Kanji JLPT N2 Bài 71: 求・簡・単・許・給・与・応・課…

Kanji N2 - Bài 71

JLPT N2
14 Kanji
#1CẦUN2 - Bài 71
求
Âm On:キュウ
Âm Kun:もとめる
求人きゅうじん
CẦU NHÂN
👉 tuyển người, tìm người làm
要求ようきゅう
YÊU CẦU
👉 yêu cầu, đòi hỏi
請求書せいきゅうしょ
THỈNH CẦU THƯ
👉 hóa đơn
求もとめる
CẦU
👉 yêu cầu, tìm kiếm
#2GIẢNN2 - Bài 71
簡
Âm On:カン
簡単かんたん(な)
GIẢN ĐƠN
👉 đơn giản, dễ dàng
#3ĐƠNN2 - Bài 71
単
Âm On:タン
単語たんご
ĐƠN NGỮ
👉 từ vựng
単たんに
ĐƠN
👉 đơn thuần, chỉ là
単位たんい
ĐƠN VỊ
👉 đơn vị, tín chỉ
単たんなる
ĐƠN
👉 đơn thuần (chỉ sự việc)
#4HỨAN2 - Bài 71
許
Âm On:キョ
Âm Kun:ゆるす
許可きょか
HỨA KHẢ
👉 sự cho phép
許ゆるす
HỨA
👉 tha thứ, cho phép
免許めんきょ
MIỄN HỨA
👉 giấy phép, bằng lái
#5CẤPN2 - Bài 71
給
Âm On:キュウ
給料きゅうりょう
CẤP LIỆU
👉 tiền lương
支給しきゅう
CHI CẤP
👉 chi trả, cung cấp
供給きょうきゅう
CUNG CẤP
👉 cung cấp
週給しゅうきゅう
CHU CẤP
👉 lương tuần
月給げっきゅう
NGUYỆT CẤP
👉 lương tháng
日給にっきゅう
NHẬT CẤP
👉 lương ngày
#6DỮN2 - Bài 71
与
Âm On:ヨ
Âm Kun:あたえる
給与きゅうよ
CẤP DỮ
👉 tiền lương, trợ cấp
与あたえる
DỮ
👉 ban, cho, đem đến
#7ỨNGN2 - Bài 71
応
Âm On:オウ
応募おうぼ
ỨNG MỘ
👉 ứng tuyển, đăng ký
一応いちおう
NHẤT ỨNG
👉 tạm thời, đại khái
応おうじる
ỨNG
👉 đáp ứng, trả lời
応用おうよう
ỨNG DỤNG
👉 ứng dụng
#8KHÓAN2 - Bài 71
課
Âm On:カ
〜課か
KHÓA
👉 bài ~, bộ phận ~
課長かちょう
KHÓA TRƯỜNG
👉 trưởng phòng
日課にっか
NHẬT KHÓA
👉 công việc hàng ngày
#9TRÌNHN2 - Bài 71
程
Âm On:テイ
課程かてい
KHÓA TRÌNH
👉 khóa học, giáo trình
過程かてい
QUÁ TRÌNH
👉 quá trình
程度ていど
TRÌNH ĐỘ
👉 mức độ, chừng
日程にってい
NHẬT TRÌNH
👉 lịch trình
#10CHẾN2 - Bài 71
制
Âm On:セイ
制度せいど
CHẾ ĐỘ
👉 chế độ
制限せいげん
CHẾ HẠN
👉 hạn chế
制作せいさく
CHẾ TÁC
👉 chế tác, sản xuất
体制たいせい
THỂ CHẾ
👉 thể chế, cơ cấu
#11GIẢNGN2 - Bài 71
講
Âm On:コウ
講座こうざ
GIẢNG TỌA
👉 khóa học
講義こうぎ
GIẢNG NGHĨA
👉 bài giảng
講演こうえん
GIẢNG DIỄN
👉 bài diễn thuyết
講師こうし
GIẢNG SƯ
👉 giảng viên
#12CẤPN2 - Bài 71
級
Âm On:キュウ
初級しょきゅう
SƠ CẤP
👉 sơ cấp
中級ちゅうきゅう
TRUNG CẤP
👉 trung cấp
上級じょうきゅう
THƯỢNG CẤP
👉 thượng cấp
高級こうきゅう
CAO CẤP
👉 cao cấp
#13CƠN2 - Bài 71
基
Âm On:キ
基本きほん
CƠ BẢN
👉 cơ bản
基礎きそ
CƠ SỞ
👉 cơ sở, nền tảng
基準きじゅん
CƠ CHUẨN
👉 tiêu chuẩn
基地きち
CƠ ĐỊA
👉 căn cứ
#14ĐẠON2 - Bài 71
導
Âm On:ドウ
Âm Kun:みちびく
指導しどう
CHỈ ĐẠO
👉 chỉ đạo, hướng dẫn
導入どうにゅう
ĐẠO NHẬP
👉 đưa vào, áp dụng
導みちびく
ĐẠO
👉 dẫn dắt, chỉ lối
Về danh sách bài học