Kanji JLPT N1 Bài 25: 豆・頭・登・闘・幕・漠・膜・生…

Kanji N1 - Bài 25

JLPT N1
45 Kanji
#1ĐẬUN1 - Bài 25
豆
Âm On:トウ, ズ
豆腐とうふ
ĐẬU HỦ
👉 đậu hũ, đậu phụ
大豆だいず
ĐẠI ĐẬU
👉 đậu nành
#2ĐẦUN1 - Bài 25
頭
Âm On:トウ, ズ
頭部とうぶ
ĐẦU BỘ
👉 phần đầu
頭痛ずつう
ĐẦU THỐNG
👉 đau đầu
#3ĐĂNGN1 - Bài 25
登
Âm On:トウ, ト
登録とうろく
ĐĂNG LỤC
👉 đăng ký
登山とざん
ĐĂNG SƠN
👉 leo núi
#4ĐẤUN1 - Bài 25
闘
Âm On:トウ
闘争とうそう
ĐẤU TRANH
👉 đấu tranh
#5MẠCN1 - Bài 25
幕
Âm On:バク
幕府ばくふ
MẠC PHỦ
👉 Mạc phủ
#6MẠCN1 - Bài 25
漠
Âm On:バク
漠然ばくぜん
MẠC NHIÊN
👉 mơ hồ, không rõ ràng
#7MẠCN1 - Bài 25
膜
Âm On:マク
角膜かくまく
GIÁC MẠC
👉 giác mạc
#8SINHN1 - Bài 25
生
Âm On:セイ, ショウ
生存せいぞん
SINH TỒN
👉 sinh tồn
一生いっしょう
NHẤT SINH
👉 cả đời, một đời
#9TÍNHN1 - Bài 25
性
Âm On:セイ, ショウ
性格せいかく
TÍNH CÁCH
👉 tính cách
根性こんじょう
CĂN TÍNH
👉 bản tính, sự can trường
#10TÍNHN1 - Bài 25
姓
Âm On:セイ, ショウ
姓名せいめい
TÍNH DANH
👉 họ tên
#11SINHN1 - Bài 25
牲
Âm On:セイ
犠牲ぎせい
HY SINH
👉 hy sinh
#12CHÍNHN1 - Bài 25
正
Âm On:セイ, ショウ
是正ぜせい
THỊ CHÍNH
👉 chỉnh đốn, sửa đổi
正直しょうじき
CHÍNH TRỰC
👉 trung thực
#13CHINHN1 - Bài 25
征
Âm On:セイ
征服せいふく
CHINH PHỤC
👉 chinh phục
#14CHÍNHN1 - Bài 25
政
Âm On:セイ
政策せいさく
CHÍNH SÁCH
👉 chính sách
#15MÔN1 - Bài 25
模
Âm On:モ
規模きぼ
QUY MÔ
👉 quy mô
模範もはん
MÔ PHẠM
👉 kiểu mẫu, mô phạm
#16CHỨNGN1 - Bài 25
証
Âm On:ショウ
証明書しょうめいしょ
CHỨNG MINH THƯ
👉 giấy chứng nhận
#17CHỨNGN1 - Bài 25
症
Âm On:ショウ
症状しょうじょう
CHỨNG TRẠNG
👉 triệu chứng
#18TẤTN1 - Bài 25
必
Âm On:ヒッ, ヒツ
必需品ひつじゅひん
TẤT NHU PHẨM
👉 nhu yếu phẩm
#19BÍN1 - Bài 25
泌
Âm On:ヒツ, ヒ
分泌ぶんぴつ
PHÂN BÍ
👉 bài tiết
泌尿器科ひにょうきか
BÍ NIỆU KHÍ KHOA
👉 khoa tiết niệu
#20BÍN1 - Bài 25
秘
Âm On:ヒ
秘密ひみつ
BÍ MẬT
👉 bí mật
神秘しんぴ
THẦN BÍ
👉 thần bí
#21THÀNHN1 - Bài 25
成
Âm On:セイ, ジョウ
成熟せいじゅく
THÀNH THỤC
👉 trưởng thành, chín muồi
成就じょうじゅ
THÀNH TỰU
👉 thành tựu, đạt được
#22THỊNHN1 - Bài 25
盛
Âm On:セイ, ジョウ
盛大せいだい
THỊNH ĐẠI
👉 hoành tráng, linh đình
繁盛はんじょう
PHỒN THỊNH
