Từ vựng Mimikara Oboeru N3 Bài 3: Tính từ và trạng thái

Bài 3: Tính từ và trạng thái

JLPT N3
Từ vựng Mimikara N3 • 52 từ vựng
#1

幸しあわせな

HẠNH

Hạnh phúc

家族かぞくみんなが健康けんこうで、とても幸しあわせな生活せいかつを送おくっている。

Kazoku minna ga kenkō de, totemo shiawase na seikatsu o okutteiru.

→ Cả nhà đều khỏe mạnh, tôi đang sống một cuộc sống rất hạnh phúc.

Liên quan:
幸いさいわい(May mắn (HẠNH))
Tương tự:
幸福こうふくな(Hạnh phúc (HẠNH PHÚC))
Trái nghĩa:
不幸ふしあわせな(Bất hạnh (BẤT HẠNH))
#2

得意とくいな

ĐẮC Ý

Giỏi, đắc ý

私わたしは数学すうがくが得意とくいなので、友達ともだちによく教おしえてあげます。

Watashi wa sūgaku ga tokui nanode, tomodachi ni yoku oshiete agemasu.

→ Vì tôi giỏi toán nên tôi thường chỉ bài cho bạn bè.

Tương tự:
上手じょうずな(Giỏi (THƯỢNG THỦ))
Trái nghĩa:
苦手にがてな(Kém, yếu (KHỔ THỦ))
#3

苦手にがてな

KHỔ THỦ

Kém, không thích

人前ひとまえで話はなすのが苦手にがてで、いつも緊張きんちょうしてしまう。

Hitomae de hanasu no ga nigate de, itsumo kinchō shite shimau.

→ Tôi kém khoản nói trước đám đông nên lúc nào cũng bị căng thẳng.

Tương tự:
下手へたな(Kém (HẠ THỦ))
Trái nghĩa:
得意とくいな(Giỏi (ĐẮC Ý))
#4

熱心ねっしんな

NHIỆT TÂM

Nhiệt tình, hăng hái

田中たなかさんは日本語にほんごの勉強べんきょうにとても熱心ねっしんだ。

Tanaka-san wa Nihongo no benkyō ni totemo nesshin da.

→ Anh Tanaka rất nhiệt tình với việc học tiếng Nhật.

Tương tự:
夢中むちゅうな(Say sưa (MỘNG TRUNG))
Trái nghĩa:
不熱心ふねっしんな(Không nhiệt tình (BẤT NHIỆT TÂM))
#5

夢中むちゅうな

MỘNG TRUNG

Say sưa, miệt mài

子供こどもたちはアニメに夢中むちゅうで、テレビの前まえから動うごかない。

Kodomotachi wa anime ni muchū de, terebi no mae kara ugokanai.

→ Bọn trẻ say sưa xem anime, không rời khỏi trước TV.

Liên quan:
熱心ねっしんな(Nhiệt tình (NHIỆT TÂM))
#6

退屈たいくつな

THOÁI QUẬT

Chán, buồn tẻ

休やすみの日ひは家いえでゴロゴロしているだけで、退屈たいくつだ。

Yasumi no hi wa ie de gorogoro shiteiru dake de, taikutsu da.

→ Ngày nghỉ chỉ ở nhà nằm ườn ra, thật buồn tẻ.

Tương tự:
つまらない(Chán)
#7

健康けんこうな

KIỆN KHANG

Khỏe mạnh

健康けんこうな生活せいかつのために、バランスの取とれた食事しょくじを心こころがけている。

Kenkō na seikatsu no tame ni, baransu no toreta shokuji o kokorogaketeiru.

→ Vì một cuộc sống khỏe mạnh, tôi cố gắng ăn uống cân bằng.

Liên quan:
健康けんこう((Danh từ) Sức khỏe (KIỆN KHANG))
Trái nghĩa:
不健康ふけんこうな(Không khỏe mạnh (BẤT KIỆN KHANG))
#8

苦くるしい

KHỔ

Đau khổ, khó khăn

借金しゃっきんがたくさんあって、生活せいかつが苦くるしい。; 息いきが苦くるしいので、病院びょういんに行いった。

Shakkin ga takusan atte, seikatsu ga kurushii.; Iki ga kurushii node, byōin ni itta.

