山

Chữ Hán 山 – Kanji JLPT N5

Âm Hán Việt:
SƠN
Âm On:
サン、セン
Âm Kun:
やま
Cấu tạo:
Thuộc bộ Sơn 山 (hình ngọn núi).

Từ vựng chứa chữ 山

  • 富士山ふじさん

    Núi Phú Sĩ

    富士山ふじさんは 日本にほんで 一番いちばん 高たかい 山やまです。

    Núi Phú Sĩ là ngọn núi cao nhất Nhật Bản.

  • 山やま

    Núi

    週末しゅうまつ、山やまへ 登のぼりに 行いきます。

    Cuối tuần, tôi đi leo núi.

Chữ Hán cùng bài