Trang chủ
JLPT N5
Danh sách Kanji JLPT N5
Bài 6
川
川
Chữ Hán 川 – Kanji JLPT N5
Âm Hán Việt:
XUYÊN
Âm On:
セン
Âm Kun:
かわ
Cấu tạo:
Thuộc bộ Xuyên 川 (hình dòng sông chảy).
Luyện viết chữ 川
Học trong bài: Kanji JLPT N5 Bài 6
Học trong bài: Kanji JLPT N1 Tuần 4 • Ngày 2
Từ vựng chứa chữ 川
川
かわ
Sông
川
かわ
で
魚
さかな
を
釣
つ
ります。
Tôi câu cá ở sông.
河川
かせん
HÀ XUYÊN
sông ngòi
Chữ Hán cùng bài
山
天
気
空
雨
電
Danh sách Kanji JLPT N5
Luyện viết Kanji JLPT N5
Từ vựng Tango JLPT N5
Luyện thi thử JLPT N5 online
NihongoN5toN1
Học tiếng Nhật
Minna (Old)
Minna (New)
あ
N5
N4
N3
N2
N1
Bài học
Luyện đề
Blog
VIP
vi
Bài học
Luyện đề
Blog
VIP
Cấp độ:
あ
N5
N4
N3
N2
N1