空

Chữ Hán 空 – Kanji JLPT N5

Âm Hán Việt:
KHÔNG
Âm On:
クウ
Âm Kun:
そら、あ.く、あ.き、あ.ける、から、す.く、す.かす、むな.しい
Cấu tạo:
Gồm bộ Huyệt 穴 (cái hang) ở trên và chữ Công 工 (công việc) ở dưới.

Từ vựng chứa chữ 空

  • 空港くうこう

    Sân bay

    バスで 空港くうこうへ 行いきます。

    Tôi đi đến sân bay bằng xe buýt.

  • 空そら

    Bầu trời

    空そらが 青あおくて、きれいです。

    Bầu trời xanh và đẹp.

  • 空腹くうふくKHÔNG PHÚC

    bụng đói

  • 上空じょうくうTHƯỢNG KHÔNG

    bầu trời, không trung

Chữ Hán cùng bài