Kanji JLPT N2 Bài 31: 様・要・利・細・在・客・額・込…

Kanji N2 - Bài 31

JLPT N2
14 Kanji
#1DẠNGN2 - Bài 31
様
Âm On:ヨウ
Âm Kun:さま
様子ようす
DẠNG TỬ
👉 tình trạng, dáng vẻ
〜様さま
DẠNG
👉 ngài, bà ~ (kính ngữ)
同様どうよう
ĐỒNG DẠNG
👉 giống nhau, tương tự
様々さまざま(な)
DẠNG
👉 đa dạng, nhiều loại
#2YẾUN2 - Bài 31
要
Âm On:ヨウ
Âm Kun:いる
重要じゅうよう(な)
TRỌNG YẾU
👉 quan trọng
要点ようてん
YẾU ĐIỂM
👉 điểm chính, yếu điểm
要約ようやく
YẾU ƯỚC
👉 tóm tắt
要いる
YẾU
👉 cần thiết
#3LỢIN2 - Bài 31
利
Âm On:リ
利用りよう
LỢI DỤNG
👉 sử dụng
便利べんり(な)
TIỆN LỢI
👉 tiện lợi
金利きんり
KIM LỢI
👉 lãi suất
有利ゆうり(な)
HỮU LỢI
👉 có lợi
#4TẾN2 - Bài 31
細
Âm On:サイ
Âm Kun:ほそい, こまかい
明細めいさい
MINH TẾ
👉 chi tiết
細ほそい
TẾ
👉 thon, mảnh
細こまかい
TẾ
👉 nhỏ lẻ, chi tiết
心細こころぼそい
TÂM TẾ
👉 cô đơn, bất an
#5TẠIN2 - Bài 31
在
Âm On:ザイ
在中ざいちゅう
TẠI TRUNG
👉 có chứa (bên trong)
現在げんざい
HIỆN TẠI
👉 hiện tại
在学ざいがく
TẠI HỌC
👉 đang học
不在ふざい
BẤT TẠI
👉 vắng mặt
#6KHÁCHN2 - Bài 31
客
Âm On:キャク
客席きゃくせき
KHÁCH TỊCH
👉 ghế khán giả, ghế khách
お客様きゃくさま
KHÁCH DẠNG
👉 quý khách
乗客じょうきゃく
THỪA KHÁCH
👉 hành khách
#7NGẠCHN2 - Bài 31
額
Âm On:ガク
Âm Kun:ひたい
額がく
NGẠCH
👉 khung (tranh, ảnh)
額ひたい
NGẠCH
👉 trán
金額きんがく
KIM NGẠCH
👉 số tiền
#8VÀON2 - Bài 31
込
Âm Kun:こむ, こめる
込こむ
VÀO
👉 đông đúc
払はらい込こむ
PHẤT VÀO
👉 nộp tiền, thanh toán
申もうし込こむ
THÂN VÀO
👉 đăng ký
飛とび込こむ
PHI VÀO
👉 nhảy vào, lao vào
思おもい込こむ
TƯ VÀO
👉 cho rằng, tin chắc
#9LĨNH, LÃNHN2 - Bài 31
領
Âm On:リョウ
領収書りょうしゅうしょ
LĨNH THU THƯ
👉 biên lai, hóa đơn
領事館りょうじかん
LĨNH SỰ QUÁN
👉 lãnh sự quán
〜領りょう
LĨNH
👉 lãnh thổ
大統領だいとうりょう
ĐẠI THỐNG LĨNH
👉 tổng thống
#10THUN2 - Bài 31
収
Âm On:シュウ
Âm Kun:おさめる, おさまる
収入しゅうにゅう
THU NHẬP
👉 thu nhập
回収かいしゅう
HỒI THU
👉 thu hồi
収集しゅうしゅう
THU TẬP
👉 thu thập
吸収きゅうしゅう
HẤP THU
👉 hấp thụ
収おさめる
THU
👉 nộp, cất giữ, thu được
#11GIỚIN2 - Bài 31
械
Âm On:カイ
機械きかい
CƠ GIỚI
👉 máy móc
器械体操きかいたいそう
KHÍ GIỚI THỂ THAO
👉 thể dục dụng cụ
#12KHÚCN2 - Bài 31
曲
Âm On:キョク
Âm Kun:まがる, まげる
曲きょく
KHÚC
👉 bản nhạc, ca khúc
曲線きょくせん
KHÚC TUYẾN
👉 đường cong
折おり曲まげる
CHIẾT KHÚC
👉 bẻ gập, uốn cong
曲まがる
KHÚC
👉 rẽ, cong
#13ÔN2 - Bài 31
汚
Âm On:オ
Âm Kun:きたない, よごす, よごれる
汚染おせん
Ô NHIỄM
👉 ô nhiễm
汚きたない
Ô
👉 bẩn thỉu
汚よごれる
Ô
👉 bị bẩn
汚よごす
Ô
👉 làm bẩn
#14ĐIỆNN2 - Bài 31
殿
Âm On:デン, テン
Âm Kun:との, どの
殿様とのさま
ĐIỆN DẠNG
👉 lãnh chúa
〜殿どの
ĐIỆN
👉 ngài ~ (kính ngữ dùng trong thư)
Về danh sách bài học