クラスメート
Bạn cùng lớp
Kōkō jidai no kurasumēto to, ima demo tokidoki renraku o totteiru.
→ Tôi thỉnh thoảng vẫn liên lạc với bạn cùng lớp thời cấp 3.
グループ
Nhóm
Ryokō no keikaku o tateru tame ni, tomodachi to gurūpu o tsukutta.
→ Để lập kế hoạch du lịch, tôi đã lập nhóm với bạn bè.
チーム
Đội
Watashitachi no sakkā chīmu wa, tsugi no shiai de yūshō o mezashiteiru.
→ Đội bóng đá của chúng tôi đang nhắm đến chức vô địch trong trận đấu tới.
プロフェッショナル
Chuyên nghiệp
Kare wa ryōri no purofesshonaru de, jibun no resutoran o motteiru.
→ Anh ấy là một chuyên gia nấu ăn và có nhà hàng riêng.
アマチュア
Nghiệp dư
Watashi wa amachua no shashinka da ga, kontesuto de shō o moratta koto ga aru.
→ Tôi là một nhiếp ảnh gia nghiệp dư nhưng đã từng nhận giải thưởng trong một cuộc thi.
トレーニング
Luyện tập
Kenkō no tame ni, mainichi karui torēningu o shiteiru.
→ Vì sức khỏe, tôi luyện tập nhẹ nhàng mỗi ngày.
マッサージ
Massage
Tsukareta node, massāji o ukete rirakkusu shita.
→ Vì mệt nên tôi đi massage và thư giãn.
アドバイス
Lời khuyên
Senpai kara shūshoku katsudō ni tsuite, ii adobaisu o moratta.
→ Tôi đã nhận được lời khuyên hay từ tiền bối về hoạt động tìm việc.
アイデア/アイディア
Ý tưởng, sáng kiến
Kaigi de atarashii shōhin no aidea o teian shita.
→ Tôi đã đề xuất ý tưởng về sản phẩm mới trong cuộc họp.
トップ
Đứng đầu, vị trí dẫn đầu
Kare wa eigyō seiseki de tsuneni toppu o iji shiteiru.
→ Anh ấy luôn duy trì vị trí dẫn đầu về thành tích kinh doanh.
スピード
Tốc độ
Kōsoku dōro de wa supīdo o dashisuginai yō ni chūi shite kudasai.
→ Trên đường cao tốc, hãy chú ý không chạy quá tốc độ.
ラッシュ
Giờ cao điểm
Asa no tsūkin rasshu wa, mainichi taihen da.
→ Giờ cao điểm đi làm buổi sáng ngày nào cũng vất vả.
バイク
Xe máy, xe mô tô
Tenki ga ii hi wa, baiku de tsūringu ni iku no ga suki da.
→ Vào những ngày đẹp trời, tôi thích đi phượt bằng xe máy.
ヘルメット
Mũ bảo hiểm
Baiku ni noru sai wa, kanarazu herumetto o chakuyō shite kudasai.
→ Khi đi xe máy, nhất định hãy đội mũ bảo hiểm.
コンタクトレンズ
Kính áp tròng
Me ga warui node, fudan wa kontakuto renzu o tsukatteiru.
→ Vì mắt kém nên bình thường tôi dùng kính áp tròng.
ガラス
Kính, thủy tinh
Taifū de madogarasu ga warenai ka shinpai da.
→ Tôi lo cửa kính cửa sổ sẽ bị vỡ do bão.
プラスチック
Nhựa
Saikin wa, kankyō no tame ni purasuchikku gomi o herasu doryoku ga sareteiru.
→ Gần đây, người ta đang nỗ lực giảm rác thải nhựa vì môi trường.
ベランダ
Ban công
Tenki ga ii node, beranda ni futon o hoshita.
→ Vì trời đẹp nên tôi đã phơi chăn ở ban công.
ペット
Thú cưng
Hitorigurashi de sabishii node, petto o kaitai to omotteiru.
→ Vì sống một mình buồn nên tôi đang nghĩ muốn nuôi thú cưng.
ベンチ
Ghế dài
Kōen no benchi ni suwatte, hon o yonda.
→ Tôi ngồi trên ghế dài ở công viên đọc sách.
