Kanji JLPT N2 Bài 73: 貝・酒・蒸・干・竹・卵・根・材…

Kanji N2 - Bài 73

JLPT N2
14 Kanji
#1BỐIN2 - Bài 73
貝
Âm Kun:かい
貝かい
BỐI
👉 vỏ sò, động vật có vỏ
貝かいがら
BỐI
👉 vỏ ốc, vỏ sò
#2TỬUN2 - Bài 73
酒
Âm On:シュ
Âm Kun:さけ, さか
〜酒しゅ
TỬU
👉 rượu ~
酒屋さかや
TỬU ỐC
👉 tiệm rượu
酒さけ
TỬU
👉 rượu
居酒屋いざかや
CƯ TỬU ỐC
👉 quán rượu kiểu Nhật
#3CHƯNGN2 - Bài 73
蒸
Âm On:ジョウ
Âm Kun:むす
蒸発じょうはつ
CHƯNG PHÁT
👉 bốc hơi, bay hơi
水蒸気すいじょうき
THỦY CHƯNG KHÍ
👉 hơi nước
蒸むす
CHƯNG
👉 hấp, chưng
蒸むし暑あつい
CHƯNG THỬ
👉 oi bức, nóng nực
#4CANN2 - Bài 73
干
Âm Kun:ほす, ひる
干ほす
CAN
👉 phơi, làm khô
干物ひもの
CAN VẬT
👉 đồ khô (như cá khô...)
#5TRÚCN2 - Bài 73
竹
Âm Kun:たけ
竹たけ
TRÚC
👉 cây tre
竹たけの子こ
TRÚC TỬ
👉 măng
#6NOÃNN2 - Bài 73
卵
Âm On:ラン
Âm Kun:たまご
卵黄らんおう
NOÃN HOÀNG
👉 lòng đỏ trứng
卵たまご
NOÃN
👉 trứng
#7CĂNN2 - Bài 73
根
Âm On:コン
Âm Kun:ね
大根だいこん
ĐẠI CĂN
👉 củ cải trắng
根ね
CĂN
👉 rễ cây
屋根やね
ỐC CĂN
👉 mái nhà
#8TÀIN2 - Bài 73
材
Âm On:ザイ
材料ざいりょう
TÀI LIỆU
👉 nguyên liệu, vật liệu
材質ざいしつ
TÀI CHẤT
👉 chất liệu
教材きょうざい
GIÁO TÀI
👉 tài liệu giảng dạy, giáo trình
#9THỰCN2 - Bài 73
植
Âm On:ショク
Âm Kun:うえる
植物しょくぶつ
THỰC VẬT
👉 thực vật, cây cối
植木うえき
THỰC MỘC
👉 cây trồng (trong chậu, vườn)
植うえる
THỰC
👉 trồng cây
田植たうえ
ĐIỀN THỰC
👉 việc cấy lúa
#10SAN2 - Bài 73
砂
Âm On:サ
Âm Kun:すな
砂糖さとう
SA ĐƯỜNG
👉 đường (ăn)
砂漠さばく
SA MẠC
👉 sa mạc
砂すな
SA
👉 cát
#11NHŨN2 - Bài 73
乳
Âm On:ニュウ
Âm Kun:ちち
牛乳ぎゅうにゅう
NGƯU NHŨ
👉 sữa bò
乳児にゅうじ
NHŨ NHI
👉 trẻ sơ sinh
乳製品にゅうせいひん
NHŨ CHẾ PHẨM
👉 sản phẩm từ sữa
乳ちち
NHŨ
👉 sữa, vú
#12HÀMN2 - Bài 73
含
Âm Kun:ふくむ, ふくめる
含ふくむ
HÀM
👉 bao gồm, chứa đựng
含ふくめる
HÀM
👉 gộp vào, bao gồm vào
#13THÁNN2 - Bài 73
炭
Âm On:タン
Âm Kun:すみ
炭水化物たんすいかぶつ
THÁN THỦY HÓA VẬT
👉 carbohydrate, chất bột đường
石炭せきたん
THẠCH THÁN
👉 than đá
炭すみ
THÁN
👉 than củi
#14CHIN2 - Bài 73
脂
Âm On:シ
Âm Kun:あぶら
脂肪しぼう
CHI PHƯƠNG
👉 mỡ, chất béo
脂質ししつ
CHI CHẤT
👉 lipid, chất béo
油脂ゆし
DU CHI
👉 dầu mỡ
脂あぶら
CHI
👉 mỡ động vật
Về danh sách bài học