→ Có nhiều nợ nần nên cuộc sống rất khó khăn.; Vì khó thở nên tôi đã đến bệnh viện.

Liên quan:
苦くるしむ(Khổ sở (KHỔ));苦にがい(Đắng (KHỔ))
#9

平気へいきな

BÌNH KHÍ

Bình thản, không sao

彼かれは注射ちゅうしゃされるときも、平気へいきな顔かおをしていた。

Kare wa chūsha sareru toki mo, heiki na kao o shiteita.

→ Anh ấy ngay cả lúc bị tiêm cũng làm vẻ mặt bình thản.

#10

悔くやしい

HỐI

Cay cú, tiếc nuối

あと少すこしで勝かてたのに、負まけてしまって悔くやしい。

Ato sukoshi de kateta noni, makete shimatte kuyashii.

→ Chỉ chút nữa là thắng rồi vậy mà lại thua, thật cay cú.

Liên quan:
悔くやむ(Hối tiếc (HỐI))
#11

うらやましい

Ghen tị

宝たからくじに当あたったなんて、本当ほんとうにうらやましい。

Takarakuji ni atatta nante, hontō ni urayamashii.

→ Trúng vé số cơ à, thật đáng ghen tị.

Liên quan:
うらやむ(Ghen tị (động từ))
#12

かゆい

Ngứa

虫むしに刺さされて、腕うでがかゆくてたまらない。

Mushi ni sasarete, ude ga kayukute tamaranai.

→ Bị côn trùng đốt, cánh tay ngứa không chịu nổi.

Liên quan:
かゆみ((Danh từ) Cơn ngứa)
#13

おとなしい

ĐẠI NHÂN

Hiền lành, trầm

うちの猫ねこはとてもおとなしくて、全然ぜんぜん鳴なかない。

Uchi no neko wa totemo otonashikute, zenzen nakanai.

→ Con mèo nhà tôi rất hiền, chẳng kêu tiếng nào cả.

Trái nghĩa:
にぎやかな(Náo nhiệt);やかましい(Ầm ĩ)
#14

我慢強がまんづよい

NGÃ MẠN CƯỜNG/CƯỠNG

Kiên trì, giỏi chịu đựng

彼かれは我慢強がまんづよい性格せいかくなので、少々しょうしょうのことでは弱音よわねを吐はかない。

Kare wa gamanzuyoi seikaku nanode, shōshō no koto de wa yowane o hakanai.

→ Anh ấy có tính cách kiên trì nên không kêu ca phàn nàn với những chuyện nhỏ nhặt.

Liên quan:
我慢がまん((Danh từ) Sự chịu đựng (NGÃ MẠN))
#15

正直しょうじきな

CHÍNH TRỰC

Trung thực

正直しょうじきな話はなし、彼かれのことがあまり好すきではない。

Shōjiki na hanashi, kare no koto ga amari suki dewa nai.

→ Nói thật thì tôi không thích anh ta lắm.

Liên quan:
うそつき(Kẻ nói dối)
Trái nghĩa:
不正直ふしょうじきな(Không trung thực (BẤT CHÍNH TRỰC))
#16

けちな

Keo kiệt

彼かれはとてもけちで、1円えんも無駄むだにしたがらない。

Kare wa totemo kechi de, ichi-en mo muda ni shitagaranai.

→ Anh ta rất keo kiệt, không muốn lãng phí dù chỉ 1 yên.

Liên quan:
けちけちする(Hà tiện)
#17

わがままな

NGÃ

Ích kỷ

子供こどものわがままな要求ようきゅうばかり聞きくのはよくない。

Kodomo no wagamama na yōkyū bakari kiku no wa yoku nai.

→ Toàn nghe theo những yêu cầu ích kỷ của trẻ con là không tốt.

Tương tự:
勝手かってな(Tự tiện, ích kỷ (THẮNG THỦ))
#18

積極的せっきょくてきな

TÍCH CỰC ĐÍCH

Tích cực, chủ động

新あたらしいプロジェクトに積極的せっきょくてきに参加さんかしたい。

Atarashii purojekuto ni sekkyokuteki ni sanka shitai.

→ Tôi muốn tích cực tham gia vào dự án mới.