デザイン
Thiết kế
Kono fuku no dezain ga ki ni itte katta.
→ Tôi thích thiết kế của bộ đồ này nên đã mua.
バーゲンセール
Đợt bán hạ giá, giảm giá
Depāto no bāgensēru de, hoshikatta kutsu o yasuku kaeta.
→ Tôi đã mua được đôi giày mình muốn với giá rẻ trong đợt giảm giá ở trung tâm thương mại.
パート
Công việc bán thời gian
Kosodate o shinagara, chikaku no sūpā de pāto o shiteiru.
→ Tôi vừa nuôi con vừa làm bán thời gian ở siêu thị gần nhà.
コンビニエンスストア
Cửa hàng tiện lợi
Ie no chikaku ni konbini ga aru node, totemo benri da.
→ Vì gần nhà có cửa hàng tiện lợi nên rất tiện.
レジ
Quầy thu ngân, máy tính tiền
Shōhin no daikin o reji de shiharatta.
→ Tôi đã thanh toán tiền hàng ở quầy thu ngân.
レシート
Biên lai
Kaimono o shitara, kanarazu reshīto o morau yō ni shiteiru.
→ Sau khi mua sắm, tôi luôn cố gắng lấy hóa đơn.
インスタント
Ăn liền, chế biến nhanh
Isogashii toki wa, insutanto rāmen o taberu koto ga ooi.
→ Khi bận rộn, tôi thường hay ăn mì ăn liền.
ファストフード
Đồ ăn nhanh
Hirugohan wa, ekimae no fasutofūdo-ten de kantan ni sumaseta.
→ Bữa trưa tôi đã ăn nhanh gọn ở cửa hàng đồ ăn nhanh trước nhà ga.
フルーツ
Hoa quả
Chōshoku ni wa, yōguruto to furūtsu o taberu yō ni shiteiru.
→ Vào bữa sáng, tôi cố gắng ăn sữa chua và hoa quả.
デザート
Món tráng miệng
Shokugo no dezāto ni, kēki to kōhī wa ikaga desu ka.
→ Mời anh dùng bánh ngọt và cà phê làm món tráng miệng sau bữa ăn ạ?
インターネット
Internet
Saikin wa, intānetto de nan demo shiraberareru node benri da.
→ Gần đây thật tiện lợi vì có thể tra cứu bất cứ thứ gì trên internet.
チャイム
Chuông
Genkan no chaimu ga natta node, dare ka kita yō da.
→ Vì chuông cửa reo nên hình như có ai đó đến.
アナウンス
Thông báo, phát thanh thông báo
Hikōki no naka de, kichō no anaunsu ga atta.
→ Trên máy bay đã có thông báo của cơ trưởng.
メッセージ
Thông báo, tin nhắn
Tomodachi kara 「okureru」 to iu messēji ga todoita.
→ Tôi nhận được tin nhắn từ bạn nói rằng "Sẽ đến muộn".
パンフレット
Tờ giới thiệu, sách mỏng quảng bá
Ryokō ni iku mae ni, mokutekichi no panfuretto o atsumeta.
→ Trước khi đi du lịch, tôi đã thu thập các tờ giới thiệu về điểm đến.
カード
Thẻ
Kaimono wa genkin de wa naku, kurejitto kādo de shiharau koto ga ooi.
→ Khi mua sắm, tôi thường thanh toán bằng thẻ tín dụng chứ không phải tiền mặt.
インタビュー
Phỏng vấn
Terebi kyoku no kisha kara intabyū o uketa.
→ Tôi đã được phóng viên của đài truyền hình phỏng vấn.
アンケート
Khảo sát, bảng câu hỏi
Atarashii sābisu ni tsuite, okyakusama ni ankēto o onegai shita.
→ Chúng tôi đã nhờ khách hàng làm khảo sát về dịch vụ mới.
データ
Dữ liệu
Jikken no kekka o dēta toshite konpyūtā ni nyūryoku shita.
→ Tôi đã nhập kết quả thí nghiệm vào máy tính dưới dạng dữ liệu.
パーセント
Phần trăm %
Kono kurasu no joshi gakusei no wariai wa, yaku yonjuppāsento da.
→ Tỷ lệ nữ sinh viên trong lớp này là khoảng 40 phần trăm.