Kanji JLPT N1 Bài 72: 迎・抑・仰・隠・穏・型・堅・存…
Kanji N1 - Bài 72
JLPT N1
27 Kanji
Danh sách từ
Học Flashcard
#1
NGHÊNH
N1 - Bài 72
Vẽ
迎
Âm On:
ゲイ, むかえる
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
迎
むか
える
NGHÊNH
👉 đón, nghênh tiếp
歓迎
かんげい
HOAN NGHÊNH
👉 hoan nghênh, chào mừng
#2
ỨC
N1 - Bài 72
Vẽ
抑
Âm On:
ヨク, おさえる
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
抑
おさ
える
ỨC
👉 kìm nén, kìm chế
抑制
よくせい
ỨC CHẾ
👉 ức chế, kìm nén
#3
NGƯỠNG
N1 - Bài 72
Vẽ
仰
Âm On:
ギョウ, コウ, あおぐ
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
仰
あお
ぐ
NGƯỠNG
👉 ngước nhìn, thỉnh cầu
信仰
しんこう
TÍN NGƯỠNG
👉 tín ngưỡng
#4
ẨN
N1 - Bài 72
Vẽ
隠
Âm On:
イン, かくす, かくれる
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
隠
かく
れる
ẨN
👉 ẩn nấp, trốn
隠居
いんきょ
ẨN CƯ
👉 về hưu, ẩn cư
#5
ỔN
N1 - Bài 72
Vẽ
穏
Âm On:
オン, おだやか
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
穏
おだ
やかな
ỔN
👉 điềm tĩnh, ôn hòa
穏健
おんけん
な
ỔN KIỆN
👉 ôn hoà, điềm đạm
#6
HÌNH
N1 - Bài 72
Vẽ
型
Âm On:
ケイ, かた
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
小型
こがた
TIỂU HÌNH
👉 cỡ nhỏ
典型
てんけい
ĐIỂN HÌNH
👉 điển hình
#7
KIÊN
N1 - Bài 72
Vẽ
堅
Âm On:
ケン, かたい
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
堅
かた
い
KIÊN
👉 cứng, vững chắc
堅実
けんじつ
な
KIÊN THỰC
👉 chắc chắn, vững vàng
#8
TỒN
N1 - Bài 72
Vẽ
存
Âm On:
ソン, ゾン
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
存
ぞん
じる
TỒN
👉 biết, nghĩ (khiêm nhường ngữ)
共存
きょうぞん
CỘNG TỒN
👉 cùng tồn tại, cộng sinh
#9
TẠI
N1 - Bài 72
Vẽ
在
Âm On:
ザイ, ある
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
存在
そんざい
TỒN TẠI
👉 tồn tại
不在
ふざい
BẤT TẠI
👉 vắng mặt
#10
CẢM
N1 - Bài 72
Vẽ
感
Âm On:
カン
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
感
かん
じる
CẢM
👉 cảm thấy, cảm nhận
感染
かんせん
CẢM NHIỄM
👉 lây nhiễm, truyền nhiễm
#11
HOẶC
N1 - Bài 72
Vẽ
惑
Âm On:
ワク, まどう
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
迷惑
めいわく
MÊ HOẶC
👉 phiền phức, phiền toái
惑星
わくせい
HOẶC TINH
👉 hành tinh
#12
TẾ
N1 - Bài 72
Vẽ
済
Âm On:
サイ, ザイ, すむ
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
済
す
む
TẾ
👉 kết thúc, hoàn tất
返済
へんさい
PHẢN TẾ
👉 hoàn trả (tiền nợ)
#13
TỄ
N1 - Bài 72
Vẽ
剤
Âm On:
ザイ
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
洗剤
せんざい
TẨY TỄ
👉 chất tẩy rửa, xà phòng
錠剤
じょうざい
ĐĨNH TỄ
👉 viên thuốc
#14
AI
N1 - Bài 72
Vẽ
哀
Âm On:
アイ, あわれ
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
哀
あわ
れな
AI
👉 đáng thương, bi ai
哀愁
あいしゅう
AI SẦU
👉 nỗi sầu muộn, bi ai
#15
SUY
N1 - Bài 72
Vẽ
衰
Âm On:
スイ, おとろえる
