#1MAON2 - Bài 52
毛
Âm On:モウ
Âm Kun:け
羊毛
DƯƠNG MAO👉 len, lông cừu
毛
MAO👉 lông, tóc
毛皮
MAO BÌ👉 da lông thú
毛糸
MAO MỊCH👉 sợi len
#4NHUN2 - Bài 52
柔
Âm On:ジュウ
Âm Kun:やわらかい
柔軟(な)
NHU NHUYỄN👉 mềm dẻo, linh hoạt
柔道
NHU ĐẠO👉 võ Judo, Nhu đạo
柔らかい
NHU👉 mềm mại
柔軟体操
NHU NHUYỄN THỂ THAO👉 thể dục khởi động
#5HƯƠNGN2 - Bài 52
香
Âm On:コウ
Âm Kun:かおり, かおる
香水
HƯƠNG THỦY👉 nước hoa
無香料
VÔ HƯƠNG LIỆU👉 không chứa hương liệu
香辛料
HƯƠNG TÂN LIỆU👉 gia vị, hương liệu
香り
HƯƠNG👉 mùi hương
#6NHUYỄNN2 - Bài 52
軟
Âm On:ナン
Âm Kun:やわらかい
柔軟(な)
NHU NHUYỄN👉 mềm dẻo, linh hoạt
軟弱(な)
NHUYỄN NHƯỢC👉 ốm yếu, yếu ớt
柔軟体操
NHU NHUYỄN THỂ THAO👉 thể dục khởi động
軟らかい
NHUYỄN👉 mềm
#7DUNGN2 - Bài 52
溶
Âm On:ヨウ
Âm Kun:とける, とかす
溶岩
DUNG NHAM👉 dung nham
溶ける
DUNG👉 tan chảy, hòa tan (tự động từ)
溶かす
DUNG👉 làm tan chảy, hòa tan (tha động từ)
#9TIẾPN2 - Bài 52
接
Âm On:セツ
直接
TRỰC TIẾP👉 trực tiếp
面接
DIỆN TIẾP👉 phỏng vấn
間接
GIAN TIẾP👉 gián tiếp
接近
TIẾP CẬN👉 tiếp cận