#1ĐỒN2 - Bài 53
途
Âm On:ト
用途
DỤNG ĐỒ👉 công dụng, mục đích sử dụng
途中
ĐỒ TRUNG👉 dọc đường, giữa chừng
中途
TRUNG ĐỒ👉 giữa chừng, dang dở
途端
ĐỒ ĐOAN👉 ngay khi, vừa lúc
#2CỤN2 - Bài 53
具
Âm On:グ
道具
ĐẠO CỤ👉 dụng cụ, công cụ
具合
CỤ HỢP👉 tình trạng, trạng thái
家具
GIA CỤ👉 đồ nội thất
雨具
VŨ CỤ👉 đồ đi mưa, áo mưa
#3SÀNGN2 - Bài 53
床
Âm On:ショウ
Âm Kun:ゆか, とこ
起床
KHỞI SÀNG👉 thức dậy
床
SÀNG👉 sàn nhà
床屋
SÀNG ỐC👉 tiệm cắt tóc nam
床の間
SÀNG GIAN👉 góc trang trí kiểu Nhật
#5CAN, KIỀNN2 - Bài 53
乾
Âm On:カン
Âm Kun:かわく, かわかす
乾電池
CAN ĐIỆN TRÌ👉 pin khô
乾く
CAN👉 khô (tự động từ)
乾かす
CAN👉 làm khô, sấy khô (tha động từ)
#6BỐN2 - Bài 53
布
Âm On:フ
Âm Kun:ぬの
毛布
MAO BỐ👉 chăn mỏng, mền
分布
PHÂN BỐ👉 phân bố
座布団
TỌA BỐ ĐOÀN👉 đệm ngồi kiểu Nhật
布
BỐ👉 vải
#8TRÙNGN2 - Bài 53
虫
Âm On:チュウ
Âm Kun:むし
防虫剤
PHÒNG TRÙNG TỄ👉 thuốc chống côn trùng
殺虫剤
SÁT TRÙNG TỄ👉 thuốc diệt côn trùng
虫
TRÙNG👉 sâu bọ, côn trùng
虫歯
TRÙNG XỈ👉 răng sâu
#9XỈN2 - Bài 53
歯
Âm On:シ
Âm Kun:は
歯科
XỈ KHOA👉 nha khoa
歯医者
XỈ Y GIẢ👉 nha sĩ
歯周病
XỈ CHU BỆNH👉 bệnh nha chu
歯車
XỈ XA👉 bánh răng
#10PHÒNGN2 - Bài 53
防
Âm On:ボウ
Âm Kun:ふせぐ
予防
DỰ PHÒNG👉 dự phòng, phòng ngừa
消防
TIÊU PHÒNG👉 phòng cháy chữa cháy, cứu hỏa
防止
PHÒNG CHỈ👉 phòng chống, ngăn ngừa
防ぐ
PHÒNG👉 đề phòng, phòng ngự
#12BẠTN2 - Bài 53
抜
Âm On:バツ
Âm Kun:ぬく, ぬける
抜群
BẠT QUẦN👉 xuất chúng, nổi bật
抜く
BẠT👉 nhổ, rút, lược bỏ
抜ける
BẠT👉 rụng, tuột, thiếu
追い抜く
TRUY BẠT👉 vượt qua, chạy vượt qua