直
Chữ Hán 直 – Kanji JLPT N3
- Âm Hán Việt:
- TRỰC
- Âm On:
- チョク、ジキ
- Âm Kun:
- なお(-る)、なお(-す)、なおす、なおる
Từ vựng chứa chữ 直
- 直線ちょくせんTRỰC TUYẾN
đường thẳng
- 直接ちょくせつTRỰC TIẾP
trực tiếp
- 直るなおるTRỰC
được sửa sang, khôi phục
- 直すなおすTRỰC
chỉnh sửa
- 正直(な)しょうじき(な)CHÍNH TRỰC
trung thực
- 素直(な)すなお(な)TỐ TRỰC
ngoan ngoãn, dễ bảo
- 直ちにただちにTRỰC
ngay lập tức
- 直面ちょくめんTRỰC DIỆN
trực diện, đối mặt
- 正直(な)しょうじきCHÍNH TRỰC
trung thực