Trái nghĩa:
消極的しょうきょくてきな(Tiêu cực, bị động (TIÊU CỰC ĐÍCH))
#19

消極的しょうきょくてきな

TIÊU CỰC ĐÍCH

Tiêu cực, bị động

彼かれは何事なにごとにも消極的しょうきょくてきで、自分じぶんから行動こうどうしようとしない。

Kare wa nanigoto ni mo shōkyokuteki de, jibun kara kōdō shiyō to shinai.

→ Anh ta tiêu cực trong mọi việc, không chịu tự mình hành động.

Trái nghĩa:
積極的せっきょくてきな(Tích cực, chủ động (TÍCH CỰC ĐÍCH))
#20

満足まんぞくな

MÃN TÚC

Thỏa mãn, hài lòng

給料きゅうりょうは高たかくないが、仕事しごとの内容ないようには満足まんぞくしている。

Kyūryō wa takakunai ga, shigoto no naiyō ni wa manzoku shiteiru.

→ Lương không cao nhưng tôi hài lòng với nội dung công việc.

Liên quan:
満足まんぞくする((Động từ) Hài lòng (MÃN TÚC))
Trái nghĩa:
不満ふまんな(Bất mãn (BẤT MÃN))
#21

不満ふまんな

BẤT MÃN

Bất mãn

彼かれはサービスに対たいして不満ふまんそうな顔かおをしていた。

Kare wa sābisu ni taishite fuman sō na kao o shiteita.

→ Anh ấy làm vẻ mặt có vẻ bất mãn đối với dịch vụ.

Liên quan:
不平ふへい(Sự phàn nàn (BẤT BÌNH))
Trái nghĩa:
満足まんぞくな(Thỏa mãn (MÃN TÚC))
#22

不安ふあんな

BẤT AN

Bất an, lo lắng

試験しけんの結果けっかがまだわからないので、不安ふあんだ。

Shiken no kekka ga mada wakaranai node, fuan da.

→ Vì vẫn chưa biết kết quả thi nên tôi thấy bất an.

Tương tự:
心配しんぱいな(Lo lắng (TÂM PHỐI))
Trái nghĩa:
安心あんしんな(An tâm (AN TÂM))
#23

大変たいへんな

ĐẠI BIẾN

Vất vả, khủng khiếp

毎日まいにち残業ざんぎょう続つづきで、本当ほんとうに大変たいへんだ。; 交通事故こうつうじこで大変たいへんなけがをしたそうだ。

Mainichi zangyō tsuzuki de, hontō ni taihen da.; Kōtsū jiko de taihen na kega o shita sō da.

→ Ngày nào cũng làm thêm liên tục, thật sự rất vất vả.; Nghe nói anh ấy bị thương nặng (khủng khiếp) do tai nạn giao thông.

Tương tự:
ひどい(Tồi tệ)
#24

無理むりな

VÔ LÝ

Vô lý, quá sức

こんな短みじかい時間じかんでこの仕事しごとを終おわらせるのは無理むりだ。

Konna mijikai jikan de kono shigoto o owaraseru no wa muri da.

→ Hoàn thành công việc này trong thời gian ngắn như vậy là quá sức.

Từ ghép:
無理むりをする(Làm quá sức)
#25

不注意ふちゅういな

BẤT CHÚ Ý

Bất cẩn

私わたしの不注意ふちゅういな発言はつげんで、彼かれを傷きずつけてしまった。

Watashi no fuchūi na hatsugen de, kare o kizutsukete shimatta.

→ Vì phát ngôn bất cẩn của tôi mà tôi đã làm tổn thương anh ấy.

Tương tự:
慎重しんちょうな(Thận trọng (THẬN TRỌNG))
Trái nghĩa:
注意深いちゅういぶかい(Cẩn thận (CHÚ Ý THÂM))
#26

楽らくな

LẠC/NHẠC

An nhàn, thoải mái

座すわっているだけの楽らくな仕事しごとはないだろうか。

Suwatteiru dake no raku na shigoto wa nai darō ka.

→ Liệu có công việc nào nhàn hạ chỉ cần ngồi không nhỉ?

