Từ vựng Mimikara Oboeru N3 Bài 6: Từ Katakana thông dụng

Bài 6: Từ Katakana thông dụng

JLPT N3
Từ vựng Mimikara N3 • 40 từ vựng
#1

クラスメート

Bạn cùng lớp

高校時代こうこうじだいのクラスメートと、今いまでも時々ときどき連絡れんらくを取とっている。

Kōkō jidai no kurasumēto to, ima demo tokidoki renraku o totteiru.

→ Tôi thỉnh thoảng vẫn liên lạc với bạn cùng lớp thời cấp 3.

Tương tự:
同級生どうきゅうせい(Bạn cùng khóa)
#2

グループ

Nhóm

旅行りょこうの計画けいかくを立たてるために、友達ともだちとグループを作つくった。

Ryokō no keikaku o tateru tame ni, tomodachi to gurūpu o tsukutta.

→ Để lập kế hoạch du lịch, tôi đã lập nhóm với bạn bè.

Từ ghép:
グループを作つくる(Lập nhóm);グループ活動かつどう(Hoạt động nhóm)
#3

チーム

Đội

私わたしたちのサッカーチームは、次つぎの試合しあいで優勝ゆうしょうを目指めざしている。

Watashitachi no sakkā chīmu wa, tsugi no shiai de yūshō o mezashiteiru.

→ Đội bóng đá của chúng tôi đang nhắm đến chức vô địch trong trận đấu tới.

Liên quan:
チームワーク(Làm việc nhóm)
Từ ghép:
チームを組くむ(Lập đội)
#4

プロフェッショナル

Chuyên nghiệp

彼かれは料理りょうりのプロフェッショナルで、自分じぶんのレストランを持もっている。

Kare wa ryōri no purofesshonaru de, jibun no resutoran o motteiru.

→ Anh ấy là một chuyên gia nấu ăn và có nhà hàng riêng.

Liên quan:
プロ意識いしき(Ý thức chuyên nghiệp)
Trái nghĩa:
アマチュア(あまちゅあ(あま))(Nghiệp dư)
#5

アマチュア

Nghiệp dư

私わたしはアマチュアの写真家しゃしんかだが、コンテストで賞しょうをもらったことがある。

Watashi wa amachua no shashinka da ga, kontesuto de shō o moratta koto ga aru.

→ Tôi là một nhiếp ảnh gia nghiệp dư nhưng đã từng nhận giải thưởng trong một cuộc thi.

Trái nghĩa:
プロフェッショナル(Chuyên nghiệp)
#6

トレーニング

Luyện tập

健康けんこうのために、毎日まいにち軽かるいトレーニングをしている。

Kenkō no tame ni, mainichi karui torēningu o shiteiru.

→ Vì sức khỏe, tôi luyện tập nhẹ nhàng mỗi ngày.

Liên quan:
練習れんしゅう(Luyện tập)
Từ ghép:
トレーニングする(Luyện tập (động từ))
#7

マッサージ

Massage

疲つかれたので、マッサージを受うけてリラックスした。

Tsukareta node, massāji o ukete rirakkusu shita.

→ Vì mệt nên tôi đi massage và thư giãn.

Từ ghép:
マッサージする(Massage (động từ));マッサージを受うける(Được massage)
#8

アドバイス

Lời khuyên

先輩せんぱいから就職活動しゅうしょくかつどうについて、いいアドバイスをもらった。

Senpai kara shūshoku katsudō ni tsuite, ii adobaisu o moratta.

→ Tôi đã nhận được lời khuyên hay từ tiền bối về hoạt động tìm việc.

Từ ghép:
アドバイスする(Khuyên (động từ));アドバイスを受うける(Nhận lời khuyên)
#9

アイデア/アイディア

Ý tưởng, sáng kiến

会議かいぎで新あたらしい商品しょうひんのアイデアを提案ていあんした。

Kaigi de atarashii shōhin no aidea o teian shita.

→ Tôi đã đề xuất ý tưởng về sản phẩm mới trong cuộc họp.