👉 phồn thịnh, phát đạt
#23THÀNHN1 - Bài 25
誠
Âm On:セイ
誠実せいじつ
THÀNH THỰC
👉 thành thực, chân thành
#24ĐINHN1 - Bài 25
丁
Âm On:チョウ, テイ
〜丁目ちょうめ
ĐINH MỤC
👉 khu phố ~, hẻm thứ ~
丁寧ていねい
ĐINH NINH
👉 lịch sự, cẩn thận
#25ĐĨNHN1 - Bài 25
町
Âm On:チョウ
町長ちょうちょう
ĐĨNH TRƯỜNG
👉 trưởng khu phố
#26SẢNHN1 - Bài 25
庁
Âm On:チョウ
省庁しょうちょう
TỈNH SẢNH
👉 các bộ ngành
#27ĐỈNHN1 - Bài 25
頂
Âm On:チョウ
頂上ちょうじょう
ĐỈNH THƯỢNG
👉 đỉnh núi, đỉnh cao
#28ĐÌNHN1 - Bài 25
亭
Âm On:テイ
亭主ていしゅ
ĐÌNH CHỦ
👉 người chồng, chủ nhà
#29ĐÌNHN1 - Bài 25
停
Âm On:テイ
停留所ていりゅうじょ
ĐÌNH LƯU SỞ
👉 trạm dừng xe
#30ĐÍNHN1 - Bài 25
訂
Âm On:テイ
訂正ていせい
ĐÍNH CHÍNH
👉 đính chính
#31DƯN1 - Bài 25
余
Âm On:ヨ
余暇よか
DƯ HẠ
👉 thời gian rảnh rỗi
#32TRỪN1 - Bài 25
除
Âm On:ジョ
削除さくじょ
TƯỚC TRỪ
👉 xóa bỏ
掃除そうじ
TẢO TRỪ
👉 dọn dẹp, quét tước
#33TỪN1 - Bài 25
徐
Âm On:ジョ
徐行じょこうする
TỪ HÀNH
👉 chạy chậm
#34TỰN1 - Bài 25
叙
Âm On:ジョ
叙述じょじゅつ
TỰ THUẬT
👉 tường thuật, miêu tả
#35THAMN1 - Bài 25
参
Âm On:サン
参加さんか
THAM GIA
👉 tham gia
#36THẢMN1 - Bài 25
惨
Âm On:サン, ザン
悲惨ひさん
BI THẢM
👉 bi thảm
惨敗ざんぱい
THẢM BẠI
👉 thảm bại
#37BẠON1 - Bài 25
暴
Âm On:ボウ, バク
暴風ぼうふう
BẠO PHONG
👉 cuồng phong, bão
暴露ばくろ
BỘC LỘ
👉 bộc lộ, vạch trần
#38BỘCN1 - Bài 25
爆
Âm On:バク
爆弾ばくだん
BỘC ĐẠN
👉 bom, đạn
#39TRỰCN1 - Bài 25
直
Âm On:チョク, ジキ
直面ちょくめん
TRỰC DIỆN
👉 trực diện, đối mặt
正直しょうじき
CHÍNH TRỰC
👉 trung thực
#40THỰCN1 - Bài 25
植
Âm On:ショク
植物しょくぶつ
THỰC VẬT
👉 thực vật
#41THỰCN1 - Bài 25
殖
Âm On:ショク
繁殖はんしょく
PHỒN THỰC
👉 sinh sôi, nảy nở
#42PHÀMN1 - Bài 25
凡
Âm On:ハン, ボン
凡例はんれい
PHÀM LỆ
👉 lời nói đầu, chú giải
平凡へいぼん
BÌNH PHÀM
👉 bình thường, bình phàm
#43PHÀMN1 - Bài 25
帆
Âm On:ハン
帆船はんせん
PHÀM THUYỀN
👉 thuyền buồm
#44LỘN1 - Bài 25
路
Âm On:ロ
進路しんろ
TIẾN LỘ
👉 con đường tiến tới, hướng đi
#45LỘN1 - Bài 25
露
Âm On:ロ, ロウ
暴露ばくろ
BỘC LỘ
👉 bộc lộ, vạch trần
披露ひろう
PHI LỘ
👉 phô diễn, công bố
Về danh sách bài học