Kanji JLPT N2 Bài 36: 結・果・封・法・各・位・異・移…

Kanji N2 - Bài 36

JLPT N2
20 Kanji
#1KẾTN2 - Bài 36
結
Âm On:ケツ
Âm Kun:むすぶ
結果けっか
KẾT QUẢ
👉 kết quả
結局けっきょく
KẾT CỤC
👉 rốt cuộc, cuối cùng
結むすぶ
KẾT
👉 buộc, nối, kết luận
#2QUẢN2 - Bài 36
果
Âm On:カ
Âm Kun:はたす
効果こうか
HIỆU QUẢ
👉 hiệu quả
果実かじつ
QUẢ THỰC
👉 quả, trái cây
果はたす
QUẢ
👉 hoàn thành, làm xong
果物くだもの
QUẢ VẬT
👉 hoa quả, trái cây
#3PHONGN2 - Bài 36
封
Âm On:フウ
封書ふうしょ
PHONG THƯ
👉 thư đã dán kín
同封どうふう
ĐỒNG PHONG
👉 gửi kèm theo thư
開封かいふう
KHAI PHONG
👉 bóc thư, mở thư
#4PHÁPN2 - Bài 36
法
Âm On:ホウ
方法ほうほう
PHƯƠNG PHÁP
👉 phương pháp
文法ぶんぽう
VĂN PHÁP
👉 ngữ pháp
作法さほう
TÁC PHÁP
👉 quy tắc ứng xử, lễ nghi
法人ほうじん
PHÁP NHÂN
👉 pháp nhân
#5CÁCN2 - Bài 36
各
Âm On:カク
各自かくじ
CÁC TỰ
👉 mỗi người, từng người
各地かくち
CÁC ĐỊA
👉 các nơi, các vùng
各かく〜
CÁC
👉 các ~
#6VỊN2 - Bài 36
位
Âm On:イ
Âm Kun:くらい
各位かくい
CÁC VỊ
👉 các vị (kính ngữ)
地位ちい
ĐỊA VỊ
👉 địa vị
〜位い
VỊ
👉 vị trí thứ ~ (xếp hạng)
位くらい
VỊ
👉 khoảng, cấp bậc
#7DỊN2 - Bài 36
異
Âm On:イ
Âm Kun:ことなる
異常いじょう(な)
DỊ THƯỜNG
👉 bất thường, dị thường
同音異義語どうおんいぎご
ĐỒNG ÂM DỊ NGHĨA NGỮ
👉 từ đồng âm khác nghĩa
異変いへん
DỊ BIẾN
👉 sự cố, chuyện bất thường
異ことなる
DỊ
👉 khác biệt
#8DIN2 - Bài 36
移
Âm On:イ
Âm Kun:うつる, うつす
移転いてん
DI CHUYỂN
👉 di dời, chuyển địa điểm
移動いどう
DI ĐỘNG
👉 di động, di chuyển
移うつる
DI
👉 di chuyển, lây (tự động từ)
移うつす
DI
👉 dời đi, làm lây nhiễm (tha động từ)
#9VỤN2 - Bài 36
務
Âm On:ム
Âm Kun:つとめる
事務じむ
SỰ VỤ
👉 công việc văn phòng
事務所じむしょ
SỰ VỤ SỞ
👉 văn phòng
任務にんむ
NHIỆM VỤ
👉 nhiệm vụ
務つとめる
VỤ
👉 làm việc, đảm nhiệm
#10CANHN2 - Bài 36
更
Âm On:コウ
変更へんこう
BIẾN CANH
👉 thay đổi, biến đổi
更新こうしん
CANH TÂN
👉 gia hạn, đổi mới
更衣室こういしつ
CANH Y THẤT
👉 phòng thay đồ
#11VIỆTN2 - Bài 36
越
Âm Kun:こす, こえる
引ひっ越こす
DẪN VIỆT
👉 chuyển nhà
乗のり越こす
THỪA VIỆT
👉 đi quá bến xe, lỡ bến
お越こしの際さい
VIỆT TẾ
👉 khi (ngài) đến
#12GIAON2 - Bài 36
郊
Âm On:コウ
郊外こうがい
GIAO NGOẠI
👉 ngoại ô
近郊きんこう
CẬN GIAO
👉 vùng lân cận
#13CHUN2 - Bài 36
周
Âm On:シュウ
Âm Kun:まわり
円周えんしゅう
VIÊN CHU
👉 chu vi hình tròn
周まわり
CHU
👉 xung quanh
#14ĐIỀNN2 - Bài 36
畑
Âm Kun:はたけ
畑はたけ
ĐIỀN
👉 ruộng, cánh đồng (trồng cạn)
花畑はなばたけ
HOA ĐIỀN
👉 vườn hoa, cánh đồng hoa
#15TẠCN2 - Bài 36
昨
Âm On:サク
昨さく〜
TẠC
👉 ~ trước, qua
昨日きのう, さくじつ
TẠC NHẬT
👉 hôm qua
昨年さくねん
TẠC NIÊN
👉 năm ngoái
昨夜さくや
TẠC DẠ
👉 đêm qua
#16DỰCN2 - Bài 36
翌
Âm On:ヨク
翌よく〜
DỰC
👉 ~ tiếp theo, hôm sau
翌日よくじつ
DỰC NHẬT
👉 ngày hôm sau
翌年よくねん, よくとし
DỰC NIÊN
👉 năm sau
翌朝よくあさ
DỰC TRIÊU
👉 sáng hôm sau
#17HIÊNN2 - Bài 36
軒
Âm On:ケン
〜軒けん
HIÊN
👉 căn, ngôi (đơn vị đếm nhà)
#18ĐỘCN2 - Bài 36
毒
Âm On:ドク
中毒ちゅうどく
TRUNG ĐỘC
👉 trúng độc, nghiện
消毒しょうどく
TIÊU ĐỘC
👉 tiêu độc, khử trùng
気きの毒どく(な)
KHÍ ĐỘC
👉 đáng thương, tội nghiệp
#19LỆN2 - Bài 36
涙
Âm Kun:なみだ
涙なみだ
LỆ
👉 nước mắt
#20TIẾUN2 - Bài 36
笑
Âm Kun:わらう, えむ
笑わらう
TIẾU
👉 cười
笑顔えがお
TIẾU NHAN
👉 khuôn mặt tươi cười, nụ cười
Về danh sách bài học