Kanji JLPT N2 Bài 45: 次・章・対・最・適・誤・直・例…

Kanji N2 - Bài 45

JLPT N2
13 Kanji
#1THỨN2 - Bài 45
次
Âm On:ジ, シ
Âm Kun:つぎ
一次試験いちじしけん
NHẤT THỨ THÍ NGHIỆM
👉 kỳ thi vòng 1
次第しだい
THỨ ĐỆ
👉 ngay khi / tùy thuộc vào
次つぎ
THỨ
👉 tiếp theo
#2CHƯƠNGN2 - Bài 45
章
Âm On:ショウ
文章ぶんしょう
VĂN CHƯƠNG
👉 đoạn văn, bài văn
章しょう
CHƯƠNG
👉 chương, hồi
#3ĐỐIN2 - Bài 45
対
Âm On:タイ, ツイ
対たいする
ĐỐI
👉 đối với
反対はんたい
PHẢN ĐỐI
👉 phản đối, ngược lại
〜対たい〜
ĐỐI
👉 ~ đối ~
対照的たいしょうてき(な)
ĐỐI CHIẾU ĐÍCH
👉 mang tính đối chiếu, tương phản
対つい
ĐỐI
👉 cặp, đôi
#4TỐIN2 - Bài 45
最
Âm On:サイ
Âm Kun:もっとも
最初さいしょ
TỐI SƠ
👉 đầu tiên
最後さいご
TỐI HẬU
👉 cuối cùng
最近さいきん
TỐI CẬN
👉 gần đây
最もっとも
TỐI
👉 nhất
#5THÍCHN2 - Bài 45
適
Âm On:テキ
適当てきとう(な)
THÍCH ĐƯƠNG
👉 thích đáng, phù hợp, qua loa
適切てきせつ(な)
THÍCH THIẾT
👉 thích hợp, thỏa đáng
適てきする
THÍCH
👉 thích hợp
適度てきど(な)
THÍCH ĐỘ
👉 mức độ vừa phải
#6NGỘN2 - Bài 45
誤
Âm On:ゴ
Âm Kun:あやまる
誤解ごかい
NGỘ GIẢI
👉 hiểu lầm
誤あやまり
NGỘ
👉 lỗi sai, nhầm lẫn
#7TRỰCN2 - Bài 45
直
Âm On:チョク, ジキ
Âm Kun:なおす, なおる
直線ちょくせん
TRỰC TUYẾN
👉 đường thẳng
正直しょうじき(な)
CHÍNH TRỰC
👉 trung thực
素直すなお(な)
TỐ TRỰC
👉 ngoan ngoãn, dễ bảo
直なおす
TRỰC
👉 sửa chữa
直ただちに
TRỰC
👉 ngay lập tức
#8LỆN2 - Bài 45
例
Âm On:レイ
Âm Kun:たとえる
例れい
LỆ
👉 ví dụ
例外れいがい
LỆ NGOẠI
👉 ngoại lệ
実例じつれい
THỰC LỆ
👉 ví dụ thực tế
例たとえば
LỆ
👉 ví dụ như
例たとえる
LỆ
👉 ví von, so sánh
#9TỪN2 - Bài 45
詞
Âm On:シ
名詞めいし
DANH TỪ
👉 danh từ
動詞どうし
ĐỘNG TỪ
👉 động từ
自動詞じどうし
TỰ ĐỘNG TỪ
👉 tự động từ
他動詞たどうし
THA ĐỘNG TỪ
👉 tha động từ
形容詞けいようし
HÌNH DUNG TỪ
👉 tính từ
#10HÌNHN2 - Bài 45
形
Âm On:ケイ, ギョウ
Âm Kun:かたち
形式けいしき
HÌNH THỨC
👉 hình thức
図形ずけい
ĐỒ HÌNH
👉 sơ đồ, hình vẽ
人形にんぎょう
NHÂN HÌNH
👉 búp bê
形かたち
HÌNH
👉 hình dáng
#11TRỢN2 - Bài 45
助
Âm On:ジョ
Âm Kun:たすかる, たすける
救助きゅうじょ
CỨU TRỢ
👉 cứu trợ
助手じょしゅ
TRỢ THỦ
👉 trợ thủ, trợ lý
助詞じょし
TRỢ TỪ
👉 trợ từ
助たすかる
TRỢ
👉 được cứu, được giúp đỡ
助たすける
TRỢ
👉 giúp đỡ, cứu giúp
#12PHÓN2 - Bài 45
副
Âm On:フク
副詞ふくし
PHÓ TỪ
👉 phó từ
副ふく〜
PHÓ
👉 phó ~, trợ ~
#13VIN2 - Bài 45
囲
Âm On:イ
Âm Kun:かこむ
周囲しゅうい
CHU VI
👉 chu vi, xung quanh
囲かこむ
VI
👉 bao quanh, vây quanh
Về danh sách bài học