#2QUANN2 - Bài 65
観
Âm On:カン
観察
QUAN SÁT👉 quan sát
観光
QUAN QUANG👉 tham quan, du lịch
観客
QUAN KHÁCH👉 khán giả, quan khách
観音
QUAN ÂM👉 Phật Quan Âm
#3BẢON2 - Bài 65
宝
Âm On:ホウ
Âm Kun:たから
宝石
BẢO THẠCH👉 đá quý, bảo thạch
国宝
QUỐC BẢO👉 quốc bảo
宝物館
BẢO VẬT QUÁN👉 bảo tàng bảo vật
宝物
BẢO VẬT👉 báu vật, bảo vật
#4PHẬTN2 - Bài 65
仏
Âm On:ブツ
Âm Kun:ほとけ
仏教
PHẬT GIÁO👉 Phật giáo
仏
PHẬT👉 Phật, người đã khuất
仏像
PHẬT TƯỢNG👉 tượng Phật
日仏
NHẬT PHẬT👉 Nhật và Pháp
#5VƯƠNGN2 - Bài 65
王
Âm On:オウ
国王
QUỐC VƯƠNG👉 quốc vương, vua
王子
VƯƠNG TỬ👉 hoàng tử
王女
VƯƠNG NỮ👉 công chúa
女王
NỮ VƯƠNG👉 nữ hoàng
#9LƯỢCN2 - Bài 65
略
Âm On:リャク
略
LƯỢC👉 tóm lược, giản lược
省略
TỈNH LƯỢC👉 lược bỏ, giản lược
略す
LƯỢC👉 viết tắt, rút ngắn
略歴
LƯỢC LỊCH👉 lý lịch tóm tắt
#10THUẬNN2 - Bài 65
順
Âm On:ジュン
順
THUẬN👉 thứ tự, trật tự
順番
THUẬN PHIÊN👉 thứ tự, lần lượt
順路
THUẬN LỘ👉 hành trình, tuyến đường
順調
THUẬN ĐIỀU👉 thuận lợi, trôi chảy
#11BẢNN2 - Bài 65
版
Âm On:ハン
出版
XUẤT BẢN👉 xuất bản
版画
BẢN HỌA👉 tranh in bản, tranh khắc gỗ
出版社
XUẤT BẢN XÃ👉 nhà xuất bản
#12NGHỆN2 - Bài 65
芸
Âm On:ゲイ
芸術
NGHỆ THUẬT👉 nghệ thuật
芸能
NGHỆ NĂNG👉 nghệ thuật giải trí, show biz
工芸
CÔNG NGHỆ👉 thủ công mỹ nghệ
園芸
VIÊN NGHỆ👉 nghệ thuật làm vườn
#13PHỨCN2 - Bài 65
複
Âm On:フク
複製
PHỨC CHẾ👉 phục chế, bản sao
複写
PHỨC TẢ👉 bản sao, copy
複雑(な)
PHỨC TẠP👉 phức tạp
複数
PHỨC SỐ👉 số nhiều