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
衰
おとろ
える
SUY
👉 sa sút, suy yếu
老衰
ろうすい
LÃO SUY
👉 tuổi già sức yếu, lão suy
#16
DI
N1 - Bài 72
Vẽ
遺
Âm On:
イ, ユイ
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
遺体
いたい
DI THỂ
👉 di thể, thi hài
遺族
いぞく
DI TỘC
👉 gia quyến, tang quyến
#17
KHIỂN
N1 - Bài 72
Vẽ
遣
Âm On:
ケン, つかう
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
小遣
こづか
い
TIỂU KHIỂN
👉 tiền tiêu vặt
派遣
はけん
PHÁI KHIỂN
👉 phái cử, phái đi
#18
TRƯNG
N1 - Bài 72
Vẽ
徴
Âm On:
チョウ
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
特徴
とくちょう
ĐẶC TRƯNG
👉 đặc trưng, đặc điểm
象徴
しょうちょう
TƯỢNG TRƯNG
👉 tượng trưng
#19
VI
N1 - Bài 72
Vẽ
微
Âm On:
ビ
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
微笑
びしょう
VI TIẾU
👉 mỉm cười
微妙
びみょう
な
VI DIỆU
👉 tinh tế, vi diệu
#20
VŨ
N1 - Bài 72
Vẽ
侮
Âm On:
ブ, あなどる
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
侮
あなど
る
VŨ
👉 coi thường, khinh bỉ
侮辱
ぶじょく
VŨ NHỤC
👉 lăng mạ, xỉ nhục
#21
HỐI
N1 - Bài 72
Vẽ
悔
Âm On:
カイ, くやしい, くやむ
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
悔
くや
しい
HỐI
👉 hối tiếc, cay cú, tức tưởi
後悔
こうかい
HẬU HỐI
👉 hối hận
#22
TỨC
N1 - Bài 72
Vẽ
即
Âm On:
ソク
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
即座
そくざ
に
TỨC TỌA
👉 ngay lập tức, tức thì
即席
そくせき
TỨC TỊCH
👉 liền, ngay lập tức (mì ăn liền)
#23
KÝ
N1 - Bài 72
Vẽ
既
Âm On:
キ, すでに
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
既
すで
に
KÝ
👉 đã, đã muộn
既製
きせい
KÝ CHẾ
👉 làm sẵn, may sẵn
#24
XÁC
N1 - Bài 72
Vẽ
殻
Âm On:
カク, から
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
殻
から
XÁC
👉 vỏ (ốc, sò, trứng...)
吸
す
い
殻
がら
HẤP XÁC
👉 tàn thuốc lá
#25
CỐC
N1 - Bài 72
Vẽ
穀
Âm On:
コク
Từ ghép & Ví dụ mẫu (1)
穀物
こくもつ
CỐC VẬT
👉 ngũ cốc
#26
SUNG
N1 - Bài 72
Vẽ
充
Âm On:
ジュウ, あてる
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
充満
じゅうまん
する
SUNG MÃN
👉 đầy rẫy, tràn trề
補充
ほじゅう
BỔ SUNG
👉 bổ sung
#27
BIỆN
N1 - Bài 72
Vẽ
弁
Âm On:
ベン
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
弁解
べんかい
BIỆN GIẢI
👉 biện giải, bào chữa
弁論大会
べんろんたいかい
BIỆN LUẬN ĐẠI HỘI
👉 đại hội hùng biện
Bài trước
Về danh sách bài học
Bài tiếp theo
Học tiếp
Bài trước: Kanji JLPT N1 Tuần 7 • Ngày 1
Xem trọn bộ 48 bài Kanji JLPT N1
Bài tiếp theo: Kanji JLPT N1 Tuần 7 • Ngày 3
Kỹ năng liên quan
Luyện viết Kanji JLPT N1
Từ vựng Tango JLPT N1
Luyện đề Kanji JLPT N5 - N1
Luyện thi thử JLPT N1 online
NihongoN5toN1
Học tiếng Nhật
Minna (Old)
Minna (New)
あ
N5
N4
N3
N2
N1
Bài học
Luyện đề
Blog
VIP
vi
Bài học
Luyện đề
Blog
VIP
Cấp độ:
あ
N5
N4
N3
N2
N1