#1KẾTN2 - Bài 36
結
Âm On:ケツ
Âm Kun:むすぶ
結果
KẾT QUẢ👉 kết quả
結局
KẾT CỤC👉 rốt cuộc, cuối cùng
結ぶ
KẾT👉 buộc, nối, kết luận
#2QUẢN2 - Bài 36
果
Âm On:カ
Âm Kun:はたす
効果
HIỆU QUẢ👉 hiệu quả
果実
QUẢ THỰC👉 quả, trái cây
果たす
QUẢ👉 hoàn thành, làm xong
果物
QUẢ VẬT👉 hoa quả, trái cây
#3PHONGN2 - Bài 36
封
Âm On:フウ
封書
PHONG THƯ👉 thư đã dán kín
同封
ĐỒNG PHONG👉 gửi kèm theo thư
開封
KHAI PHONG👉 bóc thư, mở thư
#4PHÁPN2 - Bài 36
法
Âm On:ホウ
方法
PHƯƠNG PHÁP👉 phương pháp
文法
VĂN PHÁP👉 ngữ pháp
作法
TÁC PHÁP👉 quy tắc ứng xử, lễ nghi
法人
PHÁP NHÂN👉 pháp nhân
#6VỊN2 - Bài 36
位
Âm On:イ
Âm Kun:くらい
各位
CÁC VỊ👉 các vị (kính ngữ)
地位
ĐỊA VỊ👉 địa vị
〜位
VỊ👉 vị trí thứ ~ (xếp hạng)
位
VỊ👉 khoảng, cấp bậc
#7DỊN2 - Bài 36
異
Âm On:イ
Âm Kun:ことなる
異常(な)
DỊ THƯỜNG👉 bất thường, dị thường
同音異義語
ĐỒNG ÂM DỊ NGHĨA NGỮ👉 từ đồng âm khác nghĩa
異変
DỊ BIẾN👉 sự cố, chuyện bất thường
異なる
DỊ👉 khác biệt
#8DIN2 - Bài 36
移
Âm On:イ
Âm Kun:うつる, うつす
移転
DI CHUYỂN👉 di dời, chuyển địa điểm
移動
DI ĐỘNG👉 di động, di chuyển
移る
DI👉 di chuyển, lây (tự động từ)
移す
DI👉 dời đi, làm lây nhiễm (tha động từ)
#9VỤN2 - Bài 36
務
Âm On:ム
Âm Kun:つとめる
事務
SỰ VỤ👉 công việc văn phòng
事務所
SỰ VỤ SỞ👉 văn phòng
任務
NHIỆM VỤ👉 nhiệm vụ
務める
VỤ👉 làm việc, đảm nhiệm
#10CANHN2 - Bài 36
更
Âm On:コウ
変更
BIẾN CANH👉 thay đổi, biến đổi
更新
CANH TÂN👉 gia hạn, đổi mới
更衣室
CANH Y THẤT👉 phòng thay đồ
#11VIỆTN2 - Bài 36
越
Âm Kun:こす, こえる
引っ越す
DẪN VIỆT👉 chuyển nhà
乗り越す
THỪA VIỆT👉 đi quá bến xe, lỡ bến
お越しの際
VIỆT TẾ👉 khi (ngài) đến
#15TẠCN2 - Bài 36
昨
Âm On:サク
昨〜
TẠC👉 ~ trước, qua
昨日
TẠC NHẬT👉 hôm qua
昨年
TẠC NIÊN👉 năm ngoái
昨夜
TẠC DẠ👉 đêm qua
#16DỰCN2 - Bài 36
翌
Âm On:ヨク
翌〜
DỰC👉 ~ tiếp theo, hôm sau
翌日
DỰC NHẬT👉 ngày hôm sau
翌年
DỰC NIÊN👉 năm sau
翌朝
DỰC TRIÊU👉 sáng hôm sau
#18ĐỘCN2 - Bài 36
毒
Âm On:ドク
中毒
TRUNG ĐỘC👉 trúng độc, nghiện
消毒
TIÊU ĐỘC👉 tiêu độc, khử trùng
気の毒(な)
KHÍ ĐỘC👉 đáng thương, tội nghiệp