Kanji JLPT N2 Bài 81: 州・波・盗・逃・疑・捕・絶・党…

Kanji N2 - Bài 81

JLPT N2
14 Kanji
#1CHÂUN2 - Bài 81
州
Âm On:シュウ
本州ほんしゅう
BẢN CHÂU
👉 Honshu (đảo chính của Nhật)
九州きゅうしゅう
CỬU CHÂU
👉 Kyushu
〜州しゅう
CHÂU
👉 bang ~
#2BAN2 - Bài 81
波
Âm On:ハ
Âm Kun:なみ
電波でんぱ
ĐIỆN BA
👉 sóng điện từ, sóng vô tuyến
波なみ
BA
👉 làn sóng, con sóng
津波つなみ
TÂN BA
👉 sóng thần
#3ĐẠON2 - Bài 81
盗
Âm On:トウ
Âm Kun:ぬすむ
強盗ごうとう
CƯỜNG ĐẠO
👉 tên cướp, ăn cướp
盗難とうなん
ĐẠO NAN
👉 vụ trộm, mất cắp
盗ぬすむ
ĐẠO
👉 ăn cắp, lấy trộm
#4ĐÀON2 - Bài 81
逃
Âm On:トウ
Âm Kun:にげる, にがす, のがす
逃走とうそう
ĐÀO TẨU
👉 đào tẩu, bỏ trốn
逃にげる
ĐÀO
👉 trốn chạy
逃にがす
ĐÀO
👉 thả ra, để xổng mất
逃のがす
ĐÀO
👉 bỏ lỡ
#5NGHIN2 - Bài 81
疑
Âm On:ギ
Âm Kun:うたがう
疑問ぎもん
NGHI VẤN
👉 nghi vấn, thắc mắc
容疑ようぎ
DUNG NGHI
👉 tình nghi, ngờ vực
疑うたがう
NGHI
👉 nghi ngờ
#6BỘN2 - Bài 81
捕
Âm On:ホ
Âm Kun:つかまる, つかまえる, とる, とらえる
逮捕たいほ
ĐÃI BỘ
👉 bắt giữ
捕つかまる
BỘ
👉 bị bắt
捕つかまえる
BỘ
👉 tóm, bắt lấy
捕とらえる
BỘ
👉 tóm được, nắm bắt
捕とる
BỘ
👉 bắt (cá, thú)
#7TUYỆTN2 - Bài 81
絶
Âm On:ゼツ
Âm Kun:たえる, たつ
絶対ぜったい(に)
TUYỆT ĐỐI
👉 tuyệt đối
絶たえず
TUYỆT
👉 không ngừng, liên tục
絶たつ
TUYỆT
👉 cắt đứt, chấm dứt
#8ĐẢNGN2 - Bài 81
党
Âm On:トウ
政党せいとう
CHÍNH ĐẢNG
👉 chính đảng
与党よとう
DỮ ĐẢNG
👉 đảng cầm quyền
野党やとう
DÃ ĐẢNG
👉 đảng đối lập
〜党とう
ĐẢNG
👉 đảng ~
#9BỔN2 - Bài 81
補
Âm On:ホ
Âm Kun:おぎなう
候補こうほ(者しゃ)
HẬU BỔ
👉 ứng cử viên
補助ほじょ
BỔ TRỢ
👉 bổ trợ, hỗ trợ
補足ほそく
BỔ TÚC
👉 bổ sung
補おぎなう
BỔ
👉 đền bù, bổ sung
#10ĐỒNGN2 - Bài 81
童
Âm On:ドウ
児童じどう
NHI ĐỒNG
👉 nhi đồng, trẻ em
童話どうわ
ĐỒNG THOẠI
👉 truyện đồng thoại, cổ tích
#11BỘCN2 - Bài 81
爆
Âm On:バク
爆発ばくはつ
BỘC PHÁT
👉 vụ nổ, bộc phát
#12BẠON2 - Bài 81
暴
Âm On:ボウ
Âm Kun:あばれる
暴走ぼうそう
BẠO TẨU
👉 chạy điên cuồng, chạy ẩu
乱暴らんぼう(な)
LOẠN BẠO
👉 thô bạo, bạo lực
暴あばれる
BẠO
👉 nổi sùng, quậy phá
#13VONGN2 - Bài 81
亡
Âm On:ボウ
Âm Kun:なくなる, なくす
死亡しぼう
TỬ VONG
👉 tử vong
亡なくなる
VONG
👉 mất, qua đời
亡なくす
VONG
👉 mất (ai đó)
#14TỘIN2 - Bài 81
罪
Âm On:ザイ
Âm Kun:つみ
無罪むざい
VÔ TỘI
👉 vô tội
有罪ゆうざい
HỮU TỘI
👉 có tội
罪つみ
TỘI
👉 tội lỗi, tội ác
Về danh sách bài học