Kanji JLPT N2 Bài 66: 層・束・甘・辛・皿・綿・旧・厚…

Kanji N2 - Bài 66

JLPT N2
24 Kanji
#1TẦNGN2 - Bài 66
層
Âm On:ソウ
高層こうそう
CAO TẦNG
👉 tầng cao
低層ていそう
ĐÊ TẦNG
👉 tầng thấp
一層いっそう
NHẤT TẦNG
👉 hơn một bậc, thêm nữa
#2THÚCN2 - Bài 66
束
Âm On:ソク
Âm Kun:たば
約束やくそく
ƯỚC THÚC
👉 lời hứa, cuộc hẹn
花束はなたば
HOA THÚC
👉 bó hoa
束たば
THÚC
👉 bó, cuộn
束たばねる
THÚC
👉 buộc thành bó
#3CAMN2 - Bài 66
甘
Âm On:カン
Âm Kun:あまい, あまやかす
甘あまい
CAM
👉 ngọt
甘口あまくち
CAM KHẨU
👉 vị ngọt
甘あまやかす
CAM
👉 nuông chiều
#4TÂNN2 - Bài 66
辛
Âm On:シン
Âm Kun:からい
辛からい
TÂN
👉 cay
辛口からくち
TÂN KHẨU
👉 vị cay
#5MÃNHN2 - Bài 66
皿
Âm Kun:さら
〜皿さら
MÃNH
👉 ~ đĩa
大皿おおさら
ĐẠI MÃNH
👉 đĩa to
小皿こざら
TIỂU MÃNH
👉 đĩa nhỏ
#6MIÊNN2 - Bài 66
綿
Âm On:メン
Âm Kun:めん, わた
綿めん
MIÊN
👉 bông, sợi bông
木綿もめん
MỘC MIÊN
👉 vải cotton, vải mộc
綿わた
MIÊN
👉 bông gòn
#7CỰUN2 - Bài 66
旧
Âm On:キュウ
旧館きゅうかん
CỰU QUÁN
👉 tòa nhà cũ
旧姓きゅうせい
CỰU TÍNH
👉 tên họ cũ (trước khi kết hôn)
復旧ふっきゅう
PHỤC CỰU
👉 khôi phục, phục cựu
#8HẬUN2 - Bài 66
厚
Âm On:コウ
Âm Kun:あつい
厚生労働省こうせいろうどうしょう
HẬU SINH LAO ĐỘNG TỈNH
👉 Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi
厚あつい
HẬU
👉 dày
厚あつかましい
HẬU
👉 mặt dày, trơ trẽn
厚切あつぎり
HẬU THIẾT
👉 thái dày
厚手あつで
HẬU THỦ
👉 loại dày
#9BẠCN2 - Bài 66
薄
Âm On:ハク
Âm Kun:うすい, うすめる
薄うすい
BẠC
👉 mỏng, nhạt, loãng
薄手うすで
BẠC THỦ
👉 loại mỏng
薄切うすぎり
BẠC THIẾT
👉 thái mỏng
薄うすめる
BẠC
👉 làm loãng, pha nhạt đi
#10LẠPN2 - Bài 66
粒
Âm On:リュウ
Âm Kun:つぶ
粒つぶ
LẠP
👉 hạt, hột
〜粒つぶ
LẠP
👉 ~ hạt
#11CỰCN2 - Bài 66
極
Âm On:キョク, ゴク
北極ほっきょく
BẮC CỰC
👉 Bắc Cực
南極なんきょく
NAM CỰC
👉 Nam Cực
消極的しょうきょくてき
TIÊU CỰC ĐÍCH
👉 mang tính tiêu cực, thụ động
積極的せっきょくてき
TÍCH CỰC ĐÍCH
👉 mang tính tích cực, chủ động
極ごく
CỰC
👉 cực kỳ, rất
#12CÁCHN2 - Bài 66
革
Âm On:カク
Âm Kun:かわ
改革かいかく
CẢI CÁCH
👉 cải cách
革命かくめい
CÁCH MỆNH
👉 cách mạng
革かわ
CÁCH
👉 da
革製かわせい
CÁCH CHẾ
👉 làm bằng da
#13KHỔN2 - Bài 66
苦
Âm On:ク
Âm Kun:くるしい, くるしむ, にがい
苦痛くつう
KHỔ THỐNG
👉 đau đớn, khổ thống
苦くるしい
KHỔ
👉 cực khổ, khó khăn
苦くるしむ
KHỔ
👉 chịu đựng, đau khổ
苦にがい
KHỔ
👉 đắng
#14KHỐNN2 - Bài 66
困
Âm On:コン
Âm Kun:こまる
困難こんなん
KHỐN NAN
👉 khó khăn, vất vả
困こまる
KHỐN
👉 gặp rắc rối, khó xử
#15BĂNGN2 - Bài 66
氷
Âm On:ヒョウ
Âm Kun:こおり
氷こおり
BĂNG
👉 đá, băng
氷山ひょうざん
BĂNG SƠN
👉 núi băng
#16VĨNHN2 - Bài 66
永
Âm On:エイ
永久えいきゅう
VĨNH CỬU
👉 vĩnh cửu
永遠えいえん
VĨNH VIỄN
👉 vĩnh viễn
#17PHUN2 - Bài 66
夫
Âm On:フウ, フ
Âm Kun:おっと
夫おっと
PHU
👉 chồng (của mình)
夫婦ふうふ
PHU PHỤ
👉 vợ chồng
#18HIỆPN2 - Bài 66
挟
Âm On:キョウ
Âm Kun:はさまる, はさむ
挟はさむ
HIỆP
👉 kẹp vào, chèn vào
挟はさまる
HIỆP
👉 bị kẹp, mắc kẹt
#19HIỆPN2 - Bài 66
狭
Âm On:キョウ
Âm Kun:せまい
狭せまい
HIỆP
👉 chật, hẹp
手狭てぜま(な)
THỦ HIỆP
👉 chật chội
#20QUẦNN2 - Bài 66
群
Âm On:グン
Âm Kun:むれ
群むれ
QUẦN
👉 bầy, đàn (thú, chim)
抜群ばつぐん
BẠT QUẦN
👉 xuất chúng, nổi bật
#21TỔN2 - Bài 66
祖
Âm On:ソ
祖先そせん
TỔ TIÊN
👉 tổ tiên
祖父そふ
TỔ PHỤ
👉 ông (nội, ngoại)
#22NGUNGN2 - Bài 66
隅
Âm On:グウ
Âm Kun:すみ
隅すみ
NGUNG
👉 góc (phòng, xó xỉnh)
片隅かたすみ
PHIẾN NGUNG
👉 một góc (nhỏ)
#23THỨCN2 - Bài 66
識
Âm On:シキ
知識ちしき
TRI THỨC
👉 tri thức, kiến thức
意識いしき
Ý THỨC
👉 ý thức, nhận thức
#24NGẪUN2 - Bài 66
偶
Âm On:グウ
偶数ぐうすう
NGẪU SỐ
👉 số chẵn
偶然ぐうぜん
NGẪU NHIÊN
👉 ngẫu nhiên, tình cờ
Về danh sách bài học