定せってい温度おんどを上あげた。

Denki no shōhi o osaeru tame ni, eakon no settei ondo o ageta.

→ Để hạn chế tiêu thụ điện, tôi đã tăng nhiệt độ cài đặt của điều hòa.

Liên quan:
消費者しょうひしゃ(Người tiêu dùng)
Từ ghép:
消費しょうひする(Tiêu thụ)
Trái nghĩa:
生産せいさん(Sản xuất)
#71

物価ぶっか

VẬT GIÁ

Vật giá, mức giá hàng hóa nói chung

最近さいきん、物価ぶっかがどんどん上あがっていて、生活せいかつが苦くるしい。

Saikin, bukka ga dondon agatteite, seikatsu ga kurushii.

→ Gần đây vật giá cứ tăng vùn vụt, cuộc sống thật khó khăn.

Từ ghép:
物価ぶっかが高たかい/安やすい/やすい(Vật giá cao/thấp);物価ぶっかが上あがる/下さがる/さがる(Vật giá tăng/giảm)
#72

倒産とうさん

ĐẢO SẢN

Phá sản

不景気ふけいきで、多おおくの会社かいしゃが倒産とうさんした。

Fukeiki de, ooku no kaisha ga tōsan shita.

→ Do suy thoái kinh tế, nhiều công ty đã phá sản.

Từ ghép:
倒産とうさんする(Phá sản)
#73

携帯けいたい

HUỀ ĐỚI/ĐÁI

Mang theo; di động

外出がいしゅつするときは、いつも携帯電話けいたいでんわを持もっている。

Gaishutsu suru toki wa, itsumo keitai denwa o motteiru.

→ Khi ra ngoài, tôi luôn mang theo điện thoại di động.

Liên quan:
携帯電話けいたいでんわ(Điện thoại di động);スマホ(Điện thoại thông minh)
Từ ghép:
携帯けいたいする(Mang theo)
#74

現代げんだい

HIỆN ĐẠI

Hiện đại, thời hiện đại

現代げんだいの若者わかものは、昔むかしと比くらべて考かんがえ方かたが大おおきく変かわった。

Gendai no wakamono wa, mukashi to kurabete kangaekata ga ookiku kawatta.

→ Giới trẻ hiện đại có cách suy nghĩ thay đổi lớn so với ngày xưa.

Liên quan:
現代的げんだいてきな(Mang tính hiện đại)
Trái nghĩa:
過去かこ(Quá khứ);昔むかし(Ngày xưa)
#75

世紀せいき

THẾ KỶ/KỈ

Thế kỷ

今いまは21世紀せいきだ。

Ima wa nijūisseiki da.

→ Bây giờ là thế kỷ 21.

#76

文化ぶんか

VĂN HÓA

Văn hóa

外国語がいこくごを学まなぶことは、その国くにの文化ぶんかを理解りかいすることにもつながる。

Gaikokugo o manabu koto wa, sono kuni no bunka o rikai suru koto ni mo tsunagaru.

→ Việc học ngoại ngữ cũng dẫn đến việc hiểu được văn hóa của nước đó.

Liên quan:
日本文化にほんぶんか(Văn hóa Nhật Bản);異文化いぶんか(Văn hóa khác biệt, văn hóa khác)
#77

都市とし

ĐÔ THỊ

Đô thị, thành phố

この国くにでは、人口じんこうの多おおくが都市としに集中しゅうしゅうしている。

Kono kuni de wa, jinkō no ooku ga toshi ni shūchū shiteiru.

→ Ở đất nước này, phần lớn dân số tập trung ở các đô thị.

Liên quan:
都会とかい(Đô thị, thành phố lớn);都市部としぶ(Khu vực đô thị)
Trái nghĩa:
地方ちほう(Địa phương, vùng ngoài đô thị)
#78

地方ちほう

ĐỊA PHƯƠNG

Địa phương, vùng miền

地方ちほうには、都市としにはない自然しぜんの美うつくしさがある。

Chihō ni wa, toshi ni wa nai shizen no utsukushisa ga aru.

→ Ở các địa phương có vẻ đẹp tự nhiên mà đô thị không có.

Liên quan:
地方自治体ちほうじちたい(Chính quyền địa phương)
Trái nghĩa:
都市とし(Đô thị)
#79

戦争せんそう

CHIẾN TRANH

Chiến tranh

戦争せんそうは、多おおくの人々ひとびとの命いのちを奪うばう悲劇ひげきだ。

Sensō wa, ooku no hitobito no inochi o ubau higeki da.

→ Chiến tranh là một bi kịch cướp đi sinh mạng của nhiều người.

Từ ghép:
戦争せんそうが起おきる(Xảy ra chiến tranh);戦争せんそうをする(Tiến hành chiến tranh)
Trái nghĩa:
平和へいわ(Hòa bình)
#80

平和へいわ

BÌNH HÒA/HỌA

Hòa bình, yên bình

世界中せかいじゅうの人々ひとびとが平和へいわな暮くらしを願ねがっている。

Sekaijū no hitobito ga heiwa na kurashi o negatteiru.

→ Người dân trên toàn thế giới đều mong ước một cuộc sống hòa bình.

Liên quan:
平和へいわな((Tính từ) Hòa bình, yên bình)
Từ ghép:
平和へいわを守まもる(Bảo vệ hòa bình)
Trái nghĩa:
戦争せんそう(Chiến tranh)