#1TẦNGN2 - Bài 66
層
Âm On:ソウ
高層
CAO TẦNG👉 tầng cao
低層
ĐÊ TẦNG👉 tầng thấp
一層
NHẤT TẦNG👉 hơn một bậc, thêm nữa
#2THÚCN2 - Bài 66
束
Âm On:ソク
Âm Kun:たば
約束
ƯỚC THÚC👉 lời hứa, cuộc hẹn
花束
HOA THÚC👉 bó hoa
束
THÚC👉 bó, cuộn
束ねる
THÚC👉 buộc thành bó
#6MIÊNN2 - Bài 66
綿
Âm On:メン
Âm Kun:めん, わた
綿
MIÊN👉 bông, sợi bông
木綿
MỘC MIÊN👉 vải cotton, vải mộc
綿
MIÊN👉 bông gòn
#7CỰUN2 - Bài 66
旧
Âm On:キュウ
旧館
CỰU QUÁN👉 tòa nhà cũ
旧姓
CỰU TÍNH👉 tên họ cũ (trước khi kết hôn)
復旧
PHỤC CỰU👉 khôi phục, phục cựu
#8HẬUN2 - Bài 66
厚
Âm On:コウ
Âm Kun:あつい
厚生労働省
HẬU SINH LAO ĐỘNG TỈNH👉 Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi
厚い
HẬU👉 dày
厚かましい
HẬU👉 mặt dày, trơ trẽn
厚切り
HẬU THIẾT👉 thái dày
厚手
HẬU THỦ👉 loại dày
#9BẠCN2 - Bài 66
薄
Âm On:ハク
Âm Kun:うすい, うすめる
薄い
BẠC👉 mỏng, nhạt, loãng
薄手
BẠC THỦ👉 loại mỏng
薄切り
BẠC THIẾT👉 thái mỏng
薄める
BẠC👉 làm loãng, pha nhạt đi
#11CỰCN2 - Bài 66
極
Âm On:キョク, ゴク
北極
BẮC CỰC👉 Bắc Cực
南極
NAM CỰC👉 Nam Cực
消極的
TIÊU CỰC ĐÍCH👉 mang tính tiêu cực, thụ động
積極的
TÍCH CỰC ĐÍCH👉 mang tính tích cực, chủ động
極
CỰC👉 cực kỳ, rất
#12CÁCHN2 - Bài 66
革
Âm On:カク
Âm Kun:かわ
改革
CẢI CÁCH👉 cải cách
革命
CÁCH MỆNH👉 cách mạng
革
CÁCH👉 da
革製
CÁCH CHẾ👉 làm bằng da
#13KHỔN2 - Bài 66
苦
Âm On:ク
Âm Kun:くるしい, くるしむ, にがい
苦痛
KHỔ THỐNG👉 đau đớn, khổ thống
苦しい
KHỔ👉 cực khổ, khó khăn
苦しむ
KHỔ👉 chịu đựng, đau khổ
苦い
KHỔ👉 đắng