Liên quan:
考かんがえ(Suy nghĩ, ý tưởng)
Từ ghép:
アイデアが浮うかぶ(Nảy ra ý tưởng)
#10

トップ

Đứng đầu, vị trí dẫn đầu

彼かれは営業えいぎょう成績せいせきで常つねにトップを維持いじしている。

Kare wa eigyō seiseki de tsuneni toppu o iji shiteiru.

→ Anh ấy luôn duy trì vị trí dẫn đầu về thành tích kinh doanh.

Trái nghĩa:
ラスト(Cuối cùng);びり(Chót, bét)
#11

スピード

Tốc độ

高速道路こうそくどうろではスピードを出だしすぎないように注意ちゅういしてください。

Kōsoku dōro de wa supīdo o dashisuginai yō ni chūi shite kudasai.

→ Trên đường cao tốc, hãy chú ý không chạy quá tốc độ.

Liên quan:
速度そくど(Tốc độ)
Từ ghép:
スピードを出だす(Tăng tốc);スピードが速はやい/遅おそい/おそい(Tốc độ nhanh/chậm)
#12

ラッシュ

Giờ cao điểm

朝あさの通勤つうきんラッシュは、毎日まいにち大変たいへんだ。

Asa no tsūkin rasshu wa, mainichi taihen da.

→ Giờ cao điểm đi làm buổi sáng ngày nào cũng vất vả.

Từ ghép:
ラッシュアワー(Giờ cao điểm)
#13

バイク

Xe máy, xe mô tô

天気てんきがいい日ひは、バイクでツーリングに行いくのが好すきだ。

Tenki ga ii hi wa, baiku de tsūringu ni iku no ga suki da.

→ Vào những ngày đẹp trời, tôi thích đi phượt bằng xe máy.

Liên quan:
オートバイ(Xe mô tô)
#14

ヘルメット

Mũ bảo hiểm

バイクに乗のる際さいは、必かならずヘルメットを着用ちゃくようしてください。

Baiku ni noru sai wa, kanarazu herumetto o chakuyō shite kudasai.

→ Khi đi xe máy, nhất định hãy đội mũ bảo hiểm.

Từ ghép:
ヘルメットをかぶる(Đội mũ bảo hiểm)
#15

コンタクトレンズ

Kính áp tròng

目めが悪わるいので、普段ふだんはコンタクトレンズを使つかっている。

Me ga warui node, fudan wa kontakuto renzu o tsukatteiru.

→ Vì mắt kém nên bình thường tôi dùng kính áp tròng.

Từ ghép:
コンタクトをする/入いれる/いれる(Đeo kính áp tròng);コンタクトを外はずす(Tháo kính áp tròng)
#16

ガラス

Kính, thủy tinh

台風たいふうで窓まどガラスが割われないか心配しんぱいだ。

Taifū de madogarasu ga warenai ka shinpai da.

→ Tôi lo cửa kính cửa sổ sẽ bị vỡ do bão.

Liên quan:
グラス(Cốc thủy tinh)
#17

プラスチック

Nhựa

最近さいきんは、環境かんきょうのためにプラスチックごみを減へらす努力どりょくがされている。

Saikin wa, kankyō no tame ni purasuchikku gomi o herasu doryoku ga sareteiru.

→ Gần đây, người ta đang nỗ lực giảm rác thải nhựa vì môi trường.

Liên quan:
ビニール(Nhựa vinyl)
#18

ベランダ

Ban công

天気てんきがいいので、ベランダに布団ふとんを干ほした。

Tenki ga ii node, beranda ni futon o hoshita.

→ Vì trời đẹp nên tôi đã phơi chăn ở ban công.

#19

ペット

Thú cưng

一人暮ひとりぐらしで寂さびしいので、ペットを飼かいたいと思おもっている。

Hitorigurashi de sabishii node, petto o kaitai to omotteiru.

→ Vì sống một mình buồn nên tôi đang nghĩ muốn nuôi thú cưng.

