気

Chữ Hán 気 – Kanji JLPT N5

Âm Hán Việt:
KHÍ
Âm On:
キ、ケ
Âm Kun:
いき
Cấu tạo:
Gồm bộ Khí 气 (hơi nước) và chữ Mễ 米 (hạt gạo) bên trong (giống hình ảnh nấu cơm bốc hơi).

Từ vựng chứa chữ 気

  • 天気てんき

    Thời tiết

    明日あしたの 天気てんきは どうですか。

    Thời tiết ngày mai thế nào?

  • 気を付けるきをつける

    Chú ý, cẩn thận

    車くるまに 気きを付つけて ください。

    Hãy cẩn thận xe ô tô.

Chữ Hán cùng bài