雨
Chữ Hán 雨 – Kanji JLPT N5
- Âm Hán Việt:
- VŨ
- Âm On:
- ウ
- Âm Kun:
- あめ、あま-
- Cấu tạo:
- Thuộc bộ Vũ 雨 (hình những giọt mưa rơi xuống từ đám mây trên trời).
Từ vựng chứa chữ 雨
- 雨あめ
Mưa
昨日は 雨が 降りました。
Hôm qua trời đã mưa.
- 雨天うてんVŨ THIÊN
trời mưa
- 雨季うきVŨ QUÝ
mùa mưa
Mưa
昨日は 雨が 降りました。
Hôm qua trời đã mưa.
trời mưa
mùa mưa