Liên quan:
つらい(Khó khăn, vất vả)
Trái nghĩa:
きつい(Chật, vất vả)
#27

面倒めんどうな

DIỆN ĐẢO

Phiền phức, rắc rối

ビザの申請しんせいは、書類しょるいが多おおくて面倒めんどうだ。

Biza no shinsei wa, shorui ga ookute mendō da.

→ Việc xin visa giấy tờ nhiều, thật phiền phức.

Tương tự:
面倒めんどうくさい(Phiền phức (văn nói))
#28

失礼しつれいな

THẤT LỄ

Thất lễ

目上めうえの人ひとに対たいして、そんな失礼つれいな言いい方かたをしてはいけません。

Meue no hito ni taishite, sonna shitsurei na iikata o shite wa ikemasen.

→ Không được nói năng thất lễ như vậy với người bề trên.

Tương tự:
無礼ぶれいな(Vô lễ (VÔ LỄ))
Trái nghĩa:
丁寧ていねいな(Lịch sự (ĐINH NINH))
#29

当然とうぜんな

ĐƯƠNG NHIÊN

Đương nhiên

お金かねを借かりたら、返かえすのが当然とうぜんだ。

Okane o karitara, kaesu no ga tōzen da.

→ Nếu vay tiền thì trả lại là điều đương nhiên.

Tương tự:
当あたり前まえな(Đương nhiên (ĐƯƠNG TIỀN))
#30

意外いがいな

Ý NGOẠI

Ngạc nhiên, ngoài dự đoán

彼かれは静しずかな人ひとだと思おもっていたが、意外いな一面いちめんを知しった。

Kare wa shizuka na hito da to omotteita ga, igai na ichimen o shitta.

→ Tôi cứ nghĩ anh ấy là người trầm tính, nhưng tôi đã biết được một khía cạnh bất ngờ.

Liên quan:
案外あんがい((Phó từ) Ngoài dự đoán (ÁN NGOẠI))
#31

結構けっこうな

KẾT CẤU

Tốt, đủ rồi

「お茶ちゃのおかわりはいかがですか。」「いえ、もう結構けっこうです。ありがとうございます。」; 結構けっこうなお土産みやげをいただき、恐縮ょうしゅくです。

「Ocha no okawari wa ikaga desu ka.」「Iie, mō kekkō desu. Arigatō gozaimasu.」; Kekkō na omiyage o itadaki, kyōshuku desu.

→ 「Anh dùng thêm trà nhé?」「Không, tôi đủ rồi ạ. Cảm ơn anh.」; Tôi rất áy náy khi nhận được món quà tốt như vậy ạ.

#32

派手はでな

PHÁI THỦ

Lòe loẹt, sặc sỡ

パーティーに行いくので、少すこし派手はでなドレスを選えらんだ。

Pātī ni iku node, sukoshi hade na doresu o eranda.

→ Vì đi dự tiệc nên tôi đã chọn một chiếc váy hơi sặc sỡ.

Trái nghĩa:
地味じみな(Giản dị (ĐỊA VỊ))
#33

地味じみな

ĐỊA VỊ

Giản dị, đơn giản

仕事しごとのときは、いつも地味じみな色いろのスーツを着きている。

Shigoto no toki wa, itsumo jimi na iro no sūtsu o kiteiru.

→ Khi đi làm, tôi luôn mặc vest màu sắc giản dị.

Trái nghĩa:
派手はでな(Lòe loẹt (PHÁI THỦ))
#34

おしゃれな

Hợp thời trang, sành điệu

彼女かのじょはいつもおしゃれな服装ふくそうをしている。

Kanojo wa itsumo oshare na fukusō o shiteiru.

→ Cô ấy lúc nào cũng ăn mặc hợp thời trang.

Liên quan:
おしゃれ((Danh từ) Sự ăn diện)
#35

変へんな

BIẾN

Lạ, kỳ quặc

冷蔵庫れいぞうこから変へんな音おとがする。壊こわれたのかもしれない。

Reizōko kara hen na oto ga suru. Kowareta no kamoshirenai.

→ Có tiếng động lạ phát ra từ tủ lạnh. Có lẽ nó bị hỏng rồi.

