#1TẤTN2 - Bài 34
必
Âm On:ヒツ
Âm Kun:かならず
必要(な)
TẤT YẾU👉 cần thiết, tất yếu
必死
TẤT TỬ👉 liều mạng, quyết tâm
必ず
TẤT👉 chắc chắn, nhất định
#2ĐẠIN2 - Bài 34
袋
Âm Kun:ふくろ
袋
ĐẠI👉 cái túi, bao
レジ袋
ĐẠI👉 túi nilon (ở quầy thu ngân)
足袋
TÚC ĐẠI👉 tất kiểu Nhật (mặc cùng kimono)
手袋
THỦ ĐẠI👉 găng tay
#3TÍCHN2 - Bài 34
積
Âm On:セキ
Âm Kun:つもる, つむ
ゴミ集積所
TẬP TÍCH SỞ👉 nơi tập kết rác
面積
DIỆN TÍCH👉 diện tích
積む
TÍCH👉 chất, xếp lên
積もる
TÍCH👉 chất đống, tích tụ
#4NHIÊNN2 - Bài 34
燃
Âm On:ネン
Âm Kun:もえる, もやす
可燃
KHẢ NHIÊN👉 có thể cháy được
不燃
BẤT NHIÊN👉 không cháy được
燃料
NHIÊN LIỆU👉 nhiên liệu
燃やせる
NHIÊN👉 có thể đốt
#6DIỆPN2 - Bài 34
葉
Âm On:ヨウ
Âm Kun:は
紅葉
HỒNG DIỆP👉 lá đỏ (mùa thu)
落ち葉
LẠC DIỆP👉 lá rụng
葉
DIỆP👉 lá cây
言葉
NGÔN DIỆP👉 từ vựng, ngôn ngữ
#7MAIN2 - Bài 34
埋
Âm Kun:うめる, うまる
埋める
MAI👉 chôn lấp
埋まる
MAI👉 bị chôn, lấp đầy
埋め立てる
MAI LẬP👉 lấp đất, bồi lấp
#9DUNGN2 - Bài 34
容
Âm On:ヨウ
内容
NỘI DUNG👉 nội dung
容器
DUNG KHÍ👉 đồ chứa, đồ đựng
美容
MỸ DUNG👉 sắc đẹp, làm đẹp
#10KHÍN2 - Bài 34
器
Âm On:キ
Âm Kun:うつわ
容器
DUNG KHÍ👉 đồ chứa, đồ đựng
食器
THỰC KHÍ👉 bát đĩa, dụng cụ ăn uống
受話器
THỤ THOẠI KHÍ👉 ống nghe điện thoại
楽器
NHẠC KHÍ👉 nhạc cụ
器
KHÍ👉 vật chứa, khí chất
#11TRANGN2 - Bài 34
装
Âm On:ソウ, ショウ
包装
BAO TRANG👉 đóng gói, bao bì
服装
PHỤC TRANG👉 trang phục, quần áo
新装開店
TÂN TRANG KHAI ĐIẾM👉 mở cửa sau khi tân trang
衣装
Y TRANG👉 trang phục (diễn)
#12TẠPN2 - Bài 34
雑
Âm On:ザツ, ゾウ
雑音
TẠP ÂM👉 tạp âm, tiếng ồn
雑用
TẠP DỤNG👉 việc lặt vặt
雑な
TẠP👉 tạp nham, qua loa
雑貨
TẠP HÓA👉 đồ tạp hóa