Liên quan:
飼かう(Nuôi);飼かい主ぬし(Chủ vật nuôi)
#20

ベンチ

Ghế dài

公園こうえんのベンチに座すわって、本ほんを読よんだ。

Kōen no benchi ni suwatte, hon o yonda.

→ Tôi ngồi trên ghế dài ở công viên đọc sách.

#21

デザイン

Thiết kế

この服ふくのデザインが気きに入いって買かった。

Kono fuku no dezain ga ki ni itte katta.

→ Tôi thích thiết kế của bộ đồ này nên đã mua.

Liên quan:
デザイナー(Nhà thiết kế)
Từ ghép:
デザインする(Thiết kế (động từ))
#22

バーゲンセール

Đợt bán hạ giá, giảm giá

デパートのバーゲンセールで、欲ほしかった靴くつを安やすく買かえた。

Depāto no bāgensēru de, hoshikatta kutsu o yasuku kaeta.

→ Tôi đã mua được đôi giày mình muốn với giá rẻ trong đợt giảm giá ở trung tâm thương mại.

Liên quan:
セール(Giảm giá)
#23

パート

Công việc bán thời gian

子育こそだてをしながら、近ちかくのスーパーでパートをしている。

Kosodate o shinagara, chikaku no sūpā de pāto o shiteiru.

→ Tôi vừa nuôi con vừa làm bán thời gian ở siêu thị gần nhà.

Liên quan:
アルバイト(Việc làm thêm)
Từ ghép:
パートタイム(Bán thời gian)
#24

コンビニエンスストア

Cửa hàng tiện lợi

家いえの近ちかくにコンビニがあるので、とても便利べんりだ。

Ie no chikaku ni konbini ga aru node, totemo benri da.

→ Vì gần nhà có cửa hàng tiện lợi nên rất tiện.

#25

レジ

Quầy thu ngân, máy tính tiền

商品しょうひんの代金だいきんをレジで支払しはらった。

Shōhin no daikin o reji de shiharatta.

→ Tôi đã thanh toán tiền hàng ở quầy thu ngân.

Liên quan:
レジ係がかり(Nhân viên thu ngân)
Từ ghép:
レジに並ならぶ(Xếp hàng ở quầy thu ngân)
#26

レシート

Biên lai

買かい物ものをしたら、必かならずレシートをもらうようにしている。

Kaimono o shitara, kanarazu reshīto o morau yō ni shiteiru.

→ Sau khi mua sắm, tôi luôn cố gắng lấy hóa đơn.

Liên quan:
領収書りょうしゅうしょ(Hóa đơn, biên nhận chính thức (có tên người nhận))
#27

インスタント

Ăn liền, chế biến nhanh

忙いそがしいときは、インスタントラーメンを食たべることが多おおい。

Isogashii toki wa, insutanto rāmen o taberu koto ga ooi.

→ Khi bận rộn, tôi thường hay ăn mì ăn liền.

Từ ghép:
インスタント食品しょくひん(Thực phẩm ăn liền)
#28

ファストフード

Đồ ăn nhanh

昼ひるご飯はんは、駅前えきまえのファストフード店てんで簡単かんたんに済すませた。

Hirugohan wa, ekimae no fasutofūdo-ten de kantan ni sumaseta.

→ Bữa trưa tôi đã ăn nhanh gọn ở cửa hàng đồ ăn nhanh trước nhà ga.

#29

フルーツ

Hoa quả

朝食ちょうしょくには、ヨーグルトとフルーツを食たべるようにしている。

Chōshoku ni wa, yōguruto to furūtsu o taberu yō ni shiteiru.

→ Vào bữa sáng, tôi cố gắng ăn sữa chua và hoa quả.

Liên quan:
果物くだもの(Hoa quả)
#30

デザート

Món tráng miệng

食後しょくごのデザートに、ケーキとコーヒーはいかがですか。

Shokugo no dezāto ni, kēki to kōhī wa ikaga desu ka.

→ Mời anh dùng bánh ngọt và cà phê làm món tráng miệng sau bữa ăn ạ?

