#1DẠNGN2 - Bài 31
様
Âm On:ヨウ
Âm Kun:さま
様子
DẠNG TỬ👉 tình trạng, dáng vẻ
〜様
DẠNG👉 ngài, bà ~ (kính ngữ)
同様
ĐỒNG DẠNG👉 giống nhau, tương tự
様々(な)
DẠNG👉 đa dạng, nhiều loại
#2YẾUN2 - Bài 31
要
Âm On:ヨウ
Âm Kun:いる
重要(な)
TRỌNG YẾU👉 quan trọng
要点
YẾU ĐIỂM👉 điểm chính, yếu điểm
要約
YẾU ƯỚC👉 tóm tắt
要る
YẾU👉 cần thiết
#3LỢIN2 - Bài 31
利
Âm On:リ
利用
LỢI DỤNG👉 sử dụng
便利(な)
TIỆN LỢI👉 tiện lợi
金利
KIM LỢI👉 lãi suất
有利(な)
HỮU LỢI👉 có lợi
#4TẾN2 - Bài 31
細
Âm On:サイ
Âm Kun:ほそい, こまかい
明細
MINH TẾ👉 chi tiết
細い
TẾ👉 thon, mảnh
細かい
TẾ👉 nhỏ lẻ, chi tiết
心細い
TÂM TẾ👉 cô đơn, bất an
#5TẠIN2 - Bài 31
在
Âm On:ザイ
在中
TẠI TRUNG👉 có chứa (bên trong)
現在
HIỆN TẠI👉 hiện tại
在学
TẠI HỌC👉 đang học
不在
BẤT TẠI👉 vắng mặt
#6KHÁCHN2 - Bài 31
客
Âm On:キャク
客席
KHÁCH TỊCH👉 ghế khán giả, ghế khách
お客様
KHÁCH DẠNG👉 quý khách
乗客
THỪA KHÁCH👉 hành khách
#8VÀON2 - Bài 31
込
Âm Kun:こむ, こめる
込む
VÀO👉 đông đúc
払い込む
PHẤT VÀO👉 nộp tiền, thanh toán
申し込む
THÂN VÀO👉 đăng ký
飛び込む
PHI VÀO👉 nhảy vào, lao vào
思い込む
TƯ VÀO👉 cho rằng, tin chắc
#9LĨNH, LÃNHN2 - Bài 31
領
Âm On:リョウ
領収書
LĨNH THU THƯ👉 biên lai, hóa đơn
領事館
LĨNH SỰ QUÁN👉 lãnh sự quán
〜領
LĨNH👉 lãnh thổ
大統領
ĐẠI THỐNG LĨNH👉 tổng thống
#10THUN2 - Bài 31
収
Âm On:シュウ
Âm Kun:おさめる, おさまる
収入
THU NHẬP👉 thu nhập
回収
HỒI THU👉 thu hồi
収集
THU TẬP👉 thu thập
吸収
HẤP THU👉 hấp thụ
収める
THU👉 nộp, cất giữ, thu được
#12KHÚCN2 - Bài 31
曲
Âm On:キョク
Âm Kun:まがる, まげる
曲
KHÚC👉 bản nhạc, ca khúc
曲線
KHÚC TUYẾN👉 đường cong
折り曲げる
CHIẾT KHÚC👉 bẻ gập, uốn cong
曲がる
KHÚC👉 rẽ, cong
#13ÔN2 - Bài 31
汚
Âm On:オ
Âm Kun:きたない, よごす, よごれる
汚染
Ô NHIỄM👉 ô nhiễm
汚い
Ô👉 bẩn thỉu
汚れる
Ô👉 bị bẩn
汚す
Ô👉 làm bẩn