#2BAN2 - Bài 81
波
Âm On:ハ
Âm Kun:なみ
電波
ĐIỆN BA👉 sóng điện từ, sóng vô tuyến
波
BA👉 làn sóng, con sóng
津波
TÂN BA👉 sóng thần
#3ĐẠON2 - Bài 81
盗
Âm On:トウ
Âm Kun:ぬすむ
強盗
CƯỜNG ĐẠO👉 tên cướp, ăn cướp
盗難
ĐẠO NAN👉 vụ trộm, mất cắp
盗む
ĐẠO👉 ăn cắp, lấy trộm
#4ĐÀON2 - Bài 81
逃
Âm On:トウ
Âm Kun:にげる, にがす, のがす
逃走
ĐÀO TẨU👉 đào tẩu, bỏ trốn
逃げる
ĐÀO👉 trốn chạy
逃がす
ĐÀO👉 thả ra, để xổng mất
逃す
ĐÀO👉 bỏ lỡ
#5NGHIN2 - Bài 81
疑
Âm On:ギ
Âm Kun:うたがう
疑問
NGHI VẤN👉 nghi vấn, thắc mắc
容疑
DUNG NGHI👉 tình nghi, ngờ vực
疑う
NGHI👉 nghi ngờ
#6BỘN2 - Bài 81
捕
Âm On:ホ
Âm Kun:つかまる, つかまえる, とる, とらえる
逮捕
ĐÃI BỘ👉 bắt giữ
捕まる
BỘ👉 bị bắt
捕まえる
BỘ👉 tóm, bắt lấy
捕らえる
BỘ👉 tóm được, nắm bắt
捕る
BỘ👉 bắt (cá, thú)
#7TUYỆTN2 - Bài 81
絶
Âm On:ゼツ
Âm Kun:たえる, たつ
絶対(に)
TUYỆT ĐỐI👉 tuyệt đối
絶えず
TUYỆT👉 không ngừng, liên tục
絶つ
TUYỆT👉 cắt đứt, chấm dứt
#8ĐẢNGN2 - Bài 81
党
Âm On:トウ
政党
CHÍNH ĐẢNG👉 chính đảng
与党
DỮ ĐẢNG👉 đảng cầm quyền
野党
DÃ ĐẢNG👉 đảng đối lập
〜党
ĐẢNG👉 đảng ~
#9BỔN2 - Bài 81
補
Âm On:ホ
Âm Kun:おぎなう
候補(者)
HẬU BỔ👉 ứng cử viên
補助
BỔ TRỢ👉 bổ trợ, hỗ trợ
補足
BỔ TÚC👉 bổ sung
補う
BỔ👉 đền bù, bổ sung
#12BẠON2 - Bài 81
暴
Âm On:ボウ
Âm Kun:あばれる
暴走
BẠO TẨU👉 chạy điên cuồng, chạy ẩu
乱暴(な)
LOẠN BẠO👉 thô bạo, bạo lực
暴れる
BẠO👉 nổi sùng, quậy phá
#13VONGN2 - Bài 81
亡
Âm On:ボウ
Âm Kun:なくなる, なくす
死亡
TỬ VONG👉 tử vong
亡くなる
VONG👉 mất, qua đời
亡くす
VONG👉 mất (ai đó)