Liên quan:
変かわった(Khác lạ (BIẾN))
Tương tự:
おかしな(Kỳ lạ, buồn cười)
#36

不思議ふしぎな

BẤT TƯ NGHỊ

Kỳ lạ, bí ẩn

夢ゆめの中なかで不思議ふしぎな体験たいけんをした。

Yume no naka de fushigi na taiken o shita.

→ Tôi đã có một trải nghiệm kỳ lạ trong giấc mơ.

#37

ましな

Tốt hơn, còn hơn

前まえの家いえより狭せまくなったが、駅えきに近ちかいだけましだ。

Mae no ie yori semaku natta ga, eki ni chikai dake mashi da.

→ Tuy chật hơn nhà cũ, nhưng được cái gần ga thì vẫn tốt hơn.

#38

むだな

VÔ ĐÀ

Lãng phí

電気でんきをつけっぱなしにするのは、むだなことだ。

Denki o tsukeppanashi ni suru no wa, muda na koto da.

→ Để điện sáng trưng như vậy là lãng phí.

Liên quan:
むだ((Danh từ) Sự lãng phí (VÔ ĐÀ))
Từ ghép:
むだ遣づかい(Sự lãng phí (tiền bạc) (VÔ ĐÀ KHIỂN))
#39

自由じゆうな

TỰ DO

Tự do

明日あしたは自由じゆうな時間じかんが多おおいので、何なにをしようか考かんがえている。

Ashita wa jiyū na jikan ga ooi node, nani o shiyō ka kangaeteiru.

→ Ngày mai có nhiều thời gian rảnh nên tôi đang nghĩ xem nên làm gì.

Liên quan:
自由じゆう((Danh từ) Tự do (TỰ DO))
Trái nghĩa:
不自由ふじゆうな(Bất tiện (BẤT TỰ DO))
#40

不自由ふじゆうな

BẤT TỰ DO

Bất tiện, tàn tật

目めが見みえない人ひとにとって、一人ひとりで外出がいしゅつするのは不自由ふじゆうだ。

Me ga mienai hito ni totte, hitori de gaishutsu suru no wa fujiyū da.

→ Đối với người không nhìn thấy, việc ra ngoài một mình rất bất tiện.

Từ ghép:
体からだが不自由ふじゆうだ(Cơ thể bị tàn tật)
Trái nghĩa:
自由じゆうな(Tự do (TỰ DO))
#41

暖あたたかい

NOÃN

Ấm áp (thời tiết, khí hậu)

春はるになって、暖あたたかい日ひが増ふえてきた。

Haru ni natte, atatakai hi ga fuete kita.

→ Xuân đến, những ngày ấm áp đã tăng lên.

Liên quan:
暖あたたまる(Trở nên ấm (NOÃN));暖あたためる(Làm ấm (NOÃN))
Trái nghĩa:
寒さむい(Lạnh (HÀN))
#42

温あたたかい

ÔN

Ấm (đồ vật, tấm lòng)

疲つかれたときは、温あたたかいお風呂ふろに入はいるのが一番いちばんだ。; 彼かれはいつも困こまっている人ひとを助たすける温あたたかい心こころの持もち主ぬしだ。

Tsukareta toki wa, atatakai ofuro ni hairu no ga ichiban da.; Kare wa itsumo komatteiru hito o tasukeru atatakai kokoro no mochinushi da.

→ Khi mệt, tắm bồn nước ấm là tuyệt nhất.; Anh ấy là người có tấm lòng ấm áp, luôn giúp đỡ người gặp khó khăn.

Liên quan:
温あたたまる(Trở nên ấm (ÔN));温あたためる(Làm ấm (ÔN))
Trái nghĩa:
冷つめたい(Lạnh (đồ vật) (LÃNH))
#43

涼すずしい

LƯƠNG

Mát mẻ

夕方ゆうがたになって、風かぜが涼すずしくなってきた。

Yūgata ni natte, kaze ga suzushiku natte kita.

→ Đến chiều tối, gió đã trở nên mát mẻ hơn.

Liên quan:
蒸むし暑あつい(Oi bức (CHƯNG THỬ));涼すずむ(Hóng mát (LƯƠNG))
#44

暑あつい

THỬ

Nóng (thời tiết)

ベトナムの夏なつはとても暑あつい。

Betonamu no natsu wa totemo atsui.

→ Mùa hè ở Việt Nam rất nóng.