#31

インターネット

Internet

最近さいきんは、インターネットで何なんでも調しらべられるので便利べんりだ。

Saikin wa, intānetto de nan demo shiraberareru node benri da.

→ Gần đây thật tiện lợi vì có thể tra cứu bất cứ thứ gì trên internet.

Từ ghép:
インターネットにつなぐ(Kết nối internet)
#32

チャイム

Chuông

玄関げんかんのチャイムが鳴なったので、誰だれか来きたようだ。

Genkan no chaimu ga natta node, dare ka kita yō da.

→ Vì chuông cửa reo nên hình như có ai đó đến.

Từ ghép:
チャイムが鳴なる(Chuông reo);チャイムを鳴ならす(Bấm chuông)
#33

アナウンス

Thông báo, phát thanh thông báo

飛行機ひこうきの中なかで、機長きちょうのアナウンスがあった。

Hikōki no naka de, kichō no anaunsu ga atta.

→ Trên máy bay đã có thông báo của cơ trưởng.

Liên quan:
アナウンサー(Phát thanh viên)
Từ ghép:
アナウンスする(Thông báo (động từ))
#34

メッセージ

Thông báo, tin nhắn

友達ともだちから「遅おくれる」というメッセージが届とどいた。

Tomodachi kara 「okureru」 to iu messēji ga todoita.

→ Tôi nhận được tin nhắn từ bạn nói rằng "Sẽ đến muộn".

Từ ghép:
メッセージを送おくる(Gửi tin nhắn);メッセージを残のこす(Để lại tin nhắn)
#35

パンフレット

Tờ giới thiệu, sách mỏng quảng bá

旅行りょこうに行いく前まえに、目的地もくてきちのパンフレットを集あつめた。

Ryokō ni iku mae ni, mokutekichi no panfuretto o atsumeta.

→ Trước khi đi du lịch, tôi đã thu thập các tờ giới thiệu về điểm đến.

Liên quan:
カタログ(Ca-ta-lô)
#36

カード

Thẻ

買かい物ものは現金げんきんではなく、クレジットカードで支払しはらうことが多おおい。

Kaimono wa genkin de wa naku, kurejitto kādo de shiharau koto ga ooi.

→ Khi mua sắm, tôi thường thanh toán bằng thẻ tín dụng chứ không phải tiền mặt.

Từ ghép:
キャッシュカード(Thẻ ATM);テレホンカード(Thẻ điện thoại)
#37

インタビュー

Phỏng vấn

テレビ局きょくの記者きしゃからインタビューを受うけた。

Terebi kyoku no kisha kara intabyū o uketa.

→ Tôi đã được phóng viên của đài truyền hình phỏng vấn.

Từ ghép:
インタビューする(Phỏng vấn (động từ));インタビューを受うける(Được phỏng vấn)
#38

アンケート

Khảo sát, bảng câu hỏi

新あたらしいサービスについて、お客様きゃくさまにアンケートをお願ねがいした。

Atarashii sābisu ni tsuite, okyakusama ni ankēto o onegai shita.

→ Chúng tôi đã nhờ khách hàng làm khảo sát về dịch vụ mới.

Từ ghép:
アンケート調査ちょうさ(Điều tra bằng phiếu khảo sát);アンケートに答こたえる(Trả lời khảo sát)
#39

データ

Dữ liệu

実験じっけんの結果けっかをデータとしてコンピューターに入力にゅうりょくした。

Jikken no kekka o dēta toshite konpyūtā ni nyūryoku shita.

→ Tôi đã nhập kết quả thí nghiệm vào máy tính dưới dạng dữ liệu.

Liên quan:
資料しりょう(Tài liệu)
#40

パーセント

Phần trăm %

このクラスの女子学生じょしがくせいの割合わりあいは、約やく40パーセントだ。

Kono kurasu no joshi gakusei no wariai wa, yaku yonjuppāsento da.

→ Tỷ lệ nữ sinh viên trong lớp này là khoảng 40 phần trăm.

Liên quan:
%ぱーせんと(Ký hiệu %)