#1THỨN2 - Bài 45
次
Âm On:ジ, シ
Âm Kun:つぎ
一次試験
NHẤT THỨ THÍ NGHIỆM👉 kỳ thi vòng 1
次第
THỨ ĐỆ👉 ngay khi / tùy thuộc vào
次
THỨ👉 tiếp theo
#3ĐỐIN2 - Bài 45
対
Âm On:タイ, ツイ
対する
ĐỐI👉 đối với
反対
PHẢN ĐỐI👉 phản đối, ngược lại
〜対〜
ĐỐI👉 ~ đối ~
対照的(な)
ĐỐI CHIẾU ĐÍCH👉 mang tính đối chiếu, tương phản
対
ĐỐI👉 cặp, đôi
#4TỐIN2 - Bài 45
最
Âm On:サイ
Âm Kun:もっとも
最初
TỐI SƠ👉 đầu tiên
最後
TỐI HẬU👉 cuối cùng
最近
TỐI CẬN👉 gần đây
最も
TỐI👉 nhất
#5THÍCHN2 - Bài 45
適
Âm On:テキ
適当(な)
THÍCH ĐƯƠNG👉 thích đáng, phù hợp, qua loa
適切(な)
THÍCH THIẾT👉 thích hợp, thỏa đáng
適する
THÍCH👉 thích hợp
適度(な)
THÍCH ĐỘ👉 mức độ vừa phải
#7TRỰCN2 - Bài 45
直
Âm On:チョク, ジキ
Âm Kun:なおす, なおる
直線
TRỰC TUYẾN👉 đường thẳng
正直(な)
CHÍNH TRỰC👉 trung thực
素直(な)
TỐ TRỰC👉 ngoan ngoãn, dễ bảo
直す
TRỰC👉 sửa chữa
直ちに
TRỰC👉 ngay lập tức
#8LỆN2 - Bài 45
例
Âm On:レイ
Âm Kun:たとえる
例
LỆ👉 ví dụ
例外
LỆ NGOẠI👉 ngoại lệ
実例
THỰC LỆ👉 ví dụ thực tế
例えば
LỆ👉 ví dụ như
例える
LỆ👉 ví von, so sánh
#9TỪN2 - Bài 45
詞
Âm On:シ
名詞
DANH TỪ👉 danh từ
動詞
ĐỘNG TỪ👉 động từ
自動詞
TỰ ĐỘNG TỪ👉 tự động từ
他動詞
THA ĐỘNG TỪ👉 tha động từ
形容詞
HÌNH DUNG TỪ👉 tính từ
#10HÌNHN2 - Bài 45
形
Âm On:ケイ, ギョウ
Âm Kun:かたち
形式
HÌNH THỨC👉 hình thức
図形
ĐỒ HÌNH👉 sơ đồ, hình vẽ
人形
NHÂN HÌNH👉 búp bê
形
HÌNH👉 hình dáng
#11TRỢN2 - Bài 45
助
Âm On:ジョ
Âm Kun:たすかる, たすける
救助
CỨU TRỢ👉 cứu trợ
助手
TRỢ THỦ👉 trợ thủ, trợ lý
助詞
TRỢ TỪ👉 trợ từ
助かる
TRỢ👉 được cứu, được giúp đỡ
助ける
TRỢ👉 giúp đỡ, cứu giúp