Liên quan:
暑あつさ(Cái nóng (THỬ))
Trái nghĩa:
寒さむい(Lạnh (HÀN))
#45

熱あつい

NHIỆT

Nóng (đồ vật)

このスープは熱あついから、気きをつけて飲のんでください。

Kono sūpu wa atsui kara, ki o tsukete nonde kudasai.

→ Món súp này nóng nên hãy cẩn thận khi uống.

Liên quan:
熱ねつ(Cơn sốt, nhiệt (NHIỆT))
Trái nghĩa:
冷つめたい(Lạnh (đồ vật) (LÃNH))
#46

寒さむい

HÀN

Lạnh (thời tiết)

冬ふゆの北海道ほっかいどうはとても寒さむい。

Fuyu no Hokkaidō wa totemo samui.

→ Hokkaido vào mùa đông rất lạnh.

Liên quan:
寒さむさ(Cái lạnh (HÀN))
Trái nghĩa:
暑あつい(Nóng (thời tiết) (THỬ))
#47

冷つめたい

LÃNH

Lạnh (đồ vật, tính cách)

暑あつい日ひには冷つめたいビールが飲のみたくなる。; 彼女かのじょは、別わかれた恋人こいびとに冷つめたい態度どをとった。

Atsui hi ni wa tsumetai bīru ga nomitaku naru.; Kanojo wa, wakareta koibito ni tsumetai taido o totta.

→ Vào ngày nóng, tôi lại muốn uống bia lạnh.; Cô ấy đã có thái độ lạnh lùng với người yêu cũ.

Liên quan:
冷ひやす(Làm lạnh (LÃNH))
Trái nghĩa:
熱あつい(Nóng (đồ vật) (NHIỆT))
#48

眠ねむい

MIÊN

Buồn ngủ

授業中じゅぎょうちゅうなのに、眠ねむくて目めが開あけられない。

Jugyōchū nanoni, nemukute me ga akerarenai.

→ Đang trong giờ học mà tôi buồn ngủ không mở nổi mắt.

Liên quan:
眠ねむる((Động từ) Ngủ (MIÊN));寝ねる(Ngủ (TẨM))
Từ ghép:
眠気ねむけ(Cơn buồn ngủ (MIÊN KHÍ))
#49

痛いたい

THỐNG

Đau

転ころんで、ひざを打うってとても痛いたい。

Koronde, hiza o utte totemo itai.

→ Tôi bị ngã, đập đầu gối nên rất đau.

Liên quan:
痛いたみ((Danh từ) Cơn đau (THỐNG))
Từ ghép:
腹はらが痛いたい(Đau bụng (PHÚC THỐNG));歯はが痛いたい(Đau răng (XỈ THỐNG))
#50

激はげしい

KÍCH/KHÍCH

Dữ dội, mãnh liệt

台風たいふうの影響えいきょうで、激はげしい雨あめが降ふっている。; 彼かれは感情かんじょうの激はげしい人ひとだ。

Taifū no eikyō de, hageshii ame ga futteiru.; Kare wa kanjō no hageshii hito da.

→ Do ảnh hưởng của bão, mưa đang rơi rất dữ dội.; Anh ta là người có cảm xúc mãnh liệt.

#51

厳きびしい

NGHIÊM

Nghiêm khắc, khắt khe

父ちちは子供こどもの教育きょういくにとても厳きびしい。

Chichi wa kodomo no kyōiku ni totemo kibishii.

→ Bố tôi rất nghiêm khắc trong việc giáo dục con cái.

Liên quan:
厳きびしさ(Sự nghiêm khắc (NGHIÊM))
Trái nghĩa:
優やさしい(Dịu dàng, dễ dãi (ƯU))
#52

ひどい

Tồi tệ, khủng khiếp

道みちでひどい事故じこを見みた。; テストの点てんがひどくて、がっかりした。

Michi de hidoi jiko o mita.; Tesuto no ten ga hidokute, gakkari shita.

→ Tôi đã thấy một vụ tai nạn khủng khiếp trên đường.; Điểm kiểm tra tệ quá khiến tôi thất vọng.

Tương tự:
大変たいへんな(Vất vả, khủng khiếp (ĐẠI BIẾN))