Kanji JLPT N2 Bài 75: 航・陸・損・候・船・丸・混・想…

Kanji N2 - Bài 75

JLPT N2
12 Kanji
#1HÀNGN2 - Bài 75
航
Âm On:コウ
航空こうくう
HÀNG KHÔNG
👉 hàng không
欠航けっこう
KHIẾM HÀNG
👉 hủy chuyến (bay, tàu)
運航うんこう
VẬN HÀNG
👉 vận hành (bay, tàu)
#2LỤCN2 - Bài 75
陸
Âm On:リク
陸りく
LỤC
👉 lục địa, mặt đất
着陸ちゃくりく
TRƯỚC LỤC
👉 hạ cánh
大陸たいりく
ĐẠI LỤC
👉 đại lục, châu lục
陸上りくじょう
LỤC THƯỢNG
👉 trên đất liền, điền kinh
#3TỔNN2 - Bài 75
損
Âm On:ソン
損そん
TỔN
👉 lỗ, thua thiệt
損傷そんしょう
TỔN THƯƠNG
👉 tổn thương, hư hại
損害そんがい
TỔN HẠI
👉 tổn hại, thiệt hại
損得そんとく
TỔN ĐẮC
👉 lỗ lãi, được mất
#4HẬUN2 - Bài 75
候
Âm On:コウ
気候きこう
KHÍ HẬU
👉 khí hậu
天候てんこう
THIÊN HẬU
👉 thời tiết
#5THUYỀNN2 - Bài 75
船
Âm On:セン
Âm Kun:ふね
風船ふうせん
PHONG THUYỀN
👉 bong bóng, khí cầu
造船ぞうせん
TẠO THUYỀN
👉 đóng tàu
船ふね
THUYỀN
👉 tàu thuyền
船便ふなびん
THUYỀN TIỆN
👉 gửi bằng đường biển/tàu
#6HOÀNN2 - Bài 75
丸
Âm Kun:まる, まるい
丸まる
HOÀN
👉 hình tròn, vòng tròn
丸まるい
HOÀN
👉 tròn
〜丸まる
HOÀN
👉 tàu ~ (hậu tố cho tên tàu thuyền)
#7HỖNN2 - Bài 75
混
Âm On:コン
Âm Kun:まじる, まざる, まぜる
混雑こんざつ
HỖN TẠP
👉 đông đúc, hỗn tạp
混乱こんらん
HỖN LOẠN
👉 hỗn loạn
混まじる
HỖN
👉 bị lẫn vào
混まざる
HỖN
👉 bị trộn vào
かき混まぜる
HỖN
👉 khuấy, đảo
#8TƯỞNGN2 - Bài 75
想
Âm On:ソウ
予想よそう
DỰ TƯỞNG
👉 dự đoán, dự tính
想像そうぞう
TƯỞNG TƯỢNG
👉 tưởng tượng
感想かんそう
CẢM TƯỞNG
👉 cảm tưởng
理想りそう
LÝ TƯỞNG
👉 lý tưởng
#9CỐN2 - Bài 75
故
Âm On:コ
事故じこ
SỰ CỐ
👉 tai nạn, sự cố
故障こしょう
CỐ CHƯỚNG
👉 hư hỏng, trục trặc
故郷こきょう
CỐ HƯƠNG
👉 cố hương, quê nhà
#10LOẠNN2 - Bài 75
乱
Âm On:ラン
Âm Kun:みだれる
混乱こんらん
HỖN LOẠN
👉 hỗn loạn
乱暴らんぼう(な)
LOẠN BẠO
👉 thô bạo, thô lỗ
乱みだれる
LOẠN
👉 bị xáo trộn, rối loạn
#11HÀN2 - Bài 75
河
Âm On:カ
Âm Kun:かわ
運河うんが
VẬN HÀ
👉 kênh đào
河川かせん
HÀ XUYÊN
👉 sông ngòi
河かわ
HÀ
👉 con sông
#12THÂUN2 - Bài 75
輸
Âm On:ユ
輸出ゆしゅつ
THÂU XUẤT
👉 xuất khẩu
輸入ゆにゅう
THÂU NHẬP
👉 nhập khẩu
輸血ゆけつ
THÂU HUYẾT
👉 truyền máu
輸送ゆそう
THÂU TỐNG
👉 vận chuyển, chuyên chở
Về danh sách bài học