#2TỬUN2 - Bài 73
酒
Âm On:シュ
Âm Kun:さけ, さか
〜酒
TỬU👉 rượu ~
酒屋
TỬU ỐC👉 tiệm rượu
酒
TỬU👉 rượu
居酒屋
CƯ TỬU ỐC👉 quán rượu kiểu Nhật
#3CHƯNGN2 - Bài 73
蒸
Âm On:ジョウ
Âm Kun:むす
蒸発
CHƯNG PHÁT👉 bốc hơi, bay hơi
水蒸気
THỦY CHƯNG KHÍ👉 hơi nước
蒸す
CHƯNG👉 hấp, chưng
蒸し暑い
CHƯNG THỬ👉 oi bức, nóng nực
#8TÀIN2 - Bài 73
材
Âm On:ザイ
材料
TÀI LIỆU👉 nguyên liệu, vật liệu
材質
TÀI CHẤT👉 chất liệu
教材
GIÁO TÀI👉 tài liệu giảng dạy, giáo trình
#9THỰCN2 - Bài 73
植
Âm On:ショク
Âm Kun:うえる
植物
THỰC VẬT👉 thực vật, cây cối
植木
THỰC MỘC👉 cây trồng (trong chậu, vườn)
植える
THỰC👉 trồng cây
田植え
ĐIỀN THỰC👉 việc cấy lúa
#11NHŨN2 - Bài 73
乳
Âm On:ニュウ
Âm Kun:ちち
牛乳
NGƯU NHŨ👉 sữa bò
乳児
NHŨ NHI👉 trẻ sơ sinh
乳製品
NHŨ CHẾ PHẨM👉 sản phẩm từ sữa
乳
NHŨ👉 sữa, vú
#13THÁNN2 - Bài 73
炭
Âm On:タン
Âm Kun:すみ
炭水化物
THÁN THỦY HÓA VẬT👉 carbohydrate, chất bột đường
石炭
THẠCH THÁN👉 than đá
炭
THÁN👉 than củi