電
Chữ Hán 電 – Kanji JLPT N5
- Âm Hán Việt:
- ĐIỆN
- Âm On:
- デン
- Âm Kun:
- (không、có)
- Cấu tạo:
- Gồm bộ Vũ 雨 (mưa) ở trên và phần dưới tượng trưng cho tia chớp giật.
Từ vựng chứa chữ 電
- 電車でんしゃ
Tàu điện
毎日 電車で 会社へ 行きます。
Mỗi ngày tôi đi tàu điện đến công ty.
- 電気でんき
Điện, đèn điện
部屋の 電気を 消します。
Tôi tắt đèn